Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:56:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,036,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành ≥ 02 công trình khối trường học có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (được sử dụng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước), diện tích xây dựng tối thiểu ≥ 352,5m2, số tầng ≥01 tầng, vì kèo thép khẩu độ ≥9m; có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công điện:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm: 01 người hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành có đủ tư cách pháp nhân.Cán bộ phụ trách thí nghiệm:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu & cấu kiện xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 ml |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 ml |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng) Xây dựng Nhà văn hóa thôn 11 Hữu Cung 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/10/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh
Địa chỉ: Đường Cao Thắng, thôn 8, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0915133607 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trí Thủy Chủ tịch UBND xã Lộc Ninh. Điện thoại: 0915133607 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng Địa chỉ: Km645+100m QL1A, Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3862 575 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: Đường Cao Thắng, thôn 8, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Ông: Nguyễn Trí Thủy - Chủ tịch UBND xã Lộc Ninh. Điện thoại: 0915133607 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,539 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,521 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,655 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,284 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,116 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,278 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,842 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,268 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,99 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,466 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,698 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,997 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,079 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,982 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,433 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,649 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,424 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,265 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,851 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,463 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,428 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,511 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,979 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,048 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,204 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,581 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,531 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,688 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,563 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,432 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,432 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,164 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,164 | tấn |
| 37 | SXLD bu lông neo fi 18, L=600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | Bộ |
| 38 | SXLD tăng đơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | Bộ |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,163 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,163 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,114 | m3 |
| 42 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,582 | m3 |
| 43 | Xây gạch trong nhà gạch không nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,038 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,48 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,16 | m3 |
| 46 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,92 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,314 | m3 |
| 48 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,385 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng vào chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,385 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,108 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 387,901 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 155,094 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 142,8 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 320,4 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 440,16 | m |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 320,4 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 320,4 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,234 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,313 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,567 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 277,329 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit màu đen, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,483 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,28 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,64 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,5 | m2 |
| 67 | Sản xuất nẹp chống bão 40x3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | tấn |
| 68 | Lắp dựng nẹp chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | tấn |
| 69 | Gia công thép đặc 20x20 ô thoáng lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,135 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép đặc 20x20 ô thoáng lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,171 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,66 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 135,23 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,19 | 100m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,108 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.006,195 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 207,378 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,105 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp rọ chắn rác inox fi 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,753 | 100m2 |
| 82 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN 11 HỮU CUNG" | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| B | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cadvi CVV 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đk 65/50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cadivi CVV-2x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cadivi VCM 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cadivi VCM 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt dây ruột gà d16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt dây ruột gà d20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Bộ neo cáp vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| C | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt VI77 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xịt hang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo INAX-GL288V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay VG107 + VG106 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi IMOX nội | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá để xà phòng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,75 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,19 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC, đường kính van 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,073 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,057 | 100m3 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,022 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,157 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,246 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,246 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,246 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,803 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,107 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,049 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,295 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Đổ than củi vào hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Đổ than xỉ vào hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng cát mịn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát thô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng sạn ngang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,003 | 100m3 |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt thanh đỡ kim thu sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ dây thu sét L50x50x5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| F | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Kệ đôi để đặt 2 bình chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bảng |
| G | Tháo dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,67 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,102 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,409 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,39 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,076 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,409 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,409 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,409 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành ≥ 02 công trình khối trường học có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (được sử dụng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước), diện tích xây dựng tối thiểu ≥ 352,5m2, số tầng ≥01 tầng, vì kèo thép khẩu độ ≥9m; có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Cán bộ phụ trách thi công điện:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm: 01 người hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành có đủ tư cách pháp nhân.Cán bộ phụ trách thí nghiệm:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu & cấu kiện xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại | ≥7T | 1 |
| 2 | Máy cẩu | 10T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 ml | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 ml | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | 0,62KW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 12 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | 1,5KW | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi