Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138594-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211133048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:56:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành ≥ 02 công trình khối trường học có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (được sử dụng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước), diện tích xây dựng tối thiểu ≥ 352,5m2, số tầng ≥01 tầng, vì kèo thép khẩu độ ≥9m; có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công điện:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm: 01 người hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành có đủ tư cách pháp nhân.Cán bộ phụ trách thí nghiệm:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu & cấu kiện xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 ml
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 ml
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 11 Hữu Cung
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng , địa chỉ: Km645+100m QL1A, xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: Đường Cao Thắng, thôn 8, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0915133607
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Kiến Trúc Xanh; Công ty TNHH XD&DV Giang Sơn; Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Hới - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng; Công ty TNHH XD&DV Giang Sơn - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng; Công ty TNHH XD&DV Giang Sơn


- Bên mời thầu: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng , địa chỉ: Km645+100m QL1A, xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: Đường Cao Thắng, thôn 8, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0915133607


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/10/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: Đường Cao Thắng, thôn 8, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0915133607
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trí Thủy Chủ tịch UBND xã Lộc Ninh. Điện thoại: 0915133607
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty tư vấn thiết kế Lam Hồng Địa chỉ: Km645+100m QL1A, Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3862 575
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Lộc Ninh Địa chỉ: Đường Cao Thắng, thôn 8, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Ông: Nguyễn Trí Thủy - Chủ tịch UBND xã Lộc Ninh. Điện thoại: 0915133607
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo1,618100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,539100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo15,521m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,655100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo34,772m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,284100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo65,116m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo9,278m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,842100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,268tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo2,99tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,466tấn
13Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo1,698m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,997100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo1,079100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo28,982m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo11,433m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,649100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,424tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,265tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,851tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo16,463m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,428100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,511tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo2,979tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo32,048m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo3,204100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo3,581tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo5,531m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,688100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,131tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,563tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Như bản vẽ thi công kèm theo2,432tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Như bản vẽ thi công kèm theo2,432tấn
35Gia công giằng mái thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,164tấn
36Lắp dựng giằng thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,164tấn
37SXLD bu lông neo fi 18, L=600Như bản vẽ thi công kèm theo20Bộ
38SXLD tăng đơNhư bản vẽ thi công kèm theo26Bộ
39Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,163tấn
40Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,163tấn
41Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo12,114m3
42Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo12,582m3
43Xây gạch trong nhà gạch không nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo28,038m3
44Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo5,48m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo2,16m3
46Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Như bản vẽ thi công kèm theo2,92m3
47Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo5,314m3
48Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo50,385m2
49Quét nước xi măng vào chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo50,385m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo120,108m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo387,901m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo155,094m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo142,8m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo320,4m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo440,16m
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo320,4m2
57Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo320,4m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo24,234m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo14,313m2
60Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo5,567m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo277,329m2
62Lát bậc tam cấp bằng đá Granit màu đen, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo68,483m2
63Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm XingfaNhư bản vẽ thi công kèm theo27,28m2
64Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm XingfaNhư bản vẽ thi công kèm theo17,64m2
65Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm XingfaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,72m2
66Lắp dựng vách kính nhôm XingfaNhư bản vẽ thi công kèm theo12,5m2
67Sản xuất nẹp chống bão 40x3Như bản vẽ thi công kèm theo0,33tấn
68Lắp dựng nẹp chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,33tấn
69Gia công thép đặc 20x20 ô thoáng lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo0,135tấn
70Lắp dựng thép đặc 20x20 ô thoáng lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo3,171m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaNhư bản vẽ thi công kèm theo24,66m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo135,23m2
73Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,19100m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo120,108m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.006,195m2
76Thi công trần bằng tấm thạch caoNhư bản vẽ thi công kèm theo207,378m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,25100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,105100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6100m
80Lắp rọ chắn rác inox fi 150Như bản vẽ thi công kèm theo20cái
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo4,753100m2
82Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN 11 HỮU CUNG"Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
B Điện trong nhà
1Lắp đặt cáp Cadvi CVV 2x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo60m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đk 65/50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
3Lắp đặt cáp Cadivi CVV-2x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo5m
4Lắp đặt dây điện Cadivi VCM 1x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo260m
5Lắp đặt dây điện Cadivi VCM 1x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo380m
6Lắp đặt dây ruột gà d16Như bản vẽ thi công kèm theo130m
7Lắp đặt dây ruột gà d20Như bản vẽ thi công kèm theo190m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
9Lắp đặt ổ cắm baNhư bản vẽ thi công kèm theo21cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
11Lắp đặt công tắc đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
12Lắp đặt công tắc đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
16Bộ neo cáp vào tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
C Thiết bị cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt VI77Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
2Lắp đặt hộp giấyNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
3Lắp đặt xịt hangNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam TT1Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
5Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
6Lắp đặt Lavabo INAX-GL288VNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
7Lắp đặt vòi rửa tay VG107 + VG106Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
8Lắp đặt gương soi IMOX nộiNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
9Lắp đặt giá để xà phòngNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,75100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,19100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
24Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC, đường kính van 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
25Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3Như bản vẽ thi công kèm theo1bể
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo13m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,073100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,057100m3
D Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,199100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,066100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,022m3
4Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo5,157m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo27,246m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo27,246m2
7Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo27,246m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,803m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,107tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,049100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo211 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,295m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,036100m2
14Đổ than củi vào hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,002100m3
15Đổ than xỉ vào hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,002100m3
16Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30Như bản vẽ thi công kèm theo0,002100m3
17Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45Như bản vẽ thi công kèm theo0,002100m3
18Làm tầng lọc bằng cát mịnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,003100m3
19Làm tầng lọc bằng cát thôNhư bản vẽ thi công kèm theo0,003100m3
20Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,003100m3
21Làm tầng lọc bằng sạn ngangNhư bản vẽ thi công kèm theo0,003100m3
E Chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo4,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,05100m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo66m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22m
6Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500Như bản vẽ thi công kèm theo8cọc
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo28m
8Lắp đặt thanh đỡ kim thu sétNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
9Lắp đặt giá đỡ dây thu sét L50x50x5Như bản vẽ thi công kèm theo45cái
10Lắp đặt hộp kiểm traNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
F Thiết bị PCCC
1Kệ đôi để đặt 2 bình chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
2Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4Như bản vẽ thi công kèm theo6bình
3Bảng tiêu lệnhNhư bản vẽ thi công kèm theo3bảng
G Tháo dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo24,84m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo75,04m2
3Tháo dỡ trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo68,67m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1,102m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo5,409m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo21,39m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,076100m3
8Bốc xếp phế thải các loại lên ô tôNhư bản vẽ thi công kèm theo29,409m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư bản vẽ thi công kèm theo29,409m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TNhư bản vẽ thi công kèm theo29,409m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành ≥ 02 công trình khối trường học có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (được sử dụng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước), diện tích xây dựng tối thiểu ≥ 352,5m2, số tầng ≥01 tầng, vì kèo thép khẩu độ ≥9m; có giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Cán bộ phụ trách thi công điện:- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm: 01 người hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành có đủ tư cách pháp nhân.Cán bộ phụ trách thí nghiệm:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu & cấu kiện xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
6 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 12 Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô các loại ≥7T1
2 Máy cẩu 10T1
3 Máy đào ≤0,8m31
4 Máy đầm cóc 70kg1
5 Máy trộn bê tông 250 ml1
6 Máy trộn vữa 150 ml1
7 Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi 1,5KW2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kw1
10 Máy khoan cầm tay 0,62KW1
11 Máy cắt uốn thép 5KW1
12 Máy hàn 23KW1
13 Máy bơm nước 1,5KW1
14 Máy vận thăng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->