Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138926-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211137188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:49:00 đến ngày 2021-11-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,665,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.166.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5-20T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.4 - 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đâm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường giao thông nông thôn nội đồng xã Thượng Trưng - Huyện Vĩnh Tường
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Phú An Phát; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn và kiến trúc xây dựng Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Cường. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn và kiến trúc xây dựng Vĩnh Tường.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp các năm 2018; 2019; 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ, đất không thích hợp, vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế85,1758100m3
2Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,9071100m3
3Mua đất cấp 3 về đắp nền đường K95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13.319,0334m3
4Mua đất về đắp nền đường K98Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3.784,7653m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế98,7801100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,267100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13,6335100m3
8Vải bạt chống thấmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế90,8901100m2
9Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.636,0218m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, đào nền đường ,vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0269100m3
2Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2806100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,06m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8m3
5Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0156100m2
6ống cống BTCT D1000 M250#, L1m (Loại dưới đường)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3m
7Lắp đặt ống cống bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2mối nối
9Quét nhựa bitum nóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế25,38m2
10Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,73m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,7m3
C CỐNG BẢN CÁC LOẠI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, đào nền đường ,vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3897100m3
2Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6126100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IITheo HSMT và bản vẽ thiết kế24,1896100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17,13m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế64,79m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế36,02m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế125,49m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế76,37m2
9Ván khuôn giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9528100m2
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,03m3
11Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,9104tấn
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,61m3
13Lắp đặt tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế85cấu kiện
14Ván khuôn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5611100m2
D TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre , đất cấp ITheo HSMT và bản vẽ thiết kế691,2314100m
2Đào xúc nền đường, đất không thích hợp, vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14,9395100m3
3Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4377100m3
4Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,0084100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế231,37m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.024,42m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế760,71m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế320,14m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế804,25m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 60mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,7329100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 89mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,9394100m
12Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc đầu ốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế115,34m2
13Đay tẩm nhựa đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế128khe
E VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế370,535410m3/1km
2Vận chuyển đá hộcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế227,084410m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.166.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
2 Máy lu 10T2
3 Máy lu rung 25T1
4 Máy ủi 110CV1
5 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
6 Ô tô 5-20T5
7 Máy trộn vữa 80l2
8 Máy trộn bê tông 250l2
9 Máy nén khí diezel 600m3/h2
10 Máy đào 0.4 - 0.8m31
11 Máy hàn điện 23KW1
12 Máy đâm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn 1kW1
14 Máy đầm dùi 1,5kW2
15 Máy cắt uốn thép 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->