Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chăm sóc và duy trì hệ thống cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Bến Cát năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ Đại Gia Đạt |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chăm sóc và duy trì hệ thống cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Bến Cát năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080436 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:09:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,827,135,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.740.703.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929.978.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh)Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.478.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.957.988.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Phụ trách chung): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) công trình trồng, chăm sóc cây xanh hoặc chuyên ngành tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, quyết định điều động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) công trình trồng, chăm sóc cây xanh hoặc chuyên ngành tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, quyết định điều động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) công trình trồng, chăm sóc cây xanh hoặc chuyên ngành tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, quyết định điều động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới (hoặc xe ô tô có gắn bồn) ≥ 5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu có cần, sức nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Bình phun thuốc trừ sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Cưa máy cắt cành cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ Đại Gia Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chăm sóc và duy trì hệ thống cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Bến Cát năm 2022 Gói thầu Chăm sóc và duy trì hệ thống cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Bến Cát năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Doanh thu trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu theo quy định tại Hồ sơ mời thầu. + Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Hồ sơ mời thầu. + Bảng cam kết nhân sự đủ để thực hiện gói thầu (về số lượng, trình độ và kinh nghiệm) + Bảng cam kết đảm bảo đúng thời gian tiến độ hợp đồng. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng chủng loại theo danh mục mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Bến Cát – Địa chỉ: khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ Đại Gia Đạt, địa chỉ: Địa chỉ: Thửa đất số 280, tờ bản đồ số 33, khu phố 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0961629277; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát - Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố II, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3564 663; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính tỉnh, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng chương V | Cây | 3.034 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng chương V | Cây | 2 | |
| 3 | Duy trì, chăm sóc cây cảnh ra hoa & tạo hình | Đáp ứng chương V | Cây | 762 | |
| 4 | Duy trì, chăm sóc cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng chương V | Chậu | 26 | |
| 5 | Duy trì, chăm sóc thảm cỏ | Đáp ứng chương V | m2 | 9.574,9 | |
| 6 | Duy trì, chăm sóc cây đường viền hàng rào | Đáp ứng chương V | m2 | 17.027,39 | |
| 7 | Trồng dặm thảm cỏ | Đáp ứng chương V | m2 | 2.300 | |
| 8 | Trồng dặm cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng chương V | Cây | 205 | |
| 9 | Trồng dặm cây đường viền, hàng rào | Đáp ứng chương V | m2 | 1.333,1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1740703E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929.978.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.740.703.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929.978.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh)Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.478.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.957.988.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Phụ trách chung): | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) công trình trồng, chăm sóc cây xanh hoặc chuyên ngành tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, quyết định điều động). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) công trình trồng, chăm sóc cây xanh hoặc chuyên ngành tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, quyết định điều động) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp)- Có thời gian tham gia công tác ít nhất 01(một) công trình trồng, chăm sóc cây xanh hoặc chuyên ngành tương đương với công việc gói thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Chứng minh bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, quyết định điều động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới (hoặc xe ô tô có gắn bồn) ≥ 5m3. | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe cẩu có cần, sức nâng >=12m | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ cầm tay | Hóa đơn. | 4 |
| 4 | Bình phun thuốc trừ sâu | Hóa đơn. | 5 |
| 5 | Cưa máy cắt cành cây | Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi