Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh, làm sạch hệ thống kính mặt ngoài Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ TÒA NHÀ TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh, làm sạch hệ thống kính mặt ngoài Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069647 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên (kinh phí quản lý và vận hành Tòa nhà TTHC TP) được giao tại dự toán chi ngân sách năm 2021 của Ban Quản lý Tòa nhà TTHC thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:02:00 đến ngày 2021-11-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Cung cấp dịch vụ mặt kính ngoài tòa nhà cao tầng). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu gồm: + Số tầng cao tòa nhà ≥ 30 tầng. Kèm theo tài liệu chứng minh: Các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô đáp ứng điều kiện nêu trên; kèm theo Bản sao có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư nếu hợp đồng dở dang, Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận kiểm định dây leo cao. giấy chứng nhận kiểm định dây đeo an toàn còn hiệu lực.- Đã từng tham gia trực tiếp giám sát ít nhất 01 gói thầu thi công vệ sinh kính cho tòa nhà cao tầng.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực của từng cán bộ giám sát. (Văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD, lý lịch trích ngang và tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp giám sát vệ sinh kính cho tòa nhà cao tầng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh kính |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận kiểm định dây leo cao. giấy chứng nhận kiểm định dây đeo an toàn còn hiệu lực.- Đã từng tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu thi công vệ sinh kính cho tòa nhà cao tầng.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực của từng cán bộ vệ sinh kính. (Văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD, lý lịch trích ngang) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ TÒA NHÀ TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh, làm sạch hệ thống kính mặt ngoài Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng Thuê dịch vụ vệ sinh, làm sạch hệ thống kính mặt ngoài Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên (kinh phí quản lý và vận hành Tòa nhà TTHC TP) được giao tại dự toán chi ngân sách năm 2021 của Ban Quản lý Tòa nhà TTHC thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư có đăng ký ngành nghề kinh doanh dịch vụ liên quan đến gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Bản sao Hợp đồng tương tự đề xuất; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành; Về nhân sự đề xuất: Cung cấp hợp đồng lao động và văn bằng, chứng chỉ có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc + 01 bộ sao (các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Tòa nhà trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, tầng 1 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3555989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Tòa nhà trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, tầng 1 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3555989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý và Cung ứng Dịch vụ, Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Tòa nhà trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, tầng 1 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3555989 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, làm sạch hệ thống kính mặt ngoài Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự gói thầu (Cung cấp dịch vụ mặt kính ngoài tòa nhà cao tầng). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu gồm: + Số tầng cao tòa nhà ≥ 30 tầng. Kèm theo tài liệu chứng minh: Các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô đáp ứng điều kiện nêu trên; kèm theo Bản sao có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư nếu hợp đồng dở dang, Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | - Có Chứng nhận kiểm định dây leo cao. giấy chứng nhận kiểm định dây đeo an toàn còn hiệu lực.- Đã từng tham gia trực tiếp giám sát ít nhất 01 gói thầu thi công vệ sinh kính cho tòa nhà cao tầng.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực của từng cán bộ giám sát. (Văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD, lý lịch trích ngang và tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp giám sát vệ sinh kính cho tòa nhà cao tầng) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh kính | 6 | - Có Chứng nhận kiểm định dây leo cao. giấy chứng nhận kiểm định dây đeo an toàn còn hiệu lực.- Đã từng tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu thi công vệ sinh kính cho tòa nhà cao tầng.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực của từng cán bộ vệ sinh kính. (Văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD, lý lịch trích ngang) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi