Gói thầu: In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:10:00 đến ngày 2021-11-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,572,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chế bản in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự in và thành phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06 In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hàng mẫu (bản cứng) của 82 biểu mẫu đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V) và nộp hàng mẫu (bản cứng) về Phòng Hồ sơ chậm nhất 03 ngày sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đến trực tiếp Phòng Hồ sơ - Công an TP. Hồ Chí Minh, 268 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 để lấy nội dung các ấn phẩm (Vui lòng mang theo Giấy giới thiệu). Nội dung các ấn phẩm có độ MẬT nên việc chuyển giao phải đảm bảo thực hiện đúng theo Luật Bảo vệ bí mật nhà nước hiện hành. Mọi thắc mắc liên hệ: 0693187682 - 0909330081 (đồng chí Hoài Nam) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả ấn phẩm phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V trong E-HSMT và phải kèm theo hàng mẫu (bản cứng). |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến Phòng Hồ sơ - CATP Hồ Chí Minh (đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất như gói thầu đang thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần CATP.Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bên mời thầu: CATP.Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hồ sơ - CATP Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, P.Nguyễn Cư Trinh, Q.1, TP.HCM, số điện thoại: 0693187682. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hồ sơ - CATP Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0693187682 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên bản tiếp nhận người phạm tội tự thú/đầu thú | 16 | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 2 | Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp | 21 | 2.500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 3 | Biên bản bắt người phạm tội quả tang | 54 | 8.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 4 | Biên bản phạm tội quả tang | 56 | 8.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 5 | Biên bản bắt người đang bị truy nã | 57 | 1.150 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 6 | Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ tai nạn giao thông | 139 | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 7 | Biên bản khám phương tiện liên quan đến tai nạn giao thông | 140 | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 8 | Sơ đồ hiện trường | 141 | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 9 | Sơ đồ hiện trường vụ tai nạn giao thông | 142 | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 10 | Biên bản khai quật và khám nghiệm tử thi | 147 | 610 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 11 | Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi | 148 | 1.500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 12 | Biên bản thực nghiệm điều tra | 151 | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 13 | Quyết định trưng cầu giám định | 152 | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 14 | Quyết định trưng cầu giám định lại | 154 | 450 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 15 | Biên bản giám định | 158 | 6.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 16 | Biên bản giám định dấu vết súng, đạn | 159 | 1.500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 17 | Biên bản giám định chất ma túy | 160 | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 18 | Kết luận giám định | 161 | 1.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 19 | Kết luận giám định của Hội đồng giám định | 162 | 500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 20 | Bản kết luận định giá tài sản | 168 | 600 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 21 | Biên bản hỏi cung bị can | 177 | 12.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 22 | Biên bản ghi lời khai | 178 | 27.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 23 | Biên bản đối chất | 179 | 8.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 24 | Biên bản nhận dạng | 180 | 7.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 25 | Biên bản nhận biết giọng nói | 182 | 600 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 26 | Lý lịch cá nhân | 191 | 26.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 27 | Lý lịch bị can | 192 | 8.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 28 | Giấy triệu tập Ruột: 200trang.Thành phẩm: đóng kim, đục răng cưa | 193 | 500 | quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 29 | Giấy triệu tập bị can Ruột: 200trang.Thành phẩm: đóng kim, đục răng cưa. | 194 | 220 | quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 30 | Giấy mời Ruột: 200trang.Thành phẩm: đóng kim, đục răng cưa. | 195 | 600 | quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 31 | Giấy biên nhận | 196 | 1.800 | tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 32 | Giấy giới thiệu công tácRuột: 200trang.Thành phẩm: đóng kim, đục răng cưa | 197 | 650 | quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 33 | Sổ kiểm tra cư trú.Ruột: 200 trang/cuốn - có in số trang.Thành phẩm: Bìa cứng, bo vải 4 góc | KV1 | 2.420 | Quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 34 | Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu.Ruột: 200 trang - có in số trang.Thành phẩm: Bìa cứng, bo vải 4 góc | KV2 | 820 | Quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 35 | Sổ ghi chương trình, kết quả công tác của CSKV.Ruột: 200 trang.Thành phẩm: May chỉ, bìa bồi carton | KV4 | 3.300 | Quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 36 | Thông báo xác nhân khai báo vũ khí thô sơ | VC13 | 1.200 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 37 | Giấy đăng ký tiếp nhận vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | VC16 | 400 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 38 | Biên bản kiểm tra vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ | VC18 | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 39 | Biên bản tiếp nhận, thu gom vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ | VC19 | 6.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 40 | Biên bản thanh lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ | VC20 | 1.500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 41 | Biên bản tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ. | VC21 | 1.500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 42 | Bản phân loại vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ được tiếp nhận, thu gom. | VC22 | 1.500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 43 | Báo cáo thống kê tình hình, kết quả công tác quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ | VC23 | 6.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 44 | Bảng tổng hợp báo cáo thực lực vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ - 12 tờ in 01 màu 02 mặt | VC28 | 900 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 45 | Sổ nhật ký nhập vật chứng.Ruột: 200 trang (không in số trang).Thành phẩm: May chỉ, bìa bồi carton. | Mẫu số 06 | 120 | Quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 46 | Sổ nhật ký xuất vật chứng.Ruột: 200 trang (không in số trang).Thành phẩm: May chỉ, bìa bồi carton. | Mẫu số 07 | 120 | Quyển | Theo Mục 2 Chương V | |
| 47 | Thẻ kho vật chứng. | Mẫu số 09 | 30.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 48 | Thống kê tài liệu có trong hồ sơ. | B3 | 25.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 49 | Danh sách người nghiên cứu hồ sơ. | B4 | 25.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 50 | Yêu cầu tra cứu. | B5 | 25.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 51 | Giấy mượn hồ sơ. | B8 | 10.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 52 | Biên bản bàn giao hồ sơ, tài liệu. | B9 | 12.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 53 | Thông báo thông tin. | B11 | 10.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 54 | Bản định thời hạn bảo quản hồ sơ. | B15 | 20.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 55 | Phiếu đề nghị cung cấp bản sao tài liệu. | B16 | 8.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 56 | Biên bản về việc vi phạm Thông tư quy định công tác hồ sơ nghiệp vụ CAND. | B29 | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 57 | Biên bản về việc tiêu hủy hồ sơ, tài liệu. | B31 | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 58 | Giấy đề nghị rút hồ sơ về sử dụng lại. | B36 | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 59 | Giấy đề nghị gia hạn mượn hồ sơ. | B37 | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 60 | Yêu cầu tìm kiếm nhân viên trong hệ thống lực lượng bí mật, cộng tác viên bí mật. | BL6 | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 61 | Báo cáo đề nghị phê duyệt đối tượng. | BQ1-a | 650 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 62 | Thông báo nghiệp vụ. | B21-a | 500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 63 | Thông báo kết quả điều tra vụ việc. | B10-c | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 64 | Lý lịch cá nhân. | B18-c | 30.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 65 | Danh sách hồ sơ nộp lưu. | B28-c | 2.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 66 | Phiếu đề nghị trao đổi, cung cấp thông tin, tài liệu về công dân/vụ việc/đối tượng. | B32-c | 1.500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 67 | Quy hoạch xây dựng, sử dụng cộng tác viên bí mật và hộp thư bí mật.- 6 trang, in 1 màu 2 mặt, giấy F70gr | BL5-c | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 68 | Báo cáo đề nghị mượn/chuyển giao đặc tình. | BL6-c | 1.500 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 69 | Phiếu quản lý thông tin cộng tác viên bí mật. | BL7-c | 10.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 70 | Báo cáo đề xuất đưa đối tượng vào/ra diện sưu tra. | BS1-c | 8.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 71 | Báo cáo đề nghị tiến hành công tác sưu tra theo chuyên đề. | BS2-c | 4.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 72 | Báo cáo đề xuất của trinh sát về phân loại, chuyển loại đối tượng sưu tra. | BS3-c | 8.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 73 | Biên bản cảm hóa giáo dục. | BS4-c | 10.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 74 | Báo cáo đề nghị xác lập hiềm nghi. | BH1-c | 2.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 75 | Báo cáo đề xuất kết thúc hiềm nghi. | BH3-c | 2.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 76 | Biểu trưng hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ | PC01 | 3.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 77 | Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về PCCC | PC07 | 6.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 78 | Yêu cầu thu mẫu và kiểm định môi trường | 01-Mtr | 1.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 79 | Yêu cầu kiểm định mẫu môi trường | 02-Mtr | 1.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 80 | Biên bản thu và niêm phong mẫu vật môi trường | 03-Mtr | 1.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 81 | Biên bản mở niêm phong và giao, nhận mẫu vật môi trường | 04-Mtr | 1.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 82 | Biên bản kiểm định môi trường tại hiện trường | 05-Mtr | 1.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế bản in | 2 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật in | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật in | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật in | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự in và thành phẩm | 2 | Trung cấp ngành in trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi