Gói thầu: In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139027-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06
Số hiệu KHLCNT 20211138824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:10:00 đến ngày 2021-11-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,572,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chế bản in
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật in
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật in
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự in và thành phẩm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp ngành in trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06
In ấn biểu mẫu hồ sơ của Phòng PV06
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Phòng Hậu cần CATP.Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không thực hiện


- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Hậu cần CATP.Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Hàng mẫu (bản cứng) của 82 biểu mẫu đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V) và nộp hàng mẫu (bản cứng) về Phòng Hồ sơ chậm nhất 03 ngày sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đến trực tiếp Phòng Hồ sơ - Công an TP. Hồ Chí Minh, 268 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 để lấy nội dung các ấn phẩm (Vui lòng mang theo Giấy giới thiệu). Nội dung các ấn phẩm có độ MẬT nên việc chuyển giao phải đảm bảo thực hiện đúng theo Luật Bảo vệ bí mật nhà nước hiện hành. Mọi thắc mắc liên hệ: 0693187682 - 0909330081 (đồng chí Hoài Nam)
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả ấn phẩm phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V trong E-HSMT và phải kèm theo hàng mẫu (bản cứng).
E-CDNT 12.2
Giá được vận chuyển đến Phòng Hồ sơ - CATP Hồ Chí Minh (đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
02 hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất như gói thầu đang thực hiện.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Hậu cần CATP.Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bên mời thầu: CATP.Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hồ sơ - CATP Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, P.Nguyễn Cư Trinh, Q.1, TP.HCM, số điện thoại: 0693187682.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hồ sơ - CATP Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0693187682
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biên bản tiếp nhận người phạm tội tự thú/đầu thú164.000TờTheo Mục 2 Chương V
2Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp212.500TờTheo Mục 2 Chương V
3Biên bản bắt người phạm tội quả tang548.000TờTheo Mục 2 Chương V
4Biên bản phạm tội quả tang568.000TờTheo Mục 2 Chương V
5Biên bản bắt người đang bị truy nã571.150TờTheo Mục 2 Chương V
6Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ tai nạn giao thông1393.000TờTheo Mục 2 Chương V
7Biên bản khám phương tiện liên quan đến tai nạn giao thông1403.000TờTheo Mục 2 Chương V
8Sơ đồ hiện trường1414.000TờTheo Mục 2 Chương V
9Sơ đồ hiện trường vụ tai nạn giao thông1423.000TờTheo Mục 2 Chương V
10Biên bản khai quật và khám nghiệm tử thi147610TờTheo Mục 2 Chương V
11Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi1481.500TờTheo Mục 2 Chương V
12Biên bản thực nghiệm điều tra1514.000TờTheo Mục 2 Chương V
13Quyết định trưng cầu giám định1523.000TờTheo Mục 2 Chương V
14Quyết định trưng cầu giám định lại154450TờTheo Mục 2 Chương V
15Biên bản giám định1586.000TờTheo Mục 2 Chương V
16Biên bản giám định dấu vết súng, đạn1591.500TờTheo Mục 2 Chương V
17Biên bản giám định chất ma túy1603.000TờTheo Mục 2 Chương V
18Kết luận giám định1611.000TờTheo Mục 2 Chương V
19Kết luận giám định của Hội đồng giám định162500TờTheo Mục 2 Chương V
20Bản kết luận định giá tài sản168600TờTheo Mục 2 Chương V
21Biên bản hỏi cung bị can17712.000TờTheo Mục 2 Chương V
22Biên bản ghi lời khai17827.000TờTheo Mục 2 Chương V
23Biên bản đối chất1798.000TờTheo Mục 2 Chương V
24Biên bản nhận dạng1807.000TờTheo Mục 2 Chương V
25Biên bản nhận biết giọng nói182600TờTheo Mục 2 Chương V
26Lý lịch cá nhân19126.000TờTheo Mục 2 Chương V
27Lý lịch bị can1928.000TờTheo Mục 2 Chương V
28Giấy triệu tập Ruột: 200trang.Thành phẩm: đóng kim, đục răng cưa193500quyểnTheo Mục 2 Chương V
29Giấy triệu tập bị can Ruột: 200trang.Thành phẩm: đóng kim, đục răng cưa.194220quyểnTheo Mục 2 Chương V
30Giấy mời Ruột: 200trang.Thành phẩm: đóng kim, đục răng cưa.195600quyểnTheo Mục 2 Chương V
31Giấy biên nhận1961.800tờTheo Mục 2 Chương V
32Giấy giới thiệu công tácRuột: 200trang.Thành phẩm: đóng kim, đục răng cưa197650quyểnTheo Mục 2 Chương V
33Sổ kiểm tra cư trú.Ruột: 200 trang/cuốn - có in số trang.Thành phẩm: Bìa cứng, bo vải 4 gócKV12.420QuyểnTheo Mục 2 Chương V
34Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu.Ruột: 200 trang - có in số trang.Thành phẩm: Bìa cứng, bo vải 4 gócKV2820QuyểnTheo Mục 2 Chương V
35Sổ ghi chương trình, kết quả công tác của CSKV.Ruột: 200 trang.Thành phẩm: May chỉ, bìa bồi cartonKV43.300QuyểnTheo Mục 2 Chương V
36Thông báo xác nhân khai báo vũ khí thô sơVC131.200TờTheo Mục 2 Chương V
37Giấy đăng ký tiếp nhận vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổVC16400TờTheo Mục 2 Chương V
38Biên bản kiểm tra vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợVC184.000TờTheo Mục 2 Chương V
39Biên bản tiếp nhận, thu gom vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợVC196.000TờTheo Mục 2 Chương V
40Biên bản thanh lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợVC201.500TờTheo Mục 2 Chương V
41Biên bản tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.VC211.500TờTheo Mục 2 Chương V
42Bản phân loại vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ được tiếp nhận, thu gom.VC221.500TờTheo Mục 2 Chương V
43Báo cáo thống kê tình hình, kết quả công tác quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợVC236.000TờTheo Mục 2 Chương V
44Bảng tổng hợp báo cáo thực lực vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ - 12 tờ in 01 màu 02 mặtVC28900TờTheo Mục 2 Chương V
45Sổ nhật ký nhập vật chứng.Ruột: 200 trang (không in số trang).Thành phẩm: May chỉ, bìa bồi carton.Mẫu số 06120QuyểnTheo Mục 2 Chương V
46Sổ nhật ký xuất vật chứng.Ruột: 200 trang (không in số trang).Thành phẩm: May chỉ, bìa bồi carton.Mẫu số 07120QuyểnTheo Mục 2 Chương V
47Thẻ kho vật chứng.Mẫu số 0930.000TờTheo Mục 2 Chương V
48Thống kê tài liệu có trong hồ sơ.B325.000TờTheo Mục 2 Chương V
49Danh sách người nghiên cứu hồ sơ.B425.000TờTheo Mục 2 Chương V
50Yêu cầu tra cứu.B525.000TờTheo Mục 2 Chương V
51Giấy mượn hồ sơ.B810.000TờTheo Mục 2 Chương V
52Biên bản bàn giao hồ sơ, tài liệu.B912.000TờTheo Mục 2 Chương V
53Thông báo thông tin.B1110.000TờTheo Mục 2 Chương V
54Bản định thời hạn bảo quản hồ sơ.B1520.000TờTheo Mục 2 Chương V
55Phiếu đề nghị cung cấp bản sao tài liệu.B168.000TờTheo Mục 2 Chương V
56Biên bản về việc vi phạm Thông tư quy định công tác hồ sơ nghiệp vụ CAND.B294.000TờTheo Mục 2 Chương V
57Biên bản về việc tiêu hủy hồ sơ, tài liệu.B313.000TờTheo Mục 2 Chương V
58Giấy đề nghị rút hồ sơ về sử dụng lại.B364.000TờTheo Mục 2 Chương V
59Giấy đề nghị gia hạn mượn hồ sơ.B374.000TờTheo Mục 2 Chương V
60Yêu cầu tìm kiếm nhân viên trong hệ thống lực lượng bí mật, cộng tác viên bí mật.BL63.000TờTheo Mục 2 Chương V
61Báo cáo đề nghị phê duyệt đối tượng.BQ1-a650TờTheo Mục 2 Chương V
62Thông báo nghiệp vụ.B21-a500TờTheo Mục 2 Chương V
63Thông báo kết quả điều tra vụ việc.B10-c4.000TờTheo Mục 2 Chương V
64Lý lịch cá nhân.B18-c30.000TờTheo Mục 2 Chương V
65Danh sách hồ sơ nộp lưu.B28-c2.000TờTheo Mục 2 Chương V
66Phiếu đề nghị trao đổi, cung cấp thông tin, tài liệu về công dân/vụ việc/đối tượng.B32-c1.500TờTheo Mục 2 Chương V
67Quy hoạch xây dựng, sử dụng cộng tác viên bí mật và hộp thư bí mật.- 6 trang, in 1 màu 2 mặt, giấy F70grBL5-c3.000TờTheo Mục 2 Chương V
68Báo cáo đề nghị mượn/chuyển giao đặc tình.BL6-c1.500TờTheo Mục 2 Chương V
69Phiếu quản lý thông tin cộng tác viên bí mật.BL7-c10.000TờTheo Mục 2 Chương V
70Báo cáo đề xuất đưa đối tượng vào/ra diện sưu tra.BS1-c8.000TờTheo Mục 2 Chương V
71Báo cáo đề nghị tiến hành công tác sưu tra theo chuyên đề.BS2-c4.000TờTheo Mục 2 Chương V
72Báo cáo đề xuất của trinh sát về phân loại, chuyển loại đối tượng sưu tra.BS3-c8.000TờTheo Mục 2 Chương V
73Biên bản cảm hóa giáo dục.BS4-c10.000TờTheo Mục 2 Chương V
74Báo cáo đề nghị xác lập hiềm nghi.BH1-c2.000TờTheo Mục 2 Chương V
75Báo cáo đề xuất kết thúc hiềm nghi.BH3-c2.000TờTheo Mục 2 Chương V
76Biểu trưng hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổPC013.000TờTheo Mục 2 Chương V
77Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về PCCCPC076.000TờTheo Mục 2 Chương V
78Yêu cầu thu mẫu và kiểm định môi trường01-Mtr1.000TờTheo Mục 2 Chương V
79Yêu cầu kiểm định mẫu môi trường02-Mtr1.000TờTheo Mục 2 Chương V
80Biên bản thu và niêm phong mẫu vật môi trường03-Mtr1.000TờTheo Mục 2 Chương V
81Biên bản mở niêm phong và giao, nhận mẫu vật môi trường04-Mtr1.000TờTheo Mục 2 Chương V
82Biên bản kiểm định môi trường tại hiện trường05-Mtr1.000TờTheo Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chế bản in 2 Đại học chuyên ngành kỹ thuật in33
2 Kỹ thuật in 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật in33
3 Nhân sự in và thành phẩm 2 Trung cấp ngành in trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->