Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. Địa phương chịu trách nhiệm giải phóng mặt bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:15:00 đến ngày 2021-11-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,389,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.372.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.745.720.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 05 người- Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≤ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh nốp ≤ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi - công suất : 108,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. Địa phương chịu trách nhiệm giải phóng mặt bằng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình thủy lợi (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu bà nhân sự tham dự gói thầu là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283871098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh KT2 bờ hữu | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.925,97 | m3 |
| 2 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.828,25 | m3 |
| 4 | Đắp lề bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,33 | m3 |
| 5 | Đắp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,25 | m3 |
| 6 | Đắp mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4965 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6236 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6245 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780,84 | m3 |
| 12 | Móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1234 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,577 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6458 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6458 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m2 |
| 17 | Kè vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,42 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,838 | 100m |
| 19 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,79 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,87 | m3 |
| 21 | Đá lát khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,77 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,56 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,81 | m3 |
| 24 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 25 | Mua, rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3464 | 100m2 |
| 26 | Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 27 | Đá lót (2x4) dày 20cm vị trí thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm thoát nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện 55kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 33 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 35 | Trát bậc VXMM100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 36 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | 100m2 |
| 38 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4 | m2 |
| 39 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,61 | m3 |
| 40 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,61 | m3 |
| 41 | Phá dỡ đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,61 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7561 | 100m3 |
| 43 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 44 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 45 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 46 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| B | Kênh KT2 bờ tả | |||
| 1 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,89 | m3 |
| 2 | Đào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,79 | m3 |
| 3 | Đắp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,74 | m3 |
| 4 | Đắp mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5698 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,011 | 100m |
| 7 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,14 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,34 | m3 |
| 9 | Đá lát khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,38 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 13 | Mua, rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2045 | 100m2 |
| 14 | Mua, lắp đặt ống nhựa UPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 15 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 17 | Trát bậc VXMM100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5206 | 100m2 |
| 20 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100m |
| C | Kênh KT2-1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,93 | m3 |
| 2 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,35 | m3 |
| 3 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,82 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m3 |
| 5 | Đắp lề bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,79 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4764 | 100m3 |
| 11 | Mua, rải lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2596 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,46 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,606 | 10m |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,812 | 100m |
| 16 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây thân tường chắn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,34 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 20 | Đá lót (1x2) vị trí thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 21 | Mua, rảiải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa UPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 23 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 25 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 26 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 27 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 28 | Phá dỡ đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 30 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | Kênh KT2-4 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,59 | m3 |
| 2 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,99 | m3 |
| 3 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.292,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,09 | m3 |
| 5 | Đắp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,43 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2737 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8956 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2243 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.207,34 | m3 |
| 12 | Móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8294 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8281 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9715 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9715 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7678 | 100m2 |
| 19 | Kè vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,663 | 100m |
| 21 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,63 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,05 | m3 |
| 23 | Đá lát khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,41 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,97 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,39 | m3 |
| 26 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,75 | m2 |
| 27 | Mua, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1135 | 100m2 |
| 28 | Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 29 | Đá lót (2x4) dày 20cm vị trí thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm thoát nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3695 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,695 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,695 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện 55kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | cái |
| 36 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 38 | Trát bậc VXMM100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 39 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0686 | 100m2 |
| 41 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,7 | m2 |
| 42 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,18 | m3 |
| 43 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,18 | m3 |
| 44 | Phá dỡ đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,18 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1518 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,012 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tre 3m vào đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,006 | 100m |
| 48 | Tre cây D6 - D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 49 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,06 | m2 |
| 50 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 51 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,886 | 100m |
| 52 | Thuê bãi đúc, tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 53 | Đắp cát bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| E | Cống B800 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1751 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,94 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1692 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,34 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,33 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đệm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đệm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đệm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đệm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2484 | tấn |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,19 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,69 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0774 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch xây, kè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| F | Cống D1000 cọc 49, cọc 52 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,628 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m3 |
| 7 | Mua, lắp đặt ống cống BTĐS D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng XMVC M100, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 10 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,37 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | 100m3 |
| G | Cống D1000 cọc 47 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 9 | Mua, lắp đặt ống cống BTĐS D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng XMVC M100, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 12 | Mua, rải lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9726 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| H | Cống hộp cọc C49 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0191 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 11 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7702 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8959 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 27 | Bium chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 28 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,65 | kg |
| 29 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,46 | kg |
| 30 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m2 |
| 32 | Bulong Neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 35 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 40 | BT cột dàn van, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 47 | sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 49 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 50 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | kg |
| 51 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | kg |
| 52 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 54 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cút thép 90 độ - D42.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút thép 90 độ ba chạc - D42.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê thép 90 độ - D42.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 62 | Thép đuôi cá D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | kg |
| 63 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,12 | kg |
| 64 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,68 | kg |
| 65 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7041 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7041 | tấn |
| 67 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 72 | Gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,27 | m2 |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 75 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,76 | m3 |
| 79 | Đắp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9897 | 100m3 |
| 81 | Đắp đá thải mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m3 |
| 82 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 84 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 85 | Phá dỡ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 86 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m3 |
| I | Cống bản tại cọc 26 kênh KT2-1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 100m |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mố, móng tường đầu đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân mố, tường đầu đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 11 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6445 | 100m |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường chắn đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8859 | tấn |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn | |
| 25 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,44 | kg |
| 26 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,18 | kg |
| 27 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m2 |
| 29 | Bulong móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 33 | Lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | tấn |
| 41 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,73 | m3 |
| 43 | Đắp đất lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3962 | 100m3 |
| 45 | Đắp đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 46 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 47 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 49 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 51 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 52 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 53 | Đá xây lòng cầu vữa XM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 54 | Phá dỡ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 55 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| J | Cống bản tại cọc 32 kênh KT2-4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 100m |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mố, móng tường đầu đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6263 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân mố, tường đầu đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 11 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | 100m |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường chắn đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8859 | tấn |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn | |
| 25 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,44 | kg |
| 26 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,18 | kg |
| 27 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m2 |
| 29 | Bulong móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu, đường kính sản xuất, lắp dựng cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 33 | Lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | tấn |
| 41 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,83 | m3 |
| 43 | Đắp đất lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m3 |
| 45 | Đắp đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,06 | m3 |
| 46 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 48 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 49 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 51 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 52 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 53 | Đá xây lòng cầu vữa XM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 55 | Đắp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 58 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 62 | Phá dỡ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 63 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3 |
| K | Cống bản tại cọc 45 kênh KT2-4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 100m |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mố, móng tường đầu đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6263 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân mố, tường đầu đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 11 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | 100m |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường chắn đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8859 | tấn |
| 22 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn | |
| 25 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,44 | kg |
| 26 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,18 | kg |
| 27 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m2 |
| 29 | Bulong móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 33 | Lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | tấn |
| 41 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,858 | 100m |
| 43 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,83 | m3 |
| 48 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8541 | 100m3 |
| 50 | Đắp đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | 100m2 |
| 53 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | 100m2 |
| 54 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 56 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 57 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 58 | Đá xây lòng cầu vữa XM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 59 | Phá dỡ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 60 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| L | Cầu cọc 73 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | tấn | |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | kg |
| 5 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,59 | kg |
| 6 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 8 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.372.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.745.720.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Số lượng: 05 người- Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150,0 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng ≥70 kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≤ 10,0 T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy lu bánh nốp ≤ 16 T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi - công suất : 108,0 CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi