Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138701-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211112862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. Địa phương chịu trách nhiệm giải phóng mặt bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:15:00 đến ngày 2021-11-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,389,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.372.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.745.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 05 người- Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≤ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh nốp ≤ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi - công suất : 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. Địa phương chịu trách nhiệm giải phóng mặt bằng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.098
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.098


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình thủy lợi (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy lợi (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu bà nhân sự tham dự gói thầu là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh KT2 thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283871098
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh KT2 bờ hữu
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.925,97m3
2Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V724,8m3
3Đào kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3.828,25m3
4Đắp lề bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V357,33m3
5Đắp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V274,25m3
6Đắp mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V27,24m3
7Đào đường cũ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V362,45m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,4965100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6236100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6245100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.780,84m3
12Móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1234100m3
13Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,577100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6458100m2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6458100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,971100m2
17Kè vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V59,42m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V293,838100m
19Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V353,79m3
20Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V244,87m3
21Đá lát khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V698,77m3
22Xây đá hộc, xây dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,56m3
23Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V422,81m3
24Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V147m2
25Mua, rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V32,3464100m2
26Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
27Đá lót (2x4) dày 20cm vị trí thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
29Bê tông tấm thoát nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
30Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072510 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V10,725tấn
32Lắp đặt cấu kiện 55kgMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
33Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
34Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
35Trát bậc VXMM100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
36Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,401100m2
38Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,4m2
39Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V275,61m3
40Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V275,61m3
41Phá dỡ đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V275,61m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7561100m3
43Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
44Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
45Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
46Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
B Kênh KT2 bờ tả
1Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V157,89m3
2Đào kênhMô tả kỹ thuật theo chương V563,79m3
3Đắp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V59,74m3
4Đắp mái kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V98,09m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5698100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V64,011100m
7Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V60,14m3
8Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,34m3
9Đá lát khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V106,14m3
10Xây đá hộc, xây dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,42m3
11Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V92,38m3
12Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
13Mua, rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,2045100m2
14Mua, lắp đặt ống nhựa UPVCMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
15Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
16Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
17Trát bậc VXMM100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m2
18Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5206100m2
20Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5m2
21Đóng cọc tre chiều dài cọc 2mMô tả kỹ thuật theo chương V22,8100m
C Kênh KT2-1
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,93m3
2Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V87,35m3
3Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V309,82m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V194,4m3
5Đắp lề bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V61,24m3
6Đắp đất móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V39,79m3
7Đào đường cũ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,99m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5738100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4764100m3
11Mua, rải lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V8,2596100m2
12Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V163,46m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7088100m2
14Cắt khe co giãn BTMô tả kỹ thuật theo chương V16,60610m
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,812100m
16Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
17Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81m3
18Xây đá hộc, xây thân tường chắn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,34m3
19Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
20Đá lót (1x2) vị trí thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
21Mua, rảiải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
22Mua, lắp đặt ống nhựa UPVCMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
23Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1899100m2
25Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
26Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
27Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
28Phá dỡ đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m3
30Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
D Kênh KT2-4
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.709,59m3
2Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V928,99m3
3Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.292,12m3
4Đắp đất lề công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V299,09m3
5Đắp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V350,65m3
6Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m3
7Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V522,43m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,2737100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,8956100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2243100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.207,34m3
12Móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8294100m3
13Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,8281100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,9715100m2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9715100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,01m3
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7678100m2
19Kè vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V75,36m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V375,663100m
21Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V436,63m3
22Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V313,05m3
23Đá lát khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V848,41m3
24Xây đá hộc, xây dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,97m3
25Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V532,39m3
26Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V183,75m2
27Mua, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V40,1135100m2
28Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
29Đá lót (2x4) dày 20cm vị trí thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m2
31Bê tông tấm thoát nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
32Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,369510 tấn/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V13,695tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V13,695tấn
35Lắp đặt cấu kiện 55kgMô tả kỹ thuật theo chương V249cái
36Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
37Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
38Trát bậc VXMM100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,82m2
39Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,07m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0686100m2
41Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V350,7m2
42Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,18m3
43Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,18m3
44Phá dỡ đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,18m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1518100m3
46Đóng cọc tre 3m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,012100m
47Đóng cọc tre 3m vào đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,006100m
48Tre cây D6 - D8Mô tả kỹ thuật theo chương V39cây
49Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V110,06m2
50Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
51Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,886100m
52Thuê bãi đúc, tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V400m2
53Đắp cát bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
E Cống B800
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V93,1751100m
2Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V22,89m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,94m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1692100m2
5Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V90,34m3
6Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,97m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V583,33m2
8Đổ bê tông tấm đệm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đệm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đệm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đệm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6571tấn
12Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2484tấn
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7008100m2
18Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2789100m2
20Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V479,19m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V253,69m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0774100m3
23Phá dỡ tường gạch xây, kè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
24Phá dỡ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,06m3
25Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
F Cống D1000 cọc 49, cọc 52
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,628100m
2Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,27m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m2
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,35m3
7Mua, lắp đặt ống cống BTĐS D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng XMVC M100, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797100m3
10Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,4428100m2
11Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
13Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V164,5m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V77,37m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7939100m3
G Cống D1000 cọc 47
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,132100m
2Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953100m2
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m3
7Bê tông tường cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m2
9Mua, lắp đặt ống cống BTĐS D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng XMVC M100, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
12Mua, rải lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,2513100m2
13Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m2
15Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9726100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V61,74m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2935100m3
18Phá dỡ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
H Cống hộp cọc C49
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,96100m
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0191tấn
6Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7523100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1869tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
11Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
12Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7702tấn
17Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
19Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477100m2
21Bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
22Bê tông lót đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8959tấn
26Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
27Bium chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
28Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V88,65kg
29Thép ống mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V82,46kg
30Sản xuất thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m2
32Bulong NeoMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
35Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
40BT cột dàn van, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
44Đổ bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
47sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
48Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
49Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V57,2kg
50Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
51Thép ống mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V52,48kg
52Sản xuất thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
54Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Cút thép 90 độ - D42.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cút thép 90 độ ba chạc - D42.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Tê thép 90 độ - D42.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
62Thép đuôi cá D12Mô tả kỹ thuật theo chương V21,31kg
63Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V312,12kg
64Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V370,68kg
65Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7041tấn
66Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7041tấn
67Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bu lông D22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
72Gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,27m2
74Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
75Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
76Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
77Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
78Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V99,76m3
79Đắp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9897100m3
81Đắp đá thải mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V42,25m3
82Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063100m2
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063100m2
84Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3063100m2
85Phá dỡ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
86Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,65m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100m3
I Cống bản tại cọc 26 kênh KT2-1
1Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V13,95100m
2Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
4Bê tông móng mố, móng tường đầu đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5866100m2
6Bê tông thân mố, tường đầu đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,98m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
8Bê tông mũ mố đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
11Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
12Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6445100m
13Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m2
15Bê tông móng tường chắn đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,53m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5564100m2
17Bê tông tường chắn đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
19Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8859tấn
22Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
25Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V99,44kg
26Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V114,18kg
27Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m2
29Bulong mócMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
33Lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
35Đổ bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
36Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
38Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8937tấn
41Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
42Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V156,73m3
43Đắp đất lòng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3962100m3
45Đắp đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m3
46Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
47Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,1793100m2
48Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
49Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
51Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
52Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
53Đá xây lòng cầu vữa XM100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
54Phá dỡ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
55Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
56Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
J Cống bản tại cọc 32 kênh KT2-4
1Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V13,95100m
2Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
4Bê tông móng mố, móng tường đầu đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6263100m2
6Bê tông thân mố, tường đầu đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,67m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
8Bê tông mũ mố đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
11Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
12Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V7,974100m
13Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
15Bê tông móng tường chắn đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2943100m2
17Bê tông tường chắn đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
19Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8859tấn
22Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
25Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V99,44kg
26Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V114,18kg
27Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m2
29Bulong mócMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu, đường kính sản xuất, lắp dựng cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
33Lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
35Đổ bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
36Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
38Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8937tấn
41Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
42Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V144,83m3
43Đắp đất lòng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,73m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m3
45Đắp đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V64,06m3
46Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3784100m2
48Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3784100m2
49Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
51Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m2
52Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
53Đá xây lòng cầu vữa XM100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
54Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,14m3
55Đắp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
57Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
58Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
60Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
61Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
62Phá dỡ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
63Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
64Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119100m3
K Cống bản tại cọc 45 kênh KT2-4
1Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V13,95100m
2Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
4Bê tông móng mố, móng tường đầu đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6263100m2
6Bê tông thân mố, tường đầu đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,67m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
8Bê tông mũ mố đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
11Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
12Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V10,998100m
13Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2986100m2
15Bê tông móng tường chắn đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,67m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4374100m2
17Bê tông tường chắn đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,74m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
19Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8859tấn
22Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
25Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V99,44kg
26Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V114,18kg
27Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m2
29Bulong mócMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản phủ mặt cầu, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
33Lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
35Đổ bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
36Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
38Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8937tấn
41Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,858100m
43Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
44Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
45Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,42m3
46Xây đá hộc, xây đỉnh kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
47Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V200,83m3
48Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,42m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8541100m3
50Đắp đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m3
51Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m2
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3598100m2
53Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3598100m2
54Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
56Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
57Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
58Đá xây lòng cầu vữa XM100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
59Phá dỡ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
60Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
61Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757100m3
L Cầu cọc 73
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
2Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3117tấn
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V31,8kg
5Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V152,59kg
6Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
8Bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.372.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.745.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Số lượng: 05 người- Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Ô tô tự đổ ≤ 7T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
4 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
6 Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150,0 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy bơm nước Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng ≥70 kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy hàn 23 KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≤ 10,0 T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Máy lu bánh nốp ≤ 16 T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Máy ủi - công suất : 108,0 CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->