Gói thầu: Mua sắm hóa chất , vật tư kiểm nghiệm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550583-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm nghiệm Thanh Hóa
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất , vật tư kiểm nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200509182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí đã giao theo QĐ số 5318/QĐ- UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 22:14:00 đến ngày 2020-06-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,116,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 MT Agar 6 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
2 MT Plate count agar (PCA) 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
3 MT Sabouraud agar (Himedia) 5 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
4 MT Rappaport Vassilisdis Soya peptone (RVS) Broth 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
5 MT Trypton (TSA 6 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
6 MT thạch Wagatsuma 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
7 MT Letheen Agar (MLA) (Modified Letheen Agar) 3 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
8 MT Letheen Broth (MLB) (Modified Letheen Broth) 3 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
9 MT Potato Dextrose Agar 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
10 Natri Resazurin (Resazurin sodium, Hi-CERT) 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
11 Môi trường XLD Agar 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
12 Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
13 MT Braid Parker Agar 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
14 MT DG18 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
15 MT DRBC 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
16 Môi trường TSC Agar 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
17 MT MRS 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
18 2,3,5 triphenyl tetrazolium (TTC) 1 Chai Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
19 Lactose TTC Agar 1 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
20 Manitol salt agar agar 1 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
21 Pseudomonas agar (For pyocyamin) 1 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
22 MT Thioglycolat (Thioglycollate Broth, Alternative) 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
23 MT Cetrimid agar 1 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
24 Bactident® Coagulase (Huyết tương thỏ) 1 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
25 MT Pseudomonas cơ bản/Thạch CN Pseudomonas Agar Base 1 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
26 PYROGENT Plus 200 Tests 0.125 EU/ml Sens (4 lọ lysate x 50 test + 01 lọ endotoxin chuẩn 1 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
27 Pyrogent Plus 64 test 0.125eu/ml 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
28 PYROGENT Plus 200 Tests 0.03 EU/ml Sens 1 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
29 Lal Regent Water 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
30 Chromium standard solution 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
31 Calcium standard solution 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
32 Cadmium standard solution 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
33 Potassium standard solution 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
34 Manganese standard solution 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
35 Nickel standard solution 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
36 Aluminium standard solution 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
37 Arsenic standard solution 2 hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
38 Magnesium standard solution 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
39 Iron standard solution 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
40 Acid acetic băng 30 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
41 Acid acetic 50 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
42 Aceton 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
43 Acid sulfuric 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
44 Acid sulfuric 20 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
45 Acid nitric 65% 20 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
46 Acid hydrocloric 37% 20 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
47 Acid hydrocloric 30 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
48 Acid phosphoric 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
49 Acid phosphoric 30 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
50 Acid formic 98-100% 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
51 Acid formic 20 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
52 Acid ascorbic 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
53 Cyclohexan 3 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
54 Cyclohexan 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
55 Cloroform 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
56 Cloroform 50 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
57 Benzene 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
58 Benzene 50 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
59 Butanol 40 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
60 Toluen 15 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
61 Diethylether 20 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
62 Diethylether 70 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
63 Ether dầu hỏa Petroleum benzine or analysis boiling range 40-60°C EMSURE® ACS,ISO 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
64 Ethanol 99.9% 20 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
65 Ethanol 99.9% 250 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
66 n-Hexan 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
67 Ethyl acetat 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
68 Methanol (TQ) 250 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
69 Methanol HPLC 60 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
70 Acetonitril HPLC 80 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
71 Triethylamin 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
72 Formaldehyd 5 Hộp 2.2 mục 2 phần 2 chương V sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
73 KH2PO4 (TQ)-Kali dihdrophosphat 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
74 K2HPO4 (TQ) 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
75 K2HPO4 (M) 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
76 Na2HPO4-Dinatri hydrophosphat 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
77 NaH2PO4 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
78 Na2HPO4(M)-Dinatri hydrophosphat 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
79 NaH2PO4(M) 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
80 Solvent( chuẩn môi trường khan) 20 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
81 Titan 5 20 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
82 Acid percloric 15 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
83 Natri sulfat khan 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
84 Tetra butyl amonihydroxyd Tetra-n-butylammonium bromide 3 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
85 NaOH 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
86 NaOH 3 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
87 POTASSIUM IODIDE FOR ANALYSIS EMSURE 1 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
88 Ammonium chloride 1 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
89 Natri acetat 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
90 Natri Nitrat 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
91 Iot 1 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
92 KOH 1 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
93 Glycin 2 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
94 Natri benzoat 5 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
95 Amoniacetat PA 1 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
96 Bình định mức 20ml 20 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
97 Bình nón nút mài 250ml 20 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
98 Bình nón không nút 250ml 20 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V
99 Bình định mức 25ml 40 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
100 Bình định mức 100ml 30 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
101 Cốc đốt thấp thành 50ML 20 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
102 Cốc đốt thấp thành 100ML 20 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
103 Cốc đốt thấp thành 250ML 20 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
104 Cốc đốt thấp thành 600ML 10 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
105 Cốc đốt thấp thành 1000ML 5 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
106 Cốc đốt thấp thành 2000ML 8 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
107 Giấy lọc 60x60cm 450 Tờ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
108 Ống đong 25ML 5 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
109 Ống đong 50ML 7 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
110 Ống đong 100ML 10 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
111 Ống đong 250ML 2 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
112 Ống đong 500ML 4 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
113 Ống đong 1000ML 5 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
114 Sicalgel bản mỏng TLC Silica gel 60 F254 15 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
115 Màng lọc cellulo nitrate filltex 0.45 Cellulose Nitrate (CN) Membrane Filter 0.45 d=47cm 10 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
116 Pipet thẳng TT 1ml 5 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
117 Pipet thẳng TT 5ml 10 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
118 Pipet thẳng TT 10ml 10 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
119 Pipet thẳng TT 25ml 5 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
120 Pipet thẳng TT 3ml 5 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
121 Pipet chinh xác TT 25ml 5 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
122 Đĩa Petri phi 10 200 Cặp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
123 Giấy lọc băng xanh d=11cm 50 Hộp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
124 Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x100mm ,12ml 20 Cặp Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
125 Cối chày sứ 10 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
126 Ống duhan 5 500cái/túi Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->