Gói thầu: Mua sắm hóa chất , vật tư kiểm nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm nghiệm Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất , vật tư kiểm nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đã giao theo QĐ số 5318/QĐ- UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 22:14:00 đến ngày 2020-06-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MT Agar | 6 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 2 | MT Plate count agar (PCA) | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 3 | MT Sabouraud agar (Himedia) | 5 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 4 | MT Rappaport Vassilisdis Soya peptone (RVS) Broth | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 5 | MT Trypton (TSA | 6 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 6 | MT thạch Wagatsuma | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 7 | MT Letheen Agar (MLA) (Modified Letheen Agar) | 3 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 8 | MT Letheen Broth (MLB) (Modified Letheen Broth) | 3 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 9 | MT Potato Dextrose Agar | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 10 | Natri Resazurin (Resazurin sodium, Hi-CERT) | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 11 | Môi trường XLD Agar | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 12 | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 13 | MT Braid Parker Agar | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 14 | MT DG18 | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 15 | MT DRBC | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 16 | Môi trường TSC Agar | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 17 | MT MRS | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 18 | 2,3,5 triphenyl tetrazolium (TTC) | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 19 | Lactose TTC Agar | 1 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 20 | Manitol salt agar agar | 1 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 21 | Pseudomonas agar (For pyocyamin) | 1 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 22 | MT Thioglycolat (Thioglycollate Broth, Alternative) | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 23 | MT Cetrimid agar | 1 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 24 | Bactident® Coagulase (Huyết tương thỏ) | 1 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 25 | MT Pseudomonas cơ bản/Thạch CN Pseudomonas Agar Base | 1 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 26 | PYROGENT Plus 200 Tests 0.125 EU/ml Sens (4 lọ lysate x 50 test + 01 lọ endotoxin chuẩn | 1 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 27 | Pyrogent Plus 64 test 0.125eu/ml | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 28 | PYROGENT Plus 200 Tests 0.03 EU/ml Sens | 1 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 29 | Lal Regent Water | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 30 | Chromium standard solution | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 31 | Calcium standard solution | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 32 | Cadmium standard solution | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 33 | Potassium standard solution | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 34 | Manganese standard solution | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 35 | Nickel standard solution | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 36 | Aluminium standard solution | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 37 | Arsenic standard solution | 2 | hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 38 | Magnesium standard solution | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 39 | Iron standard solution | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 40 | Acid acetic băng | 30 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 41 | Acid acetic | 50 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 42 | Aceton | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 43 | Acid sulfuric | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 44 | Acid sulfuric | 20 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 45 | Acid nitric 65% | 20 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 46 | Acid hydrocloric 37% | 20 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 47 | Acid hydrocloric | 30 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 48 | Acid phosphoric | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 49 | Acid phosphoric | 30 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 50 | Acid formic 98-100% | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 51 | Acid formic | 20 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 52 | Acid ascorbic | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 53 | Cyclohexan | 3 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 54 | Cyclohexan | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 55 | Cloroform | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 56 | Cloroform | 50 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 57 | Benzene | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 58 | Benzene | 50 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 59 | Butanol | 40 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 60 | Toluen | 15 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 61 | Diethylether | 20 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 62 | Diethylether | 70 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 63 | Ether dầu hỏa Petroleum benzine or analysis boiling range 40-60°C EMSURE® ACS,ISO | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 64 | Ethanol 99.9% | 20 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 65 | Ethanol 99.9% | 250 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 66 | n-Hexan | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 67 | Ethyl acetat | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 68 | Methanol (TQ) | 250 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 69 | Methanol HPLC | 60 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 70 | Acetonitril HPLC | 80 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 71 | Triethylamin | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 72 | Formaldehyd | 5 | Hộp | 2.2 mục 2 phần 2 chương V | sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 73 | KH2PO4 (TQ)-Kali dihdrophosphat | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 74 | K2HPO4 (TQ) | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 75 | K2HPO4 (M) | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 76 | Na2HPO4-Dinatri hydrophosphat | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 77 | NaH2PO4 | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 78 | Na2HPO4(M)-Dinatri hydrophosphat | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 79 | NaH2PO4(M) | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 80 | Solvent( chuẩn môi trường khan) | 20 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 81 | Titan 5 | 20 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 82 | Acid percloric | 15 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 83 | Natri sulfat khan | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 84 | Tetra butyl amonihydroxyd Tetra-n-butylammonium bromide | 3 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 85 | NaOH | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 86 | NaOH | 3 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 87 | POTASSIUM IODIDE FOR ANALYSIS EMSURE | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 88 | Ammonium chloride | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 89 | Natri acetat | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 90 | Natri Nitrat | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 91 | Iot | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 92 | KOH | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 93 | Glycin | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 94 | Natri benzoat | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 95 | Amoniacetat PA | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 96 | Bình định mức 20ml | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 97 | Bình nón nút mài 250ml | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 98 | Bình nón không nút 250ml | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | ||
| 99 | Bình định mức 25ml | 40 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 100 | Bình định mức 100ml | 30 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 101 | Cốc đốt thấp thành 50ML | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 102 | Cốc đốt thấp thành 100ML | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 103 | Cốc đốt thấp thành 250ML | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 104 | Cốc đốt thấp thành 600ML | 10 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 105 | Cốc đốt thấp thành 1000ML | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 106 | Cốc đốt thấp thành 2000ML | 8 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 107 | Giấy lọc 60x60cm | 450 | Tờ | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 108 | Ống đong 25ML | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 109 | Ống đong 50ML | 7 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 110 | Ống đong 100ML | 10 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 111 | Ống đong 250ML | 2 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 112 | Ống đong 500ML | 4 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 113 | Ống đong 1000ML | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 114 | Sicalgel bản mỏng TLC Silica gel 60 F254 | 15 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 115 | Màng lọc cellulo nitrate filltex 0.45 Cellulose Nitrate (CN) Membrane Filter 0.45 d=47cm | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 116 | Pipet thẳng TT 1ml | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 117 | Pipet thẳng TT 5ml | 10 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 118 | Pipet thẳng TT 10ml | 10 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 119 | Pipet thẳng TT 25ml | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 120 | Pipet thẳng TT 3ml | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 121 | Pipet chinh xác TT 25ml | 5 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 122 | Đĩa Petri phi 10 | 200 | Cặp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 123 | Giấy lọc băng xanh d=11cm | 50 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 124 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x100mm ,12ml | 20 | Cặp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 125 | Cối chày sứ | 10 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% | |
| 126 | Ống duhan | 5 | 500cái/túi | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi