Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng mới biển báo, biển cấm, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền; duy tu bảo dưỡng chòi canh lửa, biển báo, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền, pa nô tuyên truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139383-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng mới biển báo, biển cấm, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền; duy tu bảo dưỡng chòi canh lửa, biển báo, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền, pa nô tuyên truyền
Số hiệu KHLCNT 20210943291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:27:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,378,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí; 01 cán bộ Lâm nghiệp- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 1 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 1 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích 100 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel 350m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng mới biển báo, biển cấm, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền; duy tu bảo dưỡng chòi canh lửa, biển báo, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền, pa nô tuyên truyền
Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng; bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Giang
35 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 03 đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 03, đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và xây dụng Hùng Mai và Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kim Hoàng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt - Trung tâm điều tra quy hoạch nông lâm nghiệp + Tư vấn lập E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây lắp Chất lượng cao


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 03 đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 03, đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Chứng chỉ hoạt động năng lực xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên (đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện này); 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 4. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 5. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 7. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 8. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 03, đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Từ Quốc Huy, Chi cục trưởng. Số 03, đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0966.131.969.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo thực hiện dự án Nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng; bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 03, đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0982.371.269 (Hiệu); 0986.153.468 (Đồng); 0914.255.389 (Cường).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại 0204-3854317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Huyện Sơn Động
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9258tấn
3Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2212tấn
4Lắp đặt thép gia cố các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2212tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật260,1m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,73m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2212tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2212tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2212tấn
10Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,75m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,75m2
12Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,6256m2
17Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2967tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2967tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,8218m2
20Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,42m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8096100m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,203m2
23Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,499m2
26Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6552100m2
28Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1662tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1662tấn
30Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7663m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,1775m2
32Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8372100m2
34Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
35Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2449tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
37Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6
38Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Công
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,744m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4352100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,028m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0209tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7192tấn
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2035100m3
46Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0758tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0758tấn
48Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
49Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7496tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,7496tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,92m2
52Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m2
54Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,462m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4896100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,521m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0315m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0235tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8091tấn
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2291100m3
62Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8787tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8787tấn
64Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
65Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2119tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2119tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,75m2
68Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m2
70Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3ca
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m3
75Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0116tấn
76Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0116tấn
77Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0971tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0971tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,6288m2
80Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,56m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,472100m2
82Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10ca
B Hạng mục 2: Huyện Lục Ngạn
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,376100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2408tấn
3Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4668tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4668tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật309,26m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật415,36m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4668tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4668tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4668tấn
10Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,82m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,82m2
12Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,0038m2
17Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1074tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1074tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,1238m2
20Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7663m2
23Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1662tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1662tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,8783m2
26Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8372100m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,3865m2
29Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9676m2
32Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
34Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
35Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1225tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,8m2
37Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
38Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,308m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3264100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,021m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5394tấn
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1527100m3
46Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2525tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2525tấn
48Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
49Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
52Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
54Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m3
59Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0116tấn
60Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0116tấn
61Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0971tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0971tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,6288m2
64Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,56m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,472100m2
66Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8ca
C Hạng mục 3: Huyện Lục Nam
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật406,25m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật406,25m2
3Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,785tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,785tấn
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,3925m2
8Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2293tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2293tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,8623m2
11Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,37m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6256100m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,203m2
14Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,499m2
17Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6552100m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7663m2
20Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1662tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1662tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,1775m2
23Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8372100m2
25Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
26Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2449tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
28Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
29Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,308m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3264100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,021m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5394tấn
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1527100m3
37Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2525tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2525tấn
39Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
40Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
43Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
45Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m3
50Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0116tấn
51Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0116tấn
52Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0971tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0971tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,6288m2
55Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,56m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,472100m2
57Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10ca
D Hạng mục 4: Huyện Yên Thế
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
3Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6932m2
8Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9838m2
11Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,22m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0736100m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6015m2
14Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2495m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6015m2
18Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3276100m2
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,1225tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
22Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
23Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Công
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,308m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3264100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,021m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5394tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1527100m3
31Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2525tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2525tấn
33Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
34Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
37Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
39Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,76m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m3
44Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7587tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7587tấn
46Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5728tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5728tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,9716m2
49Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,42m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,104100m2
51Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8ca
E Hạng mục V: Huyện Yên Dũng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9658tấn
3Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1722tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1722tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật260,1m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật334,12m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1722tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1722tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1722tấn
10Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
12Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,1714m2
17Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5125tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5125tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật227,692m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,1714m2
21Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,18m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3984100m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,7407m2
24Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2076tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2076tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,3727m2
27Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,16m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5834100m2
29Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,6995m2
30Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2136tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2136tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,5139m2
33Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0764100m2
35Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
36Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1225tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
38Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
39Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Công
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,308m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3264100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,014m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,021m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5394tấn
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1527100m3
47Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2525tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2525tấn
49Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
50Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
53Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
55Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
F Hạng mục VI: Huyện Lạng Giang
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,75m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,75m2
3Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,7729m2
8Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1079tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1079tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,9351m2
11Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,88m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2944100m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,6692m2
14Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0716tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0716tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,7492m2
17Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,546100m2
19Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1225tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
21Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8
22Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Công
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,154m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0105m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2697tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m3
30Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
32Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,25m2
36Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
38Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
43Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1264tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1264tấn
45Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2621tấn
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2621tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8286m2
48Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,07m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
50Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
G Hạng mục VII: Thành phố Bắc Giang
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6932m2
2Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9838m2
5Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,22m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0736100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thép6,5338m2
8Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7498m2
11Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,08m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1092100m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9332m2
14Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,3364m2
17Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,32m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2392100m2
19Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1225tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
22Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
23Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,154m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0105m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2697tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m3
31Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
33Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,25m2
37Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
39Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
44Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1264tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1264tấn
46Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2621tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2621tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8286m2
49Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,07m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
51Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
H Hạng mục VIII: Huyện Tân Yên
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,2331m2
2Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0674tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0674tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9595m2
5Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,05m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9666m2
8Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1682m2
11Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1196100m2
13Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0612tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
16Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
17Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5Công
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,154m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0105m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2697tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m3
25Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
27Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,25m2
31Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
33Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3ca
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,872m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m3
38Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2782tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2782tấn
40Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5766tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5766tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,4229m2
43Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,754m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4048100m2
45Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
I Hạng mục IX: Huyện Việt Yên
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,3865m2
2Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9676m2
5Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3346m2
8Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,3746m2
11Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,8665m2
14Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,6729m2
17Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,64m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4784100m2
19Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0367tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
22Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
23Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5công
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,154m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0105m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2697tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m3
31Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
33Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,25m2
37Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
39Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m3
44Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2276tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2276tấn
46Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4719tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4719tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,8915m2
49Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,526m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3312100m2
51Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
J Hạng mục X: Huyện Hiệp Hòa
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,25m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,25m2
3Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,628tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,628tấn
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5398m2
8Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9756m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5398m2
12Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,83m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m2
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0245tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
16Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
17Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí; 01 cán bộ Lâm nghiệp- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 1 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 1 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
4 Công nhân 30 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Kích 100 T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.3
5 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.3
6 Máy hàn 23kW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.4
7 Máy khoan Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy mài Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy nén khí diezel 350m3/h Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Tời điện 5T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->