Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng mới biển báo, biển cấm, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền; duy tu bảo dưỡng chòi canh lửa, biển báo, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền, pa nô tuyên truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng mới biển báo, biển cấm, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền; duy tu bảo dưỡng chòi canh lửa, biển báo, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền, pa nô tuyên truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:27:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,378,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí; 01 cán bộ Lâm nghiệp- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 1 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 1 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích 100 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel 350m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng mới biển báo, biển cấm, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền; duy tu bảo dưỡng chòi canh lửa, biển báo, bảng nội quy, bảng tin tuyên truyền, pa nô tuyên truyền Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng; bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Giang 35 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Chứng chỉ hoạt động năng lực xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên (đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện này); 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 4. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 5. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 7. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 8. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 03, đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Từ Quốc Huy, Chi cục trưởng. Số 03, đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0966.131.969. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo thực hiện dự án Nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng; bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 03, đường Xương Giang, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0982.371.269 (Hiệu); 0986.153.468 (Đồng); 0914.255.389 (Cường). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại 0204-3854317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Huyện Sơn Động | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9258 | tấn |
| 3 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép gia cố các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,1 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,73 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | tấn |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,75 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,75 | m2 |
| 12 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6256 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,8218 | m2 |
| 20 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,42 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8096 | 100m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,203 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,499 | m2 |
| 26 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6552 | 100m2 |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7663 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1775 | m2 |
| 32 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8372 | 100m2 |
| 34 | Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2449 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 37 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | |
| 38 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,744 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,028 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7192 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | 100m3 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0758 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0758 | tấn |
| 48 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7496 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,7496 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,92 | m2 |
| 52 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,462 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4896 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0315 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8091 | tấn |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2291 | 100m3 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8787 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8787 | tấn |
| 64 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2119 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2119 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,75 | m2 |
| 68 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 75 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0116 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0116 | tấn |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0971 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0971 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,6288 | m2 |
| 80 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| B | Hạng mục 2: Huyện Lục Ngạn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2408 | tấn |
| 3 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4668 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4668 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,26 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415,36 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4668 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4668 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4668 | tấn |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,82 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,82 | m2 |
| 12 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0038 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1238 | m2 |
| 20 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | 100m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7663 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,8783 | m2 |
| 26 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8372 | 100m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3865 | m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9676 | m2 |
| 32 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1472 | 100m2 |
| 34 | Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,8 | m2 | |
| 37 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 38 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,308 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,021 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5394 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1527 | 100m3 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | tấn |
| 48 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 52 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 59 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0116 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0116 | tấn |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0971 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0971 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,6288 | m2 |
| 64 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,56 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ca |
| C | Hạng mục 3: Huyện Lục Nam | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406,25 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406,25 | m2 |
| 3 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3925 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8623 | m2 |
| 11 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,37 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6256 | 100m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,203 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,499 | m2 |
| 17 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6552 | 100m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7663 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1775 | m2 |
| 23 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8372 | 100m2 |
| 25 | Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2449 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 28 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 29 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,308 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,021 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5394 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1527 | 100m3 | |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | tấn |
| 39 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 43 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 50 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0116 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0116 | tấn |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0971 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0971 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,6288 | m2 |
| 55 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,56 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| D | Hạng mục 4: Huyện Yên Thế | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 3 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6932 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9838 | m2 |
| 11 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6015 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2495 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6015 | m2 |
| 18 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | 100m2 |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,1225 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 22 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 23 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,308 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,021 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5394 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1527 | 100m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | tấn |
| 33 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 37 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7587 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7587 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5728 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5728 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,9716 | m2 |
| 49 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,42 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ca |
| E | Hạng mục V: Huyện Yên Dũng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9658 | tấn |
| 3 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,1 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334,12 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | tấn |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 12 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1714 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5125 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5125 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,692 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1714 | m2 |
| 21 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,18 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3984 | 100m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7407 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3727 | m2 |
| 27 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5834 | 100m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6995 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2136 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2136 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,5139 | m2 |
| 33 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0764 | 100m2 |
| 35 | Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 38 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 39 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,308 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,014 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,021 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5394 | tấn |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1527 | 100m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | tấn |
| 49 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 53 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| F | Hạng mục VI: Huyện Lạng Giang | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,75 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,75 | m2 |
| 3 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7729 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9351 | m2 |
| 11 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6692 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7492 | m2 |
| 17 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 21 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | |
| 22 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,154 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0105 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2697 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 32 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m2 |
| 36 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8286 | m2 |
| 48 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,07 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| G | Hạng mục VII: Thành phố Bắc Giang | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6932 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9838 | m2 |
| 5 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 6,5338 | m2 | |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7498 | m2 |
| 11 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9332 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3364 | m2 |
| 17 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m2 |
| 19 | Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 22 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 23 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,154 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0105 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2697 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 33 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m2 |
| 37 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8286 | m2 |
| 49 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,07 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| H | Hạng mục VIII: Huyện Tân Yên | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2331 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9595 | m2 |
| 5 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9666 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1682 | m2 |
| 11 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 13 | Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 16 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 17 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Công |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0105 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2697 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 27 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m2 |
| 31 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 38 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5766 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5766 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4229 | m2 |
| 43 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,754 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4048 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| I | Hạng mục IX: Huyện Việt Yên | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3865 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9676 | m2 |
| 5 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1472 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3346 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3746 | m2 |
| 11 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8665 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6729 | m2 |
| 17 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4784 | 100m2 |
| 19 | Thay thế kim chỉ báo hiệu ốc hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 22 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 23 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | công |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,154 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0105 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2697 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 33 | Bu lông M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m2 |
| 37 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4719 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4719 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8915 | m2 |
| 49 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,526 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển biển từ nơi sản xuất đến vị trí lắp đặt bằng oto tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| J | Hạng mục X: Huyện Hiệp Hòa | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m2 |
| 3 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5398 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9756 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5398 | m2 |
| 12 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 16 | Kẻ vẽ chữ vi tính bằng công nghệ Nano Hiflex được làm từ chất liệu nhựa PVC và có phủ một lớp màng phía trên. Độ dày từ 0.26 – 0.52mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 17 | Thi công lắp đặt biển (đã bao gồm vật liệu), TB 10 biển/01 công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó có 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí; 01 cán bộ Lâm nghiệp- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 1 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 1 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 30 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Kích 100 T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 7 | Máy khoan | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy mài | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel 350m3/h | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Tời điện 5T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi