Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133862-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211133704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:26:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,490,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên (có các hạng mục công trình chính như: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…) và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46 tỷ đồng, trong đó có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trên biển. Hoặc có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên (có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46 tỷ đồng và có 01 hợp đồng công trình giao thông cấp 3 trở lên thi công xây dựng trên biển với giá trị ≥20 tỷ đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥46.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 đồng, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên (trong đó, có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…); trong đó, phải có ≥ 01 công trình giao thông thi công xây dựng trên biển cấp 3 trở lên với giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥46.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 đồng, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên (trong đó, có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…) và phải có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông thi công xây dựng trên biển cấp 3 trở lên, với giá trị ≥20 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là giám đốc hoặc phó giám đốc doanh nghiệp có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc ngành xây dựng; có bằng đại học được cấp ≥ 10 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm giám đốc điều hành  01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc  02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định bổ nhiệm của cấp có thẩm quyền; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; có bằng đại học được cấp  7 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 01 người, có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có bằng đại học được cấp  05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật giao thông hoặc đã tham gia quản lý kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 03 người trình độ đại học hoặc trên đại học (Trong đó: có ≥ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; ≥ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; ≥ 01 người chuyên ngành điện kỹ thuật) có bằng đại học được cấp ≥ 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật ≥ 01 cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III trở lên phù hợp với hạng mục công trình yêu cầu. Riêng cán bộ kỹ thuật điện kỹ thuật: yêu cầu là đã tham gia quản lý kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥01 công trình cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên; có bằng đại học được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 01 người, có trình độ trung cấp trắc địa, địa chính trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; bằng chuyên môn được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 02 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 30 người, làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 01 năm so với thời điểm đóng thầu. Trong đó: + Công nhân có chứng chỉ về điều khiển máy, thiết bị: ≥ 10 người; + Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên (gồm các nghề: thợ nề, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ sắt, thợ cấp thoát nước, thợ điện) : ≥20 người.(Tài liệu chứng minh đối với công nhân điều khiển máy, thiết bị: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bánh cứng 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị 6÷8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh cứng 8÷10T
- Đặc điểm thiết bị 8÷10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cần cẩu trục ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 15
7-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải BTN ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch mặt đường
- Đặc điểm thiết bị IHK10A
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc ván thép larsen và búa rung ≥50kW
- Đặc điểm thiết bị ≥50kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2
Dự án đầu tư xây dựng công trình tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường - xã Bình Trị - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi - Khu Đô thị mới Vạn Tường, Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255-3640442 Fax: 0255-3645828 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Khu đô thị mới Vạn tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: (0255) 3641633 Fax: (0255) 3641675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng & Đầu tư Quảng Ngãi - Địa chỉ: 351-353 Trường Chinh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc - Địa chỉ: 08 Bà Triệu, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Sở Xây dựng Quảng Ngãi, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng BKC, Địa chỉ: 50 Thiên Lộc, KĐT dịch vụ VSIP, xã Tịnh Ấn Tây, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.; - Đơn vị thẩm định HSMT: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi - Địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT do Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng) thành lập - Địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi - Địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường - xã Bình Trị - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi - Khu Đô thị mới Vạn Tường, Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255-3640442 Fax: 0255-3645828 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Khu đô thị mới Vạn tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: (0255) 3641633 Fax: (0255) 3641675


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB Flash (ghi file giá dự thầu dạng Excel có liên kết các sheet, không dùng hàm Vlookup, sumif, if).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi - Khu Đô thị mới Vạn Tường, Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255-3640442 Fax: 0255-3645828 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Khu đô thị mới Vạn tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: (0255) 3641633 Fax: (0255) 3641675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi - Số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi. - Địa chỉ: số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; + Địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; + Điện thoại: 0255-3640442; Fax: 0255-3645828.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền,khuôn đường, đánh cấpChương V: Yêu cầu về xây lắp28,05m3
2Đắp cát nền đường bằng phương pháp ủi lấn dầnChương V: Yêu cầu về xây lắp55.722,06m3
3Lớp vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/mChương V: Yêu cầu về xây lắp62.781,87m2
4Đắp đá lo ca gia cố bằng máy ủi lấn dầnChương V: Yêu cầu về xây lắp14.616,55m3
5Xếp đá hộc bề mặt đường dày 30cmChương V: Yêu cầu về xây lắp932,65m3
6Đắp đất nền đường đầm chặt K=0.95Chương V: Yêu cầu về xây lắp26.365,97m3
7Đắp đất đồi chọn lọc đầm chặt K=0.98Chương V: Yêu cầu về xây lắp6.009,16m3
8Cắt tường bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về xây lắp7,6m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp39,15m3
10Lu lèn đáy khuôn đường đạt độ chặt K=0.95Chương V: Yêu cầu về xây lắp59,67m2
B Mặt đường BTN:
1Móng CPDD loại 1(Dmax=37.5) dày 35cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4.358,33m3
2Móng CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.856,79m3
3Thổi bụi, tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp11.661,7m2
4Thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu về xây lắp11.661,7m2
5Thổi bụi, tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp11.661,7m2
6Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp11.661,7m2
C Bó vỉa + gờ chắn + Gia cố mái taluy:
1Bó vỉa, gờ chắn:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
2BT bó vỉa M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp187,99m3
3Giấy dầu chèn khe bó vỉa (2 lớp)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,8m2
4BT gờ chắn tại nút chờ M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,5m3
5Gia cố mái taluyChương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
6Đào móng đá lô ca chân khayChương V: Yêu cầu về xây lắp1.165,5m3
7Hòan trả đá lo ca chân khayChương V: Yêu cầu về xây lắp388,5m3
8Xúc và vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về xây lắp777m3
9BT chân khay M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.554m3
10Đệm đá 1x2 dày 20cmChương V: Yêu cầu về xây lắp488,91m2
11BT khóa mái M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp183,37m3
12BT khối gia cố máI bờ biển M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.009,32m3
13Gia công cốt thép móc cẩu đkChương V: Yêu cầu về xây lắp2,75Tấn
14Lắp đặt khối chắn sóng các loại đặt trên bờ Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.331Cấu kiện
D An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngChương V: Yêu cầu về xây lắp217,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắngChương V: Yêu cầu về xây lắp337,8m2
3Đào đất hố móng cột biển báoChương V: Yêu cầu về xây lắp0,896m3
4BT móng cột biển báo M150 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,896m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển hình vuông 90x90Chương V: Yêu cầu về xây lắp5Cái
E Cống thoát nước ngang:
1Cống 2D2000: Km0 + 544,05Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
2Đào đất hố móng đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp203,89m3
3Lấp đất hố móng (cả vận chuyển đổ đi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp135,93m3
4Đệm cấp phối đá dăm loại BChương V: Yêu cầu về xây lắp32,63m3
5Đắp lắng cát hai bên thân cống cát hạt thôChương V: Yêu cầu về xây lắp270m3
6BT móng thân cống M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp126,02m3
7BT móng đầu, cánh, sân cống M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp65,06m3
8BT tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,15m3
9Ông BTLT D2000 H30-XB80 (3m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp30đoạn
10Nối ống BT bằng gioăng cao su D2000Chương V: Yêu cầu về xây lắp28mối nối
11Trát vữa xung quanh mối nốiChương V: Yêu cầu về xây lắp28mối nối
12Xếp đá lo ca chống xói hạ lu, tận dụng đá đào hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp24,7m3
13Đóng và nhổ cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.696m
14Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.272m
15Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép I300Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,632Tấn
16Cống hộp 2H(4000x3000): Km1 + 60,54Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
17Đào đất hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp946,01m3
18Lấp đất hố móng (cả vận chuyển đổ đi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp136,72m3
19Đào móng đá lô ca (cả vận chuyển đổ đi)Chương V: Yêu cầu về xây lắp524,85m3
20Đắp lắng cát hai bên thân cống cát hạt thôChương V: Yêu cầu về xây lắp368,86m3
21Đệm dưới bản vượt cấp phối đá dăm loại BChương V: Yêu cầu về xây lắp38,4m3
22Lót lớp bao nilongChương V: Yêu cầu về xây lắp545,98m2
23BT móng tường cánh M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,32m3
24BT tường cánh M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp29,86m3
25Gia công cốt thép tường cánh đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,036Tấn
26Gia công cốt thép tường cánh đkChương V: Yêu cầu về xây lắp1,361Tấn
27BT móng thân cống M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp279,1m3
28BT tường đầu M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,85m3
29BT móng tường đầu, sân cống, chân khay M200 đá2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp72,21m3
30Gia công cốt thép thân, tai cống đkChương V: Yêu cầu về xây lắp15,343Tấn
31Gia công cốt thép thân cống đk>18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp52,144Tấn
32Gia công cốt thép chân khay đkChương V: Yêu cầu về xây lắp1,171Tấn
33Quét nhựa đường vào thân cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp655,2m2
34Bao tải tẩm nhựa chèn kheChương V: Yêu cầu về xây lắp66,24m2
35BT mui luyện M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,46m3
36BT bản vợt M250 đá 1x2 (có phụ gia Silicafume)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,8m3
37Gia công cốt thép bản vợt đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,963Tấn
38Xếp đá lo ca chống xói hạ lu cống (tận dụng đá đào móng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp91,37m3
39Đóng và nhổ cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.245,6m
40Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.044,4m
41Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép I300Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,198Tấn
42Ông nhựa PVC D110 đẫn xả nớc hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp120m
43Gia công lan can mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,219Tấn
44Lắp dựng kết cấu lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp0,219Tấn
45Bu lông U M20Chương V: Yêu cầu về xây lắp10Cái
46Sơn lan can bằng sơn EpoxyChương V: Yêu cầu về xây lắp5,02m2
47(Bổ sung) Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 (có phụ gia silicafume)Chương V: Yêu cầu về xây lắp478,07m3
F Vỉa hè + Gờ chắn biên:
1Vỉa hèChương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
2BT lót móng M150 đá 1x2 dày 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp533,51m3
3Lót lớp nilongChương V: Yêu cầu về xây lắp10.670,29m2
4Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cmChương V: Yêu cầu về xây lắp10.670,29m2
5Gờ chắn biên:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
6BT gờ chắn biên M150 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp46,2m3
7Nối nối giấy dầu tẩm nhựaChương V: Yêu cầu về xây lắp4,62m2
8Hố trồng câyChương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
9Phá dỡ kết cấu BT vỉa hè đoạn đã thi côngChương V: Yêu cầu về xây lắp14,91m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về xây lắp306,8m3
11Đắp đất hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp148,95m3
12BT hố trồng cây M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp59,41m3
13Lát đá Granite màu đen mịnChương V: Yêu cầu về xây lắp250,84m2
G Cống kỹ thuật
1Cống kỹ thuật V100x100:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
2Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,1m3
3Đắp đất hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp8,06m3
4Đệm cấp phối đá dăm loại BChương V: Yêu cầu về xây lắp9,33m3
5BT ống cống M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,04m3
6Cốt thép ống cống đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,815Tấn
7Cốt thép ống cống đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,603Tấn
8Quét nhựa quanh cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp89,28m2
9Lắp đặt ống cống 100x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp18Đoạn
10Nối nối cống kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về xây lắp17mối nối
11BT mối nối M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,79m3
12Gia công cốt thép đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,287Tấn
13Đệm cấp phối đá dăm loại BChương V: Yêu cầu về xây lắp13,5m3
14Ga kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
15Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,43m3
16Đắp đất hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,28m3
17Đệm cấp phối đá dăm loại BChương V: Yêu cầu về xây lắp0,65m3
18BT móng và thân hố ga M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,48m3
19BT cổ ga M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,39m3
20BT tấm đan M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28m3
21Cốt thép tấm đan đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
22Cốt thép tấm đan đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,009tấn
23Sản xuất thép hình L(100x63x6)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,106tấn
24LĐ cấu kiện bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp4Cấu kiện
25Gia công cốt thép bậc thang đk=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
26Xây móng gạch thẻ (5x10x20)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
H Thoát nước dọc:
1Cống thoát nước dọc D600:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
2Ông BTLT D600 H10-XB60 (4m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn
3Ông BTLT D600 H10-XB60 (3m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn
4Lắp đặt gối cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
5Nối ống BT bằng gioăng cao su D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp2mối nối
6Trát vữa quanh mối nối D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp2mối nối
7Cống thoát nước dọc D800:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
8Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp637,49m3
9Đắp đất hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp397,93m3
10Ông BTLT D800 H10-XB60 (4m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp236đoạn
11Ông BTLT D800 H10-XB60 (1m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn
12Lắp đặt gối cống D800Chương V: Yêu cầu về xây lắp474cái
13Nối ống BT bằng gioăng cao su D800Chương V: Yêu cầu về xây lắp203mối nối
14Trát vữa quanh mối nối D800Chương V: Yêu cầu về xây lắp203mối nối
15Cống thoát nước dọc D1000:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
16Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.131,98m3
17Đắp đất hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp507,19m3
18Vận chuyển đổ xa Chương V: Yêu cầu về xây lắp624,79m3
19BT móng cống M150 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,77m3
20Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp46,92m2
21Ông BTLT D1000 H10-XB60 (4m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp110đoạn
22Ông BTLT D1000 H10-XB60 (2m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4đoạn
23Ông BTLT D1000 H10-XB60 (1m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn
24Ông BTLT D1000 H30-XB80 (4m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8đoạn
25Ông BTLT D1000 H30-XB80 (1m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn
26Lắp đặt gối cống D1000Chương V: Yêu cầu về xây lắp228cái
27Nối ống BT bằng gioăng cao su D1000Chương V: Yêu cầu về xây lắp106mối nối
28Trát vữa quanh mối nối D1000Chương V: Yêu cầu về xây lắp106mối nối
29Cống thoát nước dọc D2000:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
30Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp522,24m3
31Đắp đất hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp299,52m3
32Vận chuyển đổ xa Chương V: Yêu cầu về xây lắp200,62m3
33BT móng cống M150 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp60,07m3
34Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp63,06m2
35Ông BTLT D2000 H10-XB60 (3m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8đoạn
36Ông BTLT D2000 H30-XB80 (3m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12đoạn
37Ông BTLT D2000 H30-XB80 (2.5m/đoạn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2đoạn
38Nối ống BT bằng gioăng cao su D2000Chương V: Yêu cầu về xây lắp20mối nối
39Trát vữa quanh mối nối D2000Chương V: Yêu cầu về xây lắp20mối nối
40Chèn cát giữa hai hàng đốt cống (tận dụng cát đào)Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,1m3
41Hố ga: 53Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
42Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp364,9m3
43Đắp đất hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp207,97m3
44BT lót móng M100 đá 4x6Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,69m3
45BT móng và thân hố ga M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp50,49m3
46BT móng và thân hố ga M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp89m3
47Gia công cốt thép đkChương V: Yêu cầu về xây lắp3,968tấn
48Gia công cốt thép đkChương V: Yêu cầu về xây lắp1,214tấn
49BT tấm đan M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,28m3
50Cốt thép tấm đan đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,933tấn
51Cốt thép tấm đan đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,813tấn
52Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp51c/kiện
53Lắp đặt tấm đan lớnChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
54BT dầm ngang M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
55Cốt thép dầm ngang đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,012tấn
56Cốt thép dầm ngang đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,034tấn
57LĐ cấu kiện bê tông đúcChương V: Yêu cầu về xây lắp4Cấu kiện
58Gia công cốt thép bậc thang đk=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,783tấn
59Đan gang định hình theo mẫuChương V: Yêu cầu về xây lắp53tấm
60LĐ cấu kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp53Cấu kiện
61Van ngăn mùi HDPE D315Chương V: Yêu cầu về xây lắp53cái
62Lắp đặt van ngăn mùiChương V: Yêu cầu về xây lắp53cái
63LĐ ống nhựa HDPE D300 cống dẫn (dày 12.1mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp157,64m
64LĐ co 90độ HDPE D300Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
65Hố thu nước mặt đường: 53Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
66BT lót móng M100 đá 4x6Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,93m3
67BT móng và thân hố ga M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,32m3
68Gia công cốt thép đkChương V: Yêu cầu về xây lắp1,138tấn
69Sản xuất thép hình L(50x50x5)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,359tấn
70Tấm gang có lỗ thuChương V: Yêu cầu về xây lắp53tấm
71Lắp đặt tấm gangChương V: Yêu cầu về xây lắp53cái
72Cửa xả 2D2000Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
73Đệm cấp phối đá dăm loại BChương V: Yêu cầu về xây lắp11,37m3
74BT tường đầu, cánh M150 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,52m3
75Xếp đá lo ca chống xói hạ luChương V: Yêu cầu về xây lắp24,88m3
76Đóng và nhổ cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất)Chương V: Yêu cầu về xây lắp315m
77Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về xây lắp315m
78Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép I300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,55tấn
79Ông nhựa PVC D110 đẫn xả nước hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp60m
I Cây xanh
1Trồng cây sao đenChương V: Yêu cầu về xây lắp287cây
2Bão dưỡng 90 ngày sau khi trồngChương V: Yêu cầu về xây lắp287cây
J Điện chiếu sáng:
1Trạm biến ápChương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
2Máy biến áp 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 30KVA (bao gồm lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1máy
3Trụ đỡ trạm máy biến áp (bao gồm thân trụ và các phụ kiện khác)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1trụ
4Hộp che máy biến ápChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Tiếp địa OR-10Chương V: Yêu cầu về xây lắp1hệ
6Aptomat 3 cực 600V - 75AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Đầu nối cáp Elbow 24kV - 250AChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
9Đầu cosse đồng tiết diện 35mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
10Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
11Cáp lực đồng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) mm2 - 600VChương V: Yêu cầu về xây lắp7m
12Dây đồng bọc M35Chương V: Yêu cầu về xây lắp10m
13Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5Chương V: Yêu cầu về xây lắp12m
14Ống nhựa xoắn luồn cáp F65/50Chương V: Yêu cầu về xây lắp6m
15Ốc siết cáp đồng 4/0Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
16Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thếChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
17Bảng tên TBAChương V: Yêu cầu về xây lắp1biển
18Cờ chỉ thị phaChương V: Yêu cầu về xây lắp3biển
19Móng cột trạm biến ápChương V: Yêu cầu về xây lắp1móng
20Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA 3 pha 30 kVAChương V: Yêu cầu về xây lắp1máy
21Thí nghiệm đo độ xuyên thủng điện thế của dầu biến thếChương V: Yêu cầu về xây lắp1mẫu
22Đường dây trung thế đi ngầmChương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
23Mương cáp nền đất loại 1 (hoàn trả vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về xây lắp482m
24Mương cáp nền đất loại 2 (không hoàn trả vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về xây lắp238m
25Khoan đóng ống qua đường loại 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp29m
26Khoan đóng ống qua đường loại 2Chương V: Yêu cầu về xây lắp26m
27Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BTLT (GĐC)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
28Xà câù chì tự rơi và chống sét vanChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
29Gía thao tác FCOChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
30Tiếp địa OR-10Chương V: Yêu cầu về xây lắp1vị trí
31Chi tiết tiếp đất gốcChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
32Chi tiết tiếp đất ngọnChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
33Hố ga cáp ngầmChương V: Yêu cầu về xây lắp16hố
34Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về xây lắp49mốc
35Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trờiChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
36Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp799,8m
37Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50Chương V: Yêu cầu về xây lắp12m
38Dây đồng bọc CV35Chương V: Yêu cầu về xây lắp30m
39Ống ruột gà F25 dày 2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10m
40Tiếp địa thép D12Chương V: Yêu cầu về xây lắp4m
41Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Chương V: Yêu cầu về xây lắp740,4m
42Ống nhựa PPR F110 x 10 PN10Chương V: Yêu cầu về xây lắp55m
43Măng sông nối ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
44Đai thép không rỉChương V: Yêu cầu về xây lắp14m
45Khóa đai không rỉChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
46Bộ đấu rẽ dây bọcChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
47Cầu chì tự rơi + dây chảyChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
48Nắp chụp đầu cực cầu chị tự rơiChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
49Nắp chụp đầu cực LAChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
50Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
51Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
52Cờ chỉ thịChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
53Thiết bị chống sét van 21kV (bao gồm lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
54Thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét van Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
55Hạng mục chiếu sáng:Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Đơn vị
56Đèn LED 107W-220VChương V: Yêu cầu về xây lắp88bộ
57Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3.519,9m
58Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.056m
59Ống nhựa xoắn HDPE F50/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp3.462m
60Ống thép tráng kẽm F65, dày 3,6mmChương V: Yêu cầu về xây lắp86,4m
61Măng sông nối ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
62Dây đồng trần M10 mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3.294,9m
63Đầu cốt đồng M10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp89cái
64Đầu cốt đồng M6mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp704cái
65Ốc siết cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về xây lắp89cái
66Bu lông M8x30Chương V: Yêu cầu về xây lắp89cái
67Băng keo điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
68Bình sơn xịtChương V: Yêu cầu về xây lắp8bình
69Đánh số cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp88cột
70Móng cột thép chiếu sáng cao 10mChương V: Yêu cầu về xây lắp88móng
71Móng tủ điện chiếu sángChương V: Yêu cầu về xây lắp1móng
72Trụ đèn chiếu sáng cao 10mChương V: Yêu cầu về xây lắp88trụ
73Tủ điều khiển chiếu sángChương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
74Bảng điện cửa trụ đènChương V: Yêu cầu về xây lắp88ảng
75Tiếp địa lặp lại LR-1Chương V: Yêu cầu về xây lắp46bộ
76Mương cáp nền đất loại 1 (hoàn trả vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.417m
77Mương cáp nền đất loại 2 (không hoàn trả vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.552,5m
78Mương cáp vượt đườngChương V: Yêu cầu về xây lắp29,9m
79Khoan đóng ống qua đườngChương V: Yêu cầu về xây lắp30,5m
80Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về xây lắp301mốc
81Hố ga cáp ngầmChương V: Yêu cầu về xây lắp4hố
82Dây thép mồi D2,6mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3.245,9m
83Chi phí đóng điện nguồn nóngChương V: Yêu cầu về xây lắp1c.trình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,9%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên (có các hạng mục công trình chính như: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…) và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46 tỷ đồng, trong đó có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trên biển. Hoặc có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên (có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46 tỷ đồng và có 01 hợp đồng công trình giao thông cấp 3 trở lên thi công xây dựng trên biển với giá trị ≥20 tỷ đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥46.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 đồng, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên (trong đó, có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…); trong đó, phải có ≥ 01 công trình giao thông thi công xây dựng trên biển cấp 3 trở lên với giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥46.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 đồng, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên (trong đó, có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…) và phải có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông thi công xây dựng trên biển cấp 3 trở lên, với giá trị ≥20 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 - Là giám đốc hoặc phó giám đốc doanh nghiệp có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc ngành xây dựng; có bằng đại học được cấp ≥ 10 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm giám đốc điều hành  01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc  02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định bổ nhiệm của cấp có thẩm quyền; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)105
2 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; có bằng đại học được cấp  7 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)75
3 Giám sát kỹ thuật chung 1 - Có ≥ 01 người, có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có bằng đại học được cấp  05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật giao thông hoặc đã tham gia quản lý kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có ≥ 03 người trình độ đại học hoặc trên đại học (Trong đó: có ≥ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; ≥ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; ≥ 01 người chuyên ngành điện kỹ thuật) có bằng đại học được cấp ≥ 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật ≥ 01 cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III trở lên phù hợp với hạng mục công trình yêu cầu. Riêng cán bộ kỹ thuật điện kỹ thuật: yêu cầu là đã tham gia quản lý kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥01 công trình cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên; có bằng đại học được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Có ≥ 01 người, có trình độ trung cấp trắc địa, địa chính trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; bằng chuyên môn được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 02 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).32
7 Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu 30 - Có ≥ 30 người, làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 01 năm so với thời điểm đóng thầu. Trong đó: + Công nhân có chứng chỉ về điều khiển máy, thiết bị: ≥ 10 người; + Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên (gồm các nghề: thợ nề, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ sắt, thợ cấp thoát nước, thợ điện) : ≥20 người.(Tài liệu chứng minh đối với công nhân điều khiển máy, thiết bị: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 ≥0,8 m34
2 Máy đầm bánh cứng 6÷8T 6÷8T2
3 Máy đầm bánh cứng 8÷10T 8÷10T2
4 Xe cần cẩu trục ≥10T ≥10T2
5 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV2
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn15
7 Lu rung 25T 25T2
8 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l3
9 Máy rải BTN ≥ 130 CV ≥ 130 CV1
10 Máy đầm bánh lốp ≥16T ≥16T1
11 Máy san ≥ 110CV ≥ 110CV2
12 Trạm trộn BTN ≥ 120T/h ≥ 120T/h1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch mặt đường IHK10A1
14 Máy đóng cọc ván thép larsen và búa rung ≥50kW ≥50kW1
15 Máy toàn đạt điện tử Máy toàn đạt điện tử1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình2
17 Ô tô nấu và tưới nhựa 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->