Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133862-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:26:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,490,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên (có các hạng mục công trình chính như: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…) và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46 tỷ đồng, trong đó có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trên biển. Hoặc có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên (có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46 tỷ đồng và có 01 hợp đồng công trình giao thông cấp 3 trở lên thi công xây dựng trên biển với giá trị ≥20 tỷ đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥46.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 đồng, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên (trong đó, có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…); trong đó, phải có ≥ 01 công trình giao thông thi công xây dựng trên biển cấp 3 trở lên với giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥46.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 đồng, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên (trong đó, có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…) và phải có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông thi công xây dựng trên biển cấp 3 trở lên, với giá trị ≥20 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là giám đốc hoặc phó giám đốc doanh nghiệp có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc ngành xây dựng; có bằng đại học được cấp ≥ 10 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm giám đốc điều hành 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định bổ nhiệm của cấp có thẩm quyền; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; có bằng đại học được cấp 7 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 01 người, có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có bằng đại học được cấp 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật giao thông hoặc đã tham gia quản lý kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 03 người trình độ đại học hoặc trên đại học (Trong đó: có ≥ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; ≥ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; ≥ 01 người chuyên ngành điện kỹ thuật) có bằng đại học được cấp ≥ 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật ≥ 01 cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III trở lên phù hợp với hạng mục công trình yêu cầu. Riêng cán bộ kỹ thuật điện kỹ thuật: yêu cầu là đã tham gia quản lý kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥01 công trình cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên; có bằng đại học được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 01 người, có trình độ trung cấp trắc địa, địa chính trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; bằng chuyên môn được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 02 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 30 người, làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 01 năm so với thời điểm đóng thầu. Trong đó: + Công nhân có chứng chỉ về điều khiển máy, thiết bị: ≥ 10 người; + Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên (gồm các nghề: thợ nề, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ sắt, thợ cấp thoát nước, thợ điện) : ≥20 người.(Tài liệu chứng minh đối với công nhân điều khiển máy, thiết bị: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bánh cứng 6÷8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6÷8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh cứng 8÷10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8÷10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cần cẩu trục ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải BTN ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | IHK10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc ván thép larsen và búa rung ≥50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2 Dự án đầu tư xây dựng công trình tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB Flash (ghi file giá dự thầu dạng Excel có liên kết các sheet, không dùng hàm Vlookup, sumif, if). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý KKT Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi - Khu Đô thị mới Vạn Tường, Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 0255-3640442 Fax: 0255-3645828
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Khu đô thị mới Vạn tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: (0255) 3641633 Fax: (0255) 3641675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi - Số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi. - Địa chỉ: số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi; + Địa chỉ: Khu đô thị mới Vạn Tường, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; + Điện thoại: 0255-3640442; Fax: 0255-3645828. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền,khuôn đường, đánh cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,05 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng phương pháp ủi lấn dần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55.722,06 | m3 |
| 3 | Lớp vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62.781,87 | m2 |
| 4 | Đắp đá lo ca gia cố bằng máy ủi lấn dần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14.616,55 | m3 |
| 5 | Xếp đá hộc bề mặt đường dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 932,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26.365,97 | m3 |
| 7 | Đắp đất đồi chọn lọc đầm chặt K=0.98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6.009,16 | m3 |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,15 | m3 |
| 10 | Lu lèn đáy khuôn đường đạt độ chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,67 | m2 |
| B | Mặt đường BTN: | |||
| 1 | Móng CPDD loại 1(Dmax=37.5) dày 35cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.358,33 | m3 |
| 2 | Móng CPDD loại 1(Dmax=25) dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.856,79 | m3 |
| 3 | Thổi bụi, tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11.661,7 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11.661,7 | m2 |
| 5 | Thổi bụi, tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11.661,7 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11.661,7 | m2 |
| C | Bó vỉa + gờ chắn + Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Bó vỉa, gờ chắn: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 2 | BT bó vỉa M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187,99 | m3 |
| 3 | Giấy dầu chèn khe bó vỉa (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8 | m2 |
| 4 | BT gờ chắn tại nút chờ M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 5 | Gia cố mái taluy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 6 | Đào móng đá lô ca chân khay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.165,5 | m3 |
| 7 | Hòan trả đá lo ca chân khay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 388,5 | m3 |
| 8 | Xúc và vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 777 | m3 |
| 9 | BT chân khay M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.554 | m3 |
| 10 | Đệm đá 1x2 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 488,91 | m2 |
| 11 | BT khóa mái M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 183,37 | m3 |
| 12 | BT khối gia cố máI bờ biển M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.009,32 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móc cẩu đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt khối chắn sóng các loại đặt trên bờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.331 | Cấu kiện |
| D | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 337,8 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | m3 |
| 4 | BT móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển hình vuông 90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| E | Cống thoát nước ngang: | |||
| 1 | Cống 2D2000: Km0 + 544,05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 203,89 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng (cả vận chuyển đổ đi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 135,93 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,63 | m3 |
| 5 | Đắp lắng cát hai bên thân cống cát hạt thô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 270 | m3 |
| 6 | BT móng thân cống M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,02 | m3 |
| 7 | BT móng đầu, cánh, sân cống M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,06 | m3 |
| 8 | BT tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,15 | m3 |
| 9 | Ông BTLT D2000 H30-XB80 (3m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | đoạn |
| 10 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D2000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | mối nối |
| 11 | Trát vữa xung quanh mối nối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | mối nối |
| 12 | Xếp đá lo ca chống xói hạ lu, tận dụng đá đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,7 | m3 |
| 13 | Đóng và nhổ cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.696 | m |
| 14 | Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.272 | m |
| 15 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép I300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,632 | Tấn |
| 16 | Cống hộp 2H(4000x3000): Km1 + 60,54 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 17 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 946,01 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng (cả vận chuyển đổ đi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,72 | m3 |
| 19 | Đào móng đá lô ca (cả vận chuyển đổ đi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 524,85 | m3 |
| 20 | Đắp lắng cát hai bên thân cống cát hạt thô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 368,86 | m3 |
| 21 | Đệm dưới bản vượt cấp phối đá dăm loại B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,4 | m3 |
| 22 | Lót lớp bao nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 545,98 | m2 |
| 23 | BT móng tường cánh M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,32 | m3 |
| 24 | BT tường cánh M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,86 | m3 |
| 25 | Gia công cốt thép tường cánh đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường cánh đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,361 | Tấn |
| 27 | BT móng thân cống M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 279,1 | m3 |
| 28 | BT tường đầu M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,85 | m3 |
| 29 | BT móng tường đầu, sân cống, chân khay M200 đá2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,21 | m3 |
| 30 | Gia công cốt thép thân, tai cống đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,343 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép thân cống đk>18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,144 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép chân khay đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,171 | Tấn |
| 33 | Quét nhựa đường vào thân cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 655,2 | m2 |
| 34 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,24 | m2 |
| 35 | BT mui luyện M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,46 | m3 |
| 36 | BT bản vợt M250 đá 1x2 (có phụ gia Silicafume) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m3 |
| 37 | Gia công cốt thép bản vợt đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,963 | Tấn |
| 38 | Xếp đá lo ca chống xói hạ lu cống (tận dụng đá đào móng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,37 | m3 |
| 39 | Đóng và nhổ cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.245,6 | m |
| 40 | Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.044,4 | m |
| 41 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép I300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,198 | Tấn |
| 42 | Ông nhựa PVC D110 đẫn xả nớc hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 43 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | Tấn |
| 45 | Bu lông U M20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 46 | Sơn lan can bằng sơn Epoxy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,02 | m2 |
| 47 | (Bổ sung) Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 (có phụ gia silicafume) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 478,07 | m3 |
| F | Vỉa hè + Gờ chắn biên: | |||
| 1 | Vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 2 | BT lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 533,51 | m3 |
| 3 | Lót lớp nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10.670,29 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10.670,29 | m2 |
| 5 | Gờ chắn biên: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 6 | BT gờ chắn biên M150 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,2 | m3 |
| 7 | Nối nối giấy dầu tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m2 |
| 8 | Hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT vỉa hè đoạn đã thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,91 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 306,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148,95 | m3 |
| 12 | BT hố trồng cây M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,41 | m3 |
| 13 | Lát đá Granite màu đen mịn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,84 | m2 |
| G | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Cống kỹ thuật V100x100: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 2 | Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,06 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | m3 |
| 5 | BT ống cống M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,815 | Tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,603 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa quanh cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống 100x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Đoạn |
| 10 | Nối nối cống kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | mối nối |
| 11 | BT mối nối M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,287 | Tấn |
| 13 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m3 |
| 14 | Ga kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 15 | Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,43 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m3 |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 18 | BT móng và thân hố ga M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | m3 |
| 19 | BT cổ ga M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 20 | BT tấm đan M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình L(100x63x6) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | tấn |
| 24 | LĐ cấu kiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cấu kiện |
| 25 | Gia công cốt thép bậc thang đk=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 26 | Xây móng gạch thẻ (5x10x20) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| H | Thoát nước dọc: | |||
| 1 | Cống thoát nước dọc D600: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 2 | Ông BTLT D600 H10-XB60 (4m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn |
| 3 | Ông BTLT D600 H10-XB60 (3m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mối nối |
| 6 | Trát vữa quanh mối nối D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mối nối |
| 7 | Cống thoát nước dọc D800: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 8 | Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 637,49 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 397,93 | m3 |
| 10 | Ông BTLT D800 H10-XB60 (4m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 236 | đoạn |
| 11 | Ông BTLT D800 H10-XB60 (1m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 474 | cái |
| 13 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 203 | mối nối |
| 14 | Trát vữa quanh mối nối D800 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 203 | mối nối |
| 15 | Cống thoát nước dọc D1000: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 16 | Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.131,98 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 507,19 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ xa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 624,79 | m3 |
| 19 | BT móng cống M150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,92 | m2 |
| 21 | Ông BTLT D1000 H10-XB60 (4m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | đoạn |
| 22 | Ông BTLT D1000 H10-XB60 (2m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn |
| 23 | Ông BTLT D1000 H10-XB60 (1m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn |
| 24 | Ông BTLT D1000 H30-XB80 (4m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | đoạn |
| 25 | Ông BTLT D1000 H30-XB80 (1m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 228 | cái |
| 27 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D1000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106 | mối nối |
| 28 | Trát vữa quanh mối nối D1000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106 | mối nối |
| 29 | Cống thoát nước dọc D2000: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 30 | Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 522,24 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 299,52 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đổ xa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,62 | m3 |
| 33 | BT móng cống M150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,07 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,06 | m2 |
| 35 | Ông BTLT D2000 H10-XB60 (3m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | đoạn |
| 36 | Ông BTLT D2000 H30-XB80 (3m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | đoạn |
| 37 | Ông BTLT D2000 H30-XB80 (2.5m/đoạn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đoạn |
| 38 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D2000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | mối nối |
| 39 | Trát vữa quanh mối nối D2000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | mối nối |
| 40 | Chèn cát giữa hai hàng đốt cống (tận dụng cát đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,1 | m3 |
| 41 | Hố ga: 53 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 42 | Đào đất hố móng hố móng đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 364,9 | m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 207,97 | m3 |
| 44 | BT lót móng M100 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,69 | m3 |
| 45 | BT móng và thân hố ga M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,49 | m3 |
| 46 | BT móng và thân hố ga M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89 | m3 |
| 47 | Gia công cốt thép đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,968 | tấn |
| 48 | Gia công cốt thép đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,214 | tấn |
| 49 | BT tấm đan M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,28 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,933 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,813 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51 | c/kiện |
| 53 | Lắp đặt tấm đan lớn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 54 | BT dầm ngang M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 55 | Cốt thép dầm ngang đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm ngang đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 57 | LĐ cấu kiện bê tông đúc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cấu kiện |
| 58 | Gia công cốt thép bậc thang đk=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,783 | tấn |
| 59 | Đan gang định hình theo mẫu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | tấm |
| 60 | LĐ cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | Cấu kiện |
| 61 | Van ngăn mùi HDPE D315 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 63 | LĐ ống nhựa HDPE D300 cống dẫn (dày 12.1mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 157,64 | m |
| 64 | LĐ co 90độ HDPE D300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Hố thu nước mặt đường: 53 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 66 | BT lót móng M100 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,93 | m3 |
| 67 | BT móng và thân hố ga M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m3 |
| 68 | Gia công cốt thép đk | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,138 | tấn |
| 69 | Sản xuất thép hình L(50x50x5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | tấn |
| 70 | Tấm gang có lỗ thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | tấm |
| 71 | Lắp đặt tấm gang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 72 | Cửa xả 2D2000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 73 | Đệm cấp phối đá dăm loại B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,37 | m3 |
| 74 | BT tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,52 | m3 |
| 75 | Xếp đá lo ca chống xói hạ lu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,88 | m3 |
| 76 | Đóng và nhổ cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 315 | m |
| 77 | Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 315 | m |
| 78 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép I300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | tấn |
| 79 | Ông nhựa PVC D110 đẫn xả nước hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| I | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây sao đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 287 | cây |
| 2 | Bão dưỡng 90 ngày sau khi trồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 287 | cây |
| J | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 30KVA (bao gồm lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 3 | Trụ đỡ trạm máy biến áp (bao gồm thân trụ và các phụ kiện khác) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 4 | Hộp che máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa OR-10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 6 | Aptomat 3 cực 600V - 75A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Đầu nối cáp Elbow 24kV - 250A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Đầu cosse đồng tiết diện 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 11 | Cáp lực đồng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) mm2 - 600V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 12 | Dây đồng bọc M35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 13 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 15 | Ốc siết cáp đồng 4/0 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Bảng tên TBA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 18 | Cờ chỉ thị pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | biển |
| 19 | Móng cột trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 20 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA 3 pha 30 kVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 21 | Thí nghiệm đo độ xuyên thủng điện thế của dầu biến thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 22 | Đường dây trung thế đi ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 23 | Mương cáp nền đất loại 1 (hoàn trả vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 482 | m |
| 24 | Mương cáp nền đất loại 2 (không hoàn trả vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 238 | m |
| 25 | Khoan đóng ống qua đường loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | m |
| 26 | Khoan đóng ống qua đường loại 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 27 | Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BTLT (GĐC) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Xà câù chì tự rơi và chống sét van | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Gía thao tác FCO | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa OR-10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 31 | Chi tiết tiếp đất gốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | Hố ga cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | hố |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49 | mốc |
| 35 | Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 799,8 | m |
| 37 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 38 | Dây đồng bọc CV35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 39 | Ống ruột gà F25 dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 40 | Tiếp địa thép D12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 740,4 | m |
| 42 | Ống nhựa PPR F110 x 10 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 43 | Măng sông nối ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 44 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 45 | Khóa đai không rỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 46 | Bộ đấu rẽ dây bọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 47 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 48 | Nắp chụp đầu cực cầu chị tự rơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực LA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 52 | Cờ chỉ thị | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Thiết bị chống sét van 21kV (bao gồm lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét van | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Hạng mục chiếu sáng: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Đơn vị |
| 56 | Đèn LED 107W-220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | bộ |
| 57 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.519,9 | m |
| 58 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.056 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.462 | m |
| 60 | Ống thép tráng kẽm F65, dày 3,6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,4 | m |
| 61 | Măng sông nối ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 62 | Dây đồng trần M10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.294,9 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 704 | cái |
| 65 | Ốc siết cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89 | cái |
| 66 | Bu lông M8x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89 | cái |
| 67 | Băng keo điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 68 | Bình sơn xịt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 69 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | cột |
| 70 | Móng cột thép chiếu sáng cao 10m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | móng |
| 71 | Móng tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 72 | Trụ đèn chiếu sáng cao 10m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | trụ |
| 73 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 74 | Bảng điện cửa trụ đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | ảng |
| 75 | Tiếp địa lặp lại LR-1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | bộ |
| 76 | Mương cáp nền đất loại 1 (hoàn trả vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.417 | m |
| 77 | Mương cáp nền đất loại 2 (không hoàn trả vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.552,5 | m |
| 78 | Mương cáp vượt đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,9 | m |
| 79 | Khoan đóng ống qua đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | m |
| 80 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 301 | mốc |
| 81 | Hố ga cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hố |
| 82 | Dây thép mồi D2,6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.245,9 | m |
| 83 | Chi phí đóng điện nguồn nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | c.trình |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,9% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên (có các hạng mục công trình chính như: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…) và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46 tỷ đồng, trong đó có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trên biển. Hoặc có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 trở lên (có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46 tỷ đồng và có 01 hợp đồng công trình giao thông cấp 3 trở lên thi công xây dựng trên biển với giá trị ≥20 tỷ đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥46.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 đồng, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên (trong đó, có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…); trong đó, phải có ≥ 01 công trình giao thông thi công xây dựng trên biển cấp 3 trở lên với giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥46.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 đồng, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên (trong đó, có các hạng mục chính gồm: Nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước bằng BTCT…) và phải có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông thi công xây dựng trên biển cấp 3 trở lên, với giá trị ≥20 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | - Là giám đốc hoặc phó giám đốc doanh nghiệp có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc ngành xây dựng; có bằng đại học được cấp ≥ 10 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm giám đốc điều hành 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định bổ nhiệm của cấp có thẩm quyền; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; có bằng đại học được cấp 7 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 7 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật chung | 1 | - Có ≥ 01 người, có trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có bằng đại học được cấp 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật giao thông hoặc đã tham gia quản lý kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có ≥ 03 người trình độ đại học hoặc trên đại học (Trong đó: có ≥ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; ≥ 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; ≥ 01 người chuyên ngành điện kỹ thuật) có bằng đại học được cấp ≥ 05 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật ≥ 01 cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III trở lên phù hợp với hạng mục công trình yêu cầu. Riêng cán bộ kỹ thuật điện kỹ thuật: yêu cầu là đã tham gia quản lý kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥01 công trình cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có ≥ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên; có bằng đại học được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Có ≥ 01 người, có trình độ trung cấp trắc địa, địa chính trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; bằng chuyên môn được cấp ≥ 03 năm so với thời điểm đóng thầu.- Làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 02 năm so với thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Tài liệu chứng minh: có bảng Kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu đối với công việc tương tự đã thực hiện).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu | 30 | - Có ≥ 30 người, làm việc liên tục tại đơn vị ≥ 01 năm so với thời điểm đóng thầu. Trong đó: + Công nhân có chứng chỉ về điều khiển máy, thiết bị: ≥ 10 người; + Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên (gồm các nghề: thợ nề, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ sắt, thợ cấp thoát nước, thợ điện) : ≥20 người.(Tài liệu chứng minh đối với công nhân điều khiển máy, thiết bị: Hợp đồng lao động với nhà thầu; các loại bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | ≥0,8 m3 | 4 |
| 2 | Máy đầm bánh cứng 6÷8T | 6÷8T | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh cứng 8÷10T | 8÷10T | 2 |
| 4 | Xe cần cẩu trục ≥10T | ≥10T | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 15 |
| 7 | Lu rung 25T | 25T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | ≥250l | 3 |
| 9 | Máy rải BTN ≥ 130 CV | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh lốp ≥16T | ≥16T | 1 |
| 11 | Máy san ≥ 110CV | ≥ 110CV | 2 |
| 12 | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | ≥ 120T/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch mặt đường | IHK10A | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc ván thép larsen và búa rung ≥50kW | ≥50kW | 1 |
| 15 | Máy toàn đạt điện tử | Máy toàn đạt điện tử | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 17 | Ô tô nấu và tưới nhựa | 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi