Gói thầu: Gói thầu 09: TCXD Hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: TCXD Hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:23:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,008,680,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III có giá trị tối thiểu 5,4 tỷ đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV có tổng giá trị tối thiểu 5,4 tỷ đồng, trong các công trình đó có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phụ trách thi công: 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.b) Phụ trách KCS: 01 người là có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đối với nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đối với nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đối với nhân sự phụ trách An toàn lao động đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang, chiều dài thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xăng hoặc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị liên quan để phục vụ trong quá trình thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09: TCXD Hệ thống điện chiếu sáng Nâng cấp hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng tuyến tránh (đoạn từ ngã ba Suối Đá đến cầu Suối Cao) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc, số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297. 3846.555. Số Fax: 0297. 3980.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3848350. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4 – phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây dẫn cấp nguồn và tín hiệu điều khiển từ bảng điện cửa cột lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | 100m |
| 2 | Dây dẫn cấp nguồn và tín hiệu điều khiển từ bảng điện cửa cột lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,53 | 100m |
| 3 | Ống nối dây đồng cỡ thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,52 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,09 | 100m |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng LED 144L 106W 4000K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thép mạ kẽm 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn 2 nhánh bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt cần đèn 3 nhánh bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | bảng |
| 11 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cửa |
| 12 | Lắp cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| 13 | Đào đất móng trụ đèn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0966 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp khung móng M24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khung móng (khoảng 40Kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,488 | m3 |
| 17 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,112 | m3 |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | 1 bộ |
| 19 | Đầu cose ép đồng 16mm2 lỗ F14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| 20 | Dây đồng trần tiếp địa M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,5 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 22 | Đào đất móng trụ đèn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0041 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp khung móng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt khung móng (khoảng 10Kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn ống nhựa gân xoắn D65/50, nối bằng ống nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng tủ điều khiển đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 28 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 32 | Thanh nối đất 40x4 - 3000 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | thanh |
| 33 | Thanh nối đất 40x4 - 100 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | thanh |
| 34 | Dây đồng trần tiếp địa M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 35 | Đầu cose ép đồng 16mm2 lỗ F14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Bu lông M12x25 mạ kẽm và long đền F14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Bu lông M12x35 + đai ốc vuông 40x40x10 + 2 LĐV 50x50x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,09 | 100m |
| 39 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,31 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn ống nhựa gân xoắn D65/50, nối bằng ống nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 452 | cái |
| 42 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7494 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát đầm chặt mương cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4889 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2605 | 100m3 |
| 45 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát đầm chặt mương cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0988 | 100m3 |
| 48 | Dây đồng trần tiếp địa M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.637 | m |
| 49 | Cung cấp băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.535 | m |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | 1 đầu cáp |
| 51 | Làm đầu cốt SC16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520 | 1 đầu cáp |
| 52 | Làm đầu cốt SC25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416 | 1 đầu cáp |
| 53 | Làm đầu cốt SC2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234 | 1 đầu cáp |
| 54 | Làm đầu cốt SC1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488 | 1 đầu cáp |
| 55 | Đánh số cột thép (áp dụng ĐGCS KG 1650) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | 10 cột |
| 56 | Gia công giá treo ống nhựa xoắn - Thép PL300x60 dày 4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 57 | Gia công cổ dề PL185x40 dày 4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 59 | Khoan cấy bu lông nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Cung cấp Bu lông nở F8x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166 | bộ |
| 61 | Bu lông M8-50 + long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166 | bộ |
| 62 | Đào cây ắc ó (Áp dụng ĐGKG 1650 cây xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 965,4 | m2/lần |
| 63 | Đào cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc (Áp dụng ĐGKG 1650 cây xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,47 | 1m2/lần |
| 64 | Duy trì cây ắc ó, cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc (Áp dụng ĐGKG 1650 cây xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0587 | 100 m2/năm |
| 65 | Trồng lại cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc (Áp dụng ĐGKG 1650 cây xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,47 | 1m2/lần |
| 66 | Trồng lại cây ắc ó (Áp dụng ĐGKG 1650 cây xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 965,4 | m2/lần |
| 67 | Bón phân thảm cỏ (Áp dụng ĐGKG 1650 cây xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0587 | 100 m2/lần |
| 68 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Áp dụng ĐGKG 1650 cây xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0587 | 100 m2/lần |
| 69 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng III (Tạm tính 30 lần) - Áp dụng ĐGKG 1650 cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,761 | 100 m2/lần |
| B | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0474 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng Trụ BTLT 12m (540kgf) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 4 | Cung cấp đà cản 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cát |
| 5 | Cung cấp Bu lông M22-850 mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp LA 18KV - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp FCO 15/27KV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Bộ xà X-24K lắp LA và FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp dây chảy 3K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| 10 | Thùng kiểm tính (990x500x340) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp MCCB-3P-240V-75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp kẹp quai + Hotline | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép AC 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 14 | Cáp đồng bọc CX 25mm2 - 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 15 | Sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | U Clevis và sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Kẹp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cáp đồng bọc hạ áp CV 25mm2/600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 19 | Cáp đồng bọc hạ áp CV 16mm2/600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co ống nhựa HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp Giá treo máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Bu lông M16-250 mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Bu lông M16-300 mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Gia công Colier giữ thùng kiểm tính (CD140+CD150) - 4 bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 26 | Bu lông M12-100 + long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Gia công Colier giữ ống nhựa HDPE 65/50 (6 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 28 | Bu lông M8-50 + long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Bu lông M12-100 + long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Cung cấp máy biến áp 15KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 15kVA (Áp dụng Định mức 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 máy |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m3 |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 35 | Thanh nối đất 40x4 - 3000 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | thanh |
| 36 | Thanh nối đất 40x4 - 100 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | thanh |
| 37 | Dây đồng trần tiếp địa M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 38 | Đầu cose ép đồng 16mm2 lỗ F14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Bu lông M12x25 mạ kẽm và long đền F14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M12x35 + đai ốc vuông 40x40x10 + 2 LĐV 50x50x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Kẹp Slipbolt 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III có giá trị tối thiểu 5,4 tỷ đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV có tổng giá trị tối thiểu 5,4 tỷ đồng, trong các công trình đó có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | a) Phụ trách thi công: 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.b) Phụ trách KCS: 01 người là có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đối với nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đối với nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đối với nhân sự phụ trách An toàn lao động đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,7m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 1 |
| 3 | Xe thang, chiều dài thang | ≥ 12m | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥ 3 T | 1 |
| 5 | Máy trộn BT | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy điện | 2 |
| 9 | Máy khoan BT | Máy điện | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Máy xăng hoặc dầu | 1 |
| 11 | Và một số thiết bị các chuyên ngành điện và xây dựng khác. | Các thiết bị liên quan để phục vụ trong quá trình thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi