Gói thầu: Thuê dịch vụ sát hạch để tổ chức thi sát hạch lái xe ô tô, mô tô năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ sát hạch để tổ chức thi sát hạch lái xe ô tô, mô tô năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí sát hạch lái xe |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:30:00 đến ngày 2021-12-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,540,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 435,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc hoặc Lãnh đạo phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, kỹ sư hoặc cử nhân về tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục vụ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe sát hạch mô tô hạng A1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Xe sát hạch mô tô hạng A2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe sát hạch ô tô hạng B số tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Xe sát hạch hạng ô tô B số cơ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 5-Xe sát hạch ô tô hạng C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 6-Xe sát hạch ô tô hạng D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe sát hạch ô tô hạng E | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe sát hạch ô tô hạng FC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị sát hạch lý thuyết (máy chủ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị sát hạch lý thuyết – máy trạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 11-Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ sát hạch để tổ chức thi sát hạch lái xe ô tô, mô tô năm 2022 Thuê dịch vụ sát hạch để tổ chức thi sát hạch lái xe ô tô, mô tô năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí sát hạch lái xe |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận hoạt động trung tâm sát hạch lái xe (còn thời hạn) đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Trung tâm sát hạch lái xe khi đáp ứng đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Nghị định số 65/2016/ND-CP ngày 01/7/2016 và Nghị định số 138/2018NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 435.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh),- Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3898 777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 823 141 (Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư) - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ sát hạch để tổ chức thi sát hạch lái xe ô tô, xe mô tô năm 2022 (Sát hạch xe ô tô) | Chủ đầu tư sử dụng dịch vụ sát hạch của nhà thầu cung cấp, để tổ chức sát hạch lái xe ô tô, xe mô tô năm 2022 cho người dân có nhu cầu theo quy định tại khoản 7 Điều 61 Luật Giao thông đường bộ | Lượt thi | 92.388 | Sát hạch xe ô tô |
| 2 | Thuê dịch vụ sát hạch để tổ chức thi sát hạch lái xe ô tô, xe mô tô năm 2022 (Sát hạch xe mô tô) | Chủ đầu tư sử dụng dịch vụ sát hạch của nhà thầu cung cấp, để tổ chức sát hạch lái xe ô tô, xe mô tô năm 2022 cho người dân có nhu cầu theo quy định tại khoản 7 Điều 61 Luật Giao thông đường bộ | Lượt thi | 60.750 | Sát hạch xe mô tô |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc hoặc Lãnh đạo phụ trách | 1 | Đại học | 3 | 2 |
| 2 | Kế toán | 2 | Cao đẳng hoặc cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ công nghệ thông tin | 4 | Cao đẳng, kỹ sư hoặc cử nhân về tin học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phục vụ | 4 | Trung cấp hoặc tương đương trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe sát hạch mô tô hạng A1 | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 12 |
| 2 | Xe sát hạch mô tô hạng A2 | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 4 |
| 3 | Xe sát hạch ô tô hạng B số tự động | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 20 |
| 4 | Xe sát hạch hạng ô tô B số cơ khí | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 40 |
| 5 | Xe sát hạch ô tô hạng C | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 16 |
| 6 | Xe sát hạch ô tô hạng D | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 2 |
| 7 | Xe sát hạch ô tô hạng E | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 2 |
| 8 | Xe sát hạch ô tô hạng FC | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 2 |
| 9 | Thiết bị sát hạch lý thuyết (máy chủ) | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 4 |
| 10 | Thiết bị sát hạch lý thuyết – máy trạm | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 80 |
| 11 | Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 4 |
| 12 | Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trên đường | Phải đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ GTVT ban hành | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi