Gói thầu: Sửa chữa trang bị trạm sửa chữa tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138984-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
Tên gói thầu Sửa chữa trang bị trạm sửa chữa tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20211124483
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNNG-QLHC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:40:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng đối với một số mặt hàng (1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi trong vòng 1 tháng) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật và thực hiện phần cơ khí, máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu phần hướng dẫn sử dụng điện, điện tử, tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tàu thủy; Tốt nghiệp thạc sỹ chuyên ngành tự động hóa;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu phần tuabin khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đã được đào tạo khoá học tua bin khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trang bị trạm sửa chữa tổng hợp
Sửa chữa trang bị trạm sửa chữa tổng hợp
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNNG-QLHC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0981168679/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 , địa chỉ: SỐ 26 LÊ QUÝ ĐÔN - KHU PHỐ 3 - THỊ TRẤN AN THỚI - HUYỆN PHÚ QUỐC - TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0981168679/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602


E-CDNT 10.1(g)
- Bản catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật đối với mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng thông tin cung cấp hàng mẫu - Bảng thuyết minh biện pháp cung ứng, quy trình mua sắm, vận chuyển, bảo quản hàng hóa - Bảng Phạm vi cung cấp (bổ sung mẫu số 01A). - Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 02); - Các nội dung theo mẫu biểu được quy định theo trách nhiệm thực hiện của nhà thầu quy định tại chương IV. - Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu 01 trong các loại tài liệu nêu trên và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
yêu cầu chứng minh xuất xứ hàng hóa CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT, Hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2019 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng lắp đặt thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Phiếu bảo hành. - Giấy chứng nhận CO, CQ đối với hàng nhập khẩu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0981168679/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Mua sắm Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0981168679
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB4, Địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 0978.308.624
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sắt phi 7644MétChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
2Que hàn sắt loại 2.510Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
3Que hàn Inox loại 2.510Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
4Đá cắt sắt cỡ nhỏ HD10020CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
5Đá cắt cỡ lớn HD23015CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
6Sơn xám emerald green200LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
7Sơn cam signal orange40LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
8Sơn vàng signal yellow50LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
9Sơn đen Jet black50LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
10Sơn xanh lá signal green25LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
11Sơn đỏ luminous orange25LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
12Sơn trắng pure white25LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
13Sơn Grey chống rỉ180LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
14Con lăn sơn60CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
15Con lăn sơn40CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
16Dung môi110LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
17Mỡ bò70KgChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
18Giẻ lau150KgChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
19Phớt kín dầu thủy lực10BộChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
20Phớt kín dầu thủy lực8BộChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
21Tủ điện T41CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
22Busbar2BộChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
23Bộ dụng cụ, phụ kiện đấu nối điện2BộChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
24MCCB 3P 400A1CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
25Đồng hồ Volt 500V2CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
26Đồng hồ đo Ampe 250/5A1CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
27Đồng hồ đo Ampe 400/5A1CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
28Công tắc chuyển mạch Volt2CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
29Công tắc chuyển mạch Ampe2CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
30MCT 3P 400/5A2CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
31MCT 3P 250/5A1CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
32Cầu chì 5A6CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
33Đèn báo pha6CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
34MCCB 3P 75A4CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
35MCCB 3P 50A6CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
36MCCB 3P 32A8CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
37MCCB 3P 20A8CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
38MCCB 3P 16A8CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
39MCB 1P 32A10CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
40MCCB 3P 250A 30KA1CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
41Tấm lót1TấmChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
42Bộ cách nhiệt, cách âm1BộChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
43Cổ dê Φ3230CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
44Ắc quy 12v-74AH2CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
45Ắc quy 12v-200AH2CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
46Ắc quy 12V-80AH1CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
47Đường ống phun sơn2CuộnChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
48Đường ống phun cát2CuộnChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
49Đường ống máy phun nước50MétChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
50Dây cu roa B-542CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
51Cát thạch anh20M3Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
52Gỗ kê18CụcChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
53Gỗ kê6CụcChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
54Gỗ kê9CụcChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
55Gỗ kê3CụcChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
56Gỗ kê24CụcChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
57Pin DCA 12V-1.7AH2CáiChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
58Dầu thủy lực T681.600LítChi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng đối với một số mặt hàng (1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi trong vòng 1 tháng) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật và thực hiện phần cơ khí, máy tàu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy55
2 Cán bộ thực hiện gói thầu phần hướng dẫn sử dụng điện, điện tử, tự động hóa 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tàu thủy; Tốt nghiệp thạc sỹ chuyên ngành tự động hóa;22
3 Cán bộ thực hiện gói thầu phần tuabin khí 1 Có giấy chứng nhận đã được đào tạo khoá học tua bin khí55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->