Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm phục vụ họat động năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139175-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm phục vụ họat động năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
Số hiệu KHLCNT 20211055606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2021và nguồn thu hoạt động dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:34:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,458,007,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị y tế (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ đại học trở lên có chuyên môn một trong những ngành: Y, Dược; kỹ thuật y sinh; công nghệ sinh học; Hóa họcTài liệu chứng minh: Bằng cấp, hợp đồng lao độngĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thực hiện hợp đồng hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm phục vụ họat động năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
Mua trong dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế tiêu hao năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2021và nguồn thu hoạt động dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7,thành phố bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753 822 353;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753 822 353.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: 230 Nguyễn văn tư phường 7 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7,thành phố bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753 822 353;


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 3 - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu và các cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Catalouge hàng hóa - Tài liệu chứng minh các mặt hàng được phân nhóm phải đáp ứng quy định về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Chính phủ quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở công lập. - Đối với các hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu nêu rõ xuất xứ và cam kết cung cấp C/O hoặc C/Q (nếu có). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: có giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc đại lý bán hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho Đơn vị sử dụng phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng đối với hàng hóa có hạn dùng trên 02 năm; 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm, 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp đặc biệt phải có ý kiến của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 230, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7,thành phố bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753 822 353;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; số điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; số fax: 075.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; số điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; số fax: 075.3825543
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất Permethrine460LítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
2Test Dengue NS1 Ag100TestTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
3Chloramin B 25%225KgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
4Bộ nhuộm papanicolaou:~Hematoxin~OG6~ EA5023BộChai 500mlChai 500mlChai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
5Axit acetic 3%16Chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
6SD HIV1/2 3.01.000testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
7Determine HIV1/2500testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
8HIV 1/2 Rapid card500testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
9SD Bioline HIV/Syphilis Duo. (Rapid test for detection of antibodies to HIV -1/2 and Syphilis Test)370TestTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
10Test xét nghiệm Morphine/Heroin2.900testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
11Test xét nghiệm Methamphetamine2.900testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
12Murex HIV3hộp/480 testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
13Murex HIV1Hộp/96 testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
14Test xét nghiệm HIV (4mm)800testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
15Test xét nghiệm Elisa Dengue IgM6Hộp/96 giếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
16Chromocult TBX Agar1Chai 500gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
17Coliform Agar acc. to ISO 9308-1 Chromocult®1Chai 500gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
18Rabbit Plasma with EDTA1Hộp(6 lọ 3ml)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
19Brain Heat Broth1Chai 500gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
20Polymyxin B Sulfate1LọTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
21Tryptone soy Broth1Chai 500gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
22Màng lọc vi sinh Ø 47 mm (Kích thước lỗ lọc 0,45 µm)12Hộp 100 miếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
23Potassium permanganate solution KMnO4 0.1 N5chai 1lítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
24Platinum Cobalt Color Reference Solution 500CU1chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
25Turbidity 4000 NTU1chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
26Acid acetic CH3COOH 100% độ tinh khiết >= 99.8%8chai 1litTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
27Sodium hydroxide NAOH 0.1N1chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
28Sulfuric acid H2SO4 0,1N1chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
29Dung dich đệm pH 10 màu xanh1cai 1000mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
30Dung dịch chuẩn Nitrit1chai 500 mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
31Sulfanilamide1chai 100gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
32Potassium chromate K2CrO41chai 250gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
331'10-Phenanthroline C12H8N2.H2O1chai 10gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
34Sodium hydroxide NaOH1chai 1kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
35L - Tryptophan1chai 10gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
36Dung dịch chuẩn Sắt1chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
37pH-indicator paper pH 1-141hộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
38Test thử đường huyết6.300TestTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
39Đường Glucose1.500Gói/75 gamTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
40VRB Agar1Chai 500gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
41Coliform Agar acc. to ISO 9308-1 Chromocult®1Chai 500gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
42Baird Parker Agar1Chai 500gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
43Màng lọc tiệt trùng vi sinh Ø 47 mm (Kích thước lỗ lọc 0,45 µm)20Hộp 100 cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
44Copper sulfate CuSO4.5H2O1chai 250gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
45Potassium sulfate K2SO41chai 250gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
46Methyl red (pH 4,4-6,0)1chai 25gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
47Phenolphthalein (pH 8,2-9,8) C20H14O41chai 25gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
48Magnesium sulfate heptahydrate MgSO4.7H2O1chai 500gTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
49Potassium Sodium Tartrat tetrahydrat C4H4KNaO6.4H2O1chai 1kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
50Sodium hypochlorite solution (Cl2) 10-15%1chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
51Acid clohydric HCl 37%5chai 1lítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
52Platinum Cobalt Color Reference Solution 500CU1chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
53Silver nitrate AgNO3 0,1N1Chai 1 lítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
54Test thử ma túy Marijuana200TestTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
55Que nước tiểu 3 thông số40Hộp/50 testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
56HBsAg test nhanh (5mm)3.000testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
57Test nhanh HBeAg100testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
58HBsAb test nhanh (4mm)2.000testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
59Test nhanh HCV (4mm)1.000testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
60Test nhanh HEV IgM9.000testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
61Test thử ma túy 4 chất (morphin-amphetamin-Methamphetamin-Marijuana)8.000TestTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
62Test nhanh HAV IgM9.000testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
63Test thử xét nghiệm Amphetamin200testTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
64Bộ nhuộm BK đàm3hộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
65Bộ nhuộm gram:Crytal violetLugol 1%Safanin12BộChai/100mlChai/100mlChai/100mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
66Lugol 3%2LítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
67Dầu soi kính1Chai/500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
68Màng lọc Ø 47 mm (Kích thước lỗ lọc 1,0 µm)10Hộp / 100 miếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
69Lugol 1 %1LítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
70Calcium Hypochloride 70%30kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
71Trang phục chống dịch 07 khoản (gồm áo mũ liền quần; chụp giày, kính bảo hộ, găng tay cao su y tế vô trùng; khẩu trang y tế)250Bộ/7 khoảnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
72Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml kèm kim 27G3/8"25.000CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
73Bơm kim tiêm nhựa tự khóa (AD Syringes) loại 0,5 ml kèm kim 25G1"206.000CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
74Bơm kim tiêm nhựa dùng một lần loại 5ml kèm kim 22G1 1/215.000CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
75Hộp an toàn 5 lít7.300CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
76Phích bảo quản vắc xin có dung tích chứa vắc xin 1,5-2,8 lít160CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
77Gel siêu âm13Thùng/5 lítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
78Lam kính nhám50Hộp/72 miếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
79Bao cao su15.000CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
80Que gỗ lấy pápsmear72Hộp/100 queTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
81Bông y tế (gòn thấm nước)32KgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
82Giấy lót mông kích thước 40x50290KgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
83Khẩu trang y tế 04 lớp29.480CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
84Cồn 90 độ423chai/1 LítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
85Găng tay chưa tiệt trùng các cỡ dài 240 + 5mm SIZE S+M+XL23.000đôiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
86Nước cất 02 lần252litTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
87Đầu cone vàng3.000cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
88Đầu cone xanh2.000cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
89Tube nắp vặn 1,5ml500tubeTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
90Ống nghiệm có nắp 5 ml11.200cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
91Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23x111.400CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
92Cồn 70 độ484chai/1 LítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
93Băng keo cá nhân268hộp/100 miếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
94Gòn se viên112kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
95Máy quét mã vạch cầm tay2cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
96Bơm định liều (Bơm 10ml)1hộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
97Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 26Gx1/215.200cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
98Máy đo huyết áp điện tử (dùng đo bắp tay)5cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
99Nhiệt kế thủy ngân1cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
100Que đè lưỡi tiệt trùng500cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
101Nước cất 02 lần330LítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
102Găng tay y tế tiệt trùng không bột Size S;M600đôiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
103Đầu côn vàng 200µL, có lọc768cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
104Đầu côn trắng 10µL, có lọc480cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
105Đầu xanh 1000µL, có lọc280cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
106Khẩu trang than hoạt tính1.500cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
107Chai Duran thủy tinh có nắp dung tích227chai/500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
108Băng keo xé 25*5 cm65HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
109Kim lấy máu6.300CâyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
110Bình tam giác cổ mài không nắp, 29/32, 100ml10cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
111Buret 10ml, vạch chia nhỏ nhất 0,05ml2cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
112Dung dịch sát khuẩn cồn iod16Chai /500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
113Nước muối sinh lý 0,9%136Chai /500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
114Dung dịch sát khuẩn chứa cồn 70 độ40chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
115Finger Stick sample collection (bộ lấy máu đầu ngón tay)3BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
116Nacl 0,9% (dịch truyền) + bộ dây3chai /500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
117Gel rửa tay khô30chai 500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
118Đĩa petri thủy tinh 60x20mm30hộp/10 đĩaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
119Túi dập mẫu vô trùng chuyên dụng cho máy dập mẫu SEWARD STOMACHE CIRCULATOR10Gói/50 túiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
120Bình tam giác 250ml miệng rộng chịu nhiệt30cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
121Bình tam giác 500ml miệng rộng chịu nhiệt30cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
122Ống nessler nút mài 50ml có chia vạch min 1ml30cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
123Cọ lông mềm rửa dụng cụ nhỏ30cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
124Cọ lông mềm rửa dụng cụ lớn30cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
125Mắt kính bảo hộ20cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
126Kéo inox10cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
127Ống nghiệm EDTA1.000ỐngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
128Ống nghiệm Chimigly3.000tubeTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
129ống nghiệm nắp đỏ7.000ỐngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
130Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml4.000ỐngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
131Hộp an toàn (Hộp đựng bơm tiêm bằng giấy)610cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
132Thùng an toàn (Thùng đựng kim tiêm bằng nhựa)55cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
133Đầu col vàng có khía 20-200 µl2.000cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
134Đầu col xanh 200-1000 µl2.000cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
135Lam kính 7102600Hộp/72 miếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
136Lammelles 22x 2265Hộp/100 miếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
137Lancet17Hộp/200 cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
138Dây garo có khóa20CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
139Tăm bông y tế80bịch/100cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
140Giấy lọc phi 1130hộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
141Dung dịch ngâm dụng cụ Glutaraldehyde 2%8Thùng/5 lítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
142Bộ điều kinh Karman “đk-01”, 1 van60ỐngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
143Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô1CuộnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
144Ống canyl lớn số 51.000ỐngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
145Ống canyl lớn số 6400ỐngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
146Ống canyl lớn số 41.500ỐngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
147Dung dich sát khuẩn cồn Iod24Chai/500mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
148Găng tay tiệt trùng SiZE S;M:L1.500CặpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
149Ống xét nghiệm khí hư5.000ỐngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
150Phim siêu âm80CuộnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
151Dung dịch khử khuẩn dụng cụ2chai 1 liítTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
152Giấy in monitor sản khoa8xấpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
153Poma tetra40tubeTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
154Gạc vô trùng 10cm100MiếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
155Gac miếng 4*8 cm (vô trùng có gòn ở giữa)130MiếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
156Gac miếng 5*6 cm (vô trùng có gòn ở giữa)30MiếngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
157Băng cuộn vải30cuộnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
158Oxy già30chai 30mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
159Dung dịch sát khuẩn cồn Iod10chai 20 mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
160Dầu mù u10chai/15mlTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
161Bơm tiêm 1ml/100,IU (U-100 insulin), kim 30Gx1/2 ''2.500ốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
162Cuvex sử dụng cho máy sinh hóa tự động TC-Matrix3.000cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
163Bơm tiêm nhựa 3 ml + Kim 23G *110.000ốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
164Bơm tiêm nhựa 3 ml + Kim 25G1/220.000ốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
165Máy đo huyết áp trẻ em + ống nghe1cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
166Máy đo huyết áp người lớn2cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
167Ống nghe2cáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị y tế (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tối thiểu trình độ đại học trở lên có chuyên môn một trong những ngành: Y, Dược; kỹ thuật y sinh; công nghệ sinh học; Hóa họcTài liệu chứng minh: Bằng cấp, hợp đồng lao độngĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thực hiện hợp đồng hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->