Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:39:00 đến ngày 2021-11-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,119,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.527E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công đường điện chiếu sáng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. (Kèm theo Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả cho bên thanh toán - Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.166.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình điện cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện còn hiệu lực; Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD. Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội. Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Trình độ: Đại học- Chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD. Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường từ cầu Hàn đến cầu Chiến Lược 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Địa chỉ: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀO CÁP 0,4KV | |||
| 1 | Cắt khe bê tông dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188,112 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,9099 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 218,176 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Rải lưới nilong báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,88 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 279,619 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,9948 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0828 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,2 | m3 |
| B | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,56 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp đặt sắt mạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.865,82 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 121 | bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,56 | m3 |
| C | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa lặp lại, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công lắp đặt sắt mạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 224,95 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây nhôm 35 bọc PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ghíp AM 35 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC F21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đai thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| D | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng móng tủ điện chiếu sáng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2856 | m3 |
| 4 | Bê tông móng móng tủ điện chiếu sáng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC F34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bulông neo M12x250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0111 | 100m3 |
| E | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG (MBG1) | |||
| 1 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 168,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,776 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột chiếu sáng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,52 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 236 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118 | bộ |
| 7 | Đắp đất móng cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2154 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt viên sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 362 | viên |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.694 | m |
| 3 | Cung cấp, rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.302,31 | m |
| 4 | Cung cấp, luồn cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.180 | m |
| 5 | Cun cấp, kéo rải dây tiếp địa liên thông M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.161 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.170 | đầu cáp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn, bằng thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118 | cột |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 236 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118 | cửa |
| 12 | Đèn LED 150W Dimming 5 cấp (bóng đèn được bảo hành 5 năm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118 | bộ |
| 14 | Lắp chao cao áp . | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118 | bộ |
| 15 | Ghíp đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cốt chĩa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 354 | cái |
| 17 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn, bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 132 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.527E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công đường điện chiếu sáng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. (Kèm theo Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả cho bên thanh toán - Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.166.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình điện cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện còn hiệu lực; Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD. Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh được đóng bảo hiểm xã hội. Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Trình độ: Đại học- Chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD. Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bố trí tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Xe nâng | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy khoan | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi