Gói thầu: Sửa chữa cải tạo tầng trệt Trụ sở Chi nhánh VCB Nam Sài Gòn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẨN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo tầng trệt Trụ sở Chi nhánh VCB Nam Sài Gòn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của CN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:39:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,792,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,53 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo tầng trệt Trụ sở Chi nhánh VCB Nam Sài Gòn 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của CN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ). - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định (Yêu cầu phải là ngân hàng nằm ngoài hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn-Tầng 1,2,3,4 Tòa nhà V6, plot V, Khu đô thị mới Himlam, 23 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Quận 7, thành phố HCM; Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn. Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn-Tầng 1,2,3,4 Tòa nhà V6, plot V, Khu đô thị mới Himlam, 23 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Quận 7, thành phố HCM; Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn. Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn-Tầng 1,2,3,4 Tòa nhà V6, plot V, Khu đô thị mới Himlam, 23 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Quận 7, thành phố HCM; Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn. Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn. Số điện thoại: +84.8.37701634,ext:290; Fax: +84.8.37701635. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ đồ nội thất hiện trạng và vận chuyển về kho Tân Thuận | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 430 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 138,603 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,377 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,377 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,377 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.103,585 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.103,585 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - tấm trần chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | m2 |
| 12 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,64 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71,28 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78,48 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 430 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Porcelain (Bán Sứ) giả đá 80x80cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 430 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 54,879 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực , cửa mở quay 2 cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực , cửa mở quay 1 cánh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Vách ngăn phòng bằng gỗ kính, gỗ cao 1,22m, kính cao 0,3m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,088 | m2 |
| 21 | Dán decal theo nhận diện thương hiệu vào vách cửa kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,632 | m2 |
| 22 | Dán decal mờ vào vách cửa kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,29 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa vân tay cho cửa bật quầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt trần gỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47,587 | m2 |
| 25 | Cung cấp và ốp gỗ vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,242 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đố gỗ KT 100x100 A380mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 72,947 | md |
| 27 | Cung cấp và trải thảm phòng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47,587 | m2 |
| 28 | Tháo Lamilate cột để thi công đường điện mạng và lắp hoàn thiện lại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m2 |
| 29 | Lỗ thăm trần KT 600x600mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,9 | 100m2 |
| 31 | Bạt che chắn công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| B | Hạng mục: Phần Điện | |||
| 1 | Tháo đèn downlight cũ 2x26W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 368 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 137 | cái |
| 3 | Tháo dây điện và ống luồn dây cũ bỏ đi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Đèn gắn tường trang trí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | ĐÈN LED DOWNLIGHT 15W D190 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 368 | bộ |
| 7 | Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU CHUẨN ANH 16A GẮN NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 137 | cái |
| 8 | CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.918 | m |
| 9 | CU/PVC (1X1.5)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 600 | m |
| 10 | ỐNG NHỰA PVC D16 CỨNG LUỒN DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 11 | ỐNG NHỰA PVC D16 MỀM LUỒN DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 274 | m |
| 12 | ỐNG NHỰA PVC D32 CỨNG LUỒN DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 152 | m |
| 13 | Ống luồn dây 60x40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 159 | m |
| 14 | ỐNG GHEN BÁN NGUYỆT D30X12 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 218 | m |
| C | Hạng mục: Phần Internet | |||
| 1 | Tháo dây điện thoại, dây mạng và ống luồn dây cũ bỏ đi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Đấu nối dây nhảy từ patch panel vào swtich | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | Đấu nối dây mạng vào Patch panel 48 port | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Patch panel 48 cổng C5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | thiết bị |
| 5 | Patch cord lan CAT6 - 3m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 66 | bộ |
| 6 | Patch cord lan CAT6 - 1.5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 170 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 840,1 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 170 | cái |
| 9 | Lắp đặt Jack mạng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 170 | cái |
| D | Hạng mục: Phần Điện thoại, hệ thống báo động | |||
| 1 | Đấu nối dây nhảy từ patch panel vào swtich | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Đấu nối dây mạng vào Patch panel 48 port | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Patch panel 48 cổng C5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Cáp điện thoại CAT5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 392,2 | 10 m |
| 5 | Ổ điện thoại RJ-11 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 6 | Lắp đặt Jack điện thoại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 7 | Mặt ba chứa 3 hạt lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 83 | cái |
| 8 | Mặt đôi chứa 2 hạt lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây 40x60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 126 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 758 | m |
| 11 | Ghen bán nguyệt D80x22 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 174 | m |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống an ninh cũ và lắp lại khi hoàn thiện lắp đặt nội thất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 13 | Lắp đặt tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện và liên kết công an Quận 7 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bàn phím lập trình và đặt mã bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo động không dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,2 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt đèn báo động 12V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt còi báo động 12V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 5 chuông |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 511 | m |
| 19 | Ống luồn dây dẹt 15x10 từ chân bàn ra nút bấm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 69 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 248 | m |
| E | Hạng mục: Phần Thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống internet: Patch panel 48 cổng C6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | thiết bị |
| 2 | Hệ thống internet: Patch panel 48 cổng C5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | thiết bị |
| 3 | Hệ thống báo động cho khu quầy: Tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện và liên kết công an Quận 7 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 4 | Hệ thống báo động cho khu quầy: Bàn phím lập trình và đặt mã bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,53 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy trắc đạc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi