Gói thầu: Xây dựng văn phòng Công ty OM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng văn phòng Công ty OM |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:33:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,117,739,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước.* Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của hạng mục xây dựng, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước của gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.100.000.000 VND.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: + Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện;+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; + Bản chụp được chứng thực: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25,1 tỷ đồng.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục điện (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục phòng cháy, chữa cháy (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm giám sát kỹ thuật thi công hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách vật liệu xây dựng trên công truờng (tính theo bảng kê khai).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng trên công truờng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách trắc đạc trên công truờng (tính theo bảng kê khai).- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công hoặc an toàn lao động trong thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp các ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh toán (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng văn phòng Công ty OM Dự án đầu tư Xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành - Suối Tiên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File scan bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đường sắt đô thị (Số 29 Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Ép cọc dự ứng lực cường độ cao D600, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10,23 | 100m |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 740 | tấn |
| 3 | Nối cọc ống BTCT đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 89 | 1mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,763 | m3 |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 740 | tấn/lần TN |
| 6 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5,849 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150, chiều rộng móng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 23,524 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 205,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,293 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 21,439 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Spun connection | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,756 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Spun connection | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,744 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Spun connection | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,486 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,542 | 100m2 |
| 15 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,401 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,495 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,95 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp cát đất nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 280,5 | m3 |
| 19 | Bê tông lót xà dầm, giằng, sàn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 190,884 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 233,734 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 316,515 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11,254 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 22,635 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,087 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 22,94 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 34,431 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,541 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 30,55 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 55,61 | tấn |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 338,369 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 660,699 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,527 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 30,468 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 29,725 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 125,052 | tấn |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,713 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,082 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,181 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 20,658 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,582 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,599 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,23 | tấn |
| 44 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 20,545 | m3 |
| 45 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 60,502 | m3 |
| 46 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 40,156 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 8,525 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,095 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 31,722 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 38,5 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,1 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,81 | tấn |
| 54 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11,761 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,709 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7,285 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7,44 | tấn |
| 58 | Sơn thang sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 42,75 | m2 |
| 59 | Bu lông M12- 8.8/S | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 120 | Cái |
| 60 | Bu lông M16- 8.8/S | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 92 | Cái |
| 61 | Bu lông M20- 8.8/S | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 24 | Cái |
| 62 | Bu lông nở M12 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | Cái |
| 63 | Bu lông nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | Cái |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tháp giải nhiệt đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5,012 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tháp giải nhiệt đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,208 | tấn |
| 66 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,433 | m3 |
| 68 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11,832 | m3 |
| 69 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,01 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,657 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,466 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,318 | tấn |
| 74 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7,272 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,89 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,36 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,414 | 100m3/1km |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,145 | tấn |
| 82 | Xây tường gạch chống cháy 120', dày 200, h | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 235,384 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày 200, h | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 196,451 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 140,744 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.130,637 | m2 |
| 86 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5.709,298 | m2 |
| 87 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.130,637 | m2 |
| 88 | Sơn nước ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.130,637 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6.469,002 | m2 |
| 90 | Sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6.469,002 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2.263,5 | m2 |
| 92 | Bả bằng ma tít dầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2.263,5 | m2 |
| 93 | Sơn nước dầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2.263,5 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 398,58 | m2 |
| 95 | Bả bằng ma tít trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3.046,8 | m2 |
| 96 | Sơn nước vào trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3.046,8 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 852,5 | m2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 852,5 | m2 |
| 99 | Sơn nước vào cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 852,5 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 158,2 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 158,2 | m2 |
| 102 | Sơn nước cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 158,2 | m2 |
| 103 | Lát đá granite khò lửa nhám mặt 600x600x30 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 101,578 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granite khò lửa nhám mặt 100x600 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,73 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600x9mm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 252,679 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch ceramic 100x600x9mm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 20,335 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch đồng chất phủ Vinyl 300x300x3mm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.349,274 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch đồng chất phủ Vinyl 100x300x3mm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 85,093 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300x9mm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 119,908 | m2 |
| 110 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x300x6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 277,72 | m2 |
| 111 | Lát bậc thang, gạch ceramic 300x300x9mm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 132,038 | m2 |
| 112 | Tay vịnh lan can cầu thang bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 61,8 | md |
| 113 | Sản xuất lắp dựng tấm thép hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 126,969 | m2 |
| 114 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.988,969 | m2 |
| 115 | Xoa láng mặt nền bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.973,311 | m2 |
| 116 | Sơn Epoxy nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 151,5 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 119,908 | m2 |
| 118 | Sàn thao tác kích thước 600x600 (h=300) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 124,76 | m2 |
| 119 | Xoa phẳng, phủ lớp chống bụi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 124,76 | m2 |
| 120 | Lớp bê tông gạch vụn dày =274mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 28,998 | m3 |
| 121 | Thảm tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 696,9 | m2 |
| 122 | Lớp kết dính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 781,524 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2.648,22 | m2 |
| 124 | Trần thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 232,59 | m2 |
| 125 | Vách thạch cao khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 97,2 | m2 |
| 126 | Vách kính ngăn cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 76,952 | m2 |
| 127 | Vách ngăn phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 37,86 | m2 |
| 128 | Cửa sổ mái - Khung nhôm, kính laminate | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 33,565 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp dựng cửa bản lề 2 cánh mở, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 16,32 | m2 |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép 2 cánh mở, kính chống cháy, mức chịu cháy 60 phút | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5,94 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở, 2 cánh, khung thép, sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 167,3 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng cửa thép trượt, sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,508 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở, 1 cánh, khung thép ốp tole dày 0,8mm, sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,2 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khung sắt, lá tole tráng kẽm mạ màu dày 1,2mm, điều khiển tự động (SH1) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,25 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính trượt, khung nhôm hệ tk 1000 dày 1.2, kính cường lực dày 5mm (W01-> W15), (W17->W19) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 245,945 | m2 |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính trượt, chống cháy, khung nhôm hệ tk 1000 dày 1.2, kính cường lực dày 5mm (W16) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,4 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính trượt, khung nhôm hệ đk 1000 dày 1.2, kính cường lực chịu nhiệt, dày 5mm (W20A->W28A) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 83,595 | m2 |
| 138 | Cung cấp lắp đặt Louver thép chữ Z | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | bộ |
| 139 | Kẻ ron tường 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.171 | md |
| 140 | Sản xuất lắp dựng thang leo mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6,225 | md |
| 141 | Sản xuất lắp dựng nắp mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,55 | m2 |
| 142 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,68 | m2 |
| 143 | Sản xuất lắp dựng mái kính xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 26,075 | m2 |
| 144 | Lớp cách âm dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 44,413 | m2 |
| 145 | Vách thạch cao dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 44,413 | m2 |
| 146 | Sản xuất lắp dựng tấm ốp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14,945 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 25,851 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 33,1 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 16,716 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần cơ điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng Ø19.1x 1.0mmthk + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng Ø15.9x 0.81mmthk + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng Ø9.5 x 0.71mmthk + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,85 | 100m |
| 4 | Phụ kiện ống đồng Ø9.5 x 0.71mmthk + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=125mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,8 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,5 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,55 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,36 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,55 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13,3 | 100m |
| 23 | Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 16,301 | m3 |
| 24 | Cách nhiệt cho ống thép dk=250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 174 | m |
| 25 | Cách nhiệt cho ống thép dk=200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 66 | m |
| 26 | Cách nhiệt cho ống thép dk=150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 60 | m |
| 27 | Cách nhiệt cho ống thép dk=125 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 294 | m |
| 28 | Cách nhiệt cho ống thép dk=100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 272 | m |
| 29 | Cách nhiệt cho ống thép dk=80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 92 | m |
| 30 | Cách nhiệt cho ống thép dk=65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 210 | m |
| 31 | Cách nhiệt cho ống thép dk=50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 240 | m |
| 32 | Cách nhiệt cho ống thép dk=40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 330 | m |
| 33 | Cách nhiệt cho ống thép dk=32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 115 | m |
| 34 | Cách nhiệt cho ống thép dk=25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 70 | m |
| 35 | Cách nhiệt cho ống thép dk=20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 280 | m |
| 36 | Phụ kiện ống thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,25 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,8 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,4 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,6 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,7 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | 100m |
| 51 | Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,777 | m3 |
| 52 | Phụ kiện ống uPVC | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 53 | Lắp đặt van bướm đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van bướm đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van bướm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van cổng đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van cổng đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt van cổng đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van cổng đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 80 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van cổng đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 30 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van cổng đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 18 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt lọc Y đường kính 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt lọc Y đường kính 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| 69 | Lắp đặt lọc Y đường kính 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| 70 | Lắp đặt lọc Y đường kính 80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt lọc Y đường kính 65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt lọc Y đường kính 50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt lọc Y đường kính 40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 39 | Cái |
| 74 | Lắp đặt lọc Y đường kính 32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| 75 | Lắp đặt lọc Y đường kính 25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14 | Cái |
| 76 | Lắp đặt lọc Y đường kính 20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van cân bằng đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt van cân bằng đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt van cân bằng đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van cân bằng đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 39 | Cái |
| 82 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van cầu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt van điện tử on/off đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt van điện tử on/off đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt van điện tử vô cấp đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 39 | Cái |
| 92 | Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14 | Cái |
| 94 | Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | Cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13 | Cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | Cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 78 | Cái |
| 101 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | Cái |
| 102 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 28 | Cái |
| 103 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 18 | Cái |
| 104 | Phụ kiện van | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 105 | Lắp đặt công tắc dòng chảy đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc dòng chảy đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 107 | Bộ chống rung (chiller, pump,…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 108 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 109 | Gas | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 20 | kg |
| 110 | Lắp đặt cáp điện (từ dàn nóng đến dàn lạnh) 3cx4,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp điện (từ dàn nóng đến dàn lạnh) 2cx1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 100 | m |
| 112 | Trunking ống đồng 400x100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 113 | Trunking ống đồng 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 12 | m |
| 114 | Ty treo, giá đỡ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 115 | Ống mạ kẽm 0,6mmthk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 692 | m2 |
| 116 | Ống mạ kẽm 0,8mmthk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.871 | m2 |
| 117 | Ống mạ kẽm 1,0mmthk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 255 | m2 |
| 118 | Ống mạ kẽm 1,2mmthk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 129 | m2 |
| 119 | Ống mềm cách nhiệt đường kính 350 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 287 | m |
| 120 | Ống mềm cách nhiệt đường kính 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 285 | m |
| 121 | Ống mềm cách nhiệt đường kính 550 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 79 | m |
| 122 | Ống mềm cách nhiệt đường kính 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 63 | m |
| 123 | Ống mềm cách nhiệt đường kính 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 70 | m |
| 124 | Ống mềm cách nhiệt đường kính 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 125 | Phụ kiện ống gió (co, giảm,…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 126 | Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.963 | m2 |
| 127 | Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 557 | m2 |
| 128 | Bộ tiêu âm cho quạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 129 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán 525x525 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 68 | Cửa |
| 130 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán 450x450 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 98 | Cửa |
| 131 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán D350 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 27 | Cửa |
| 132 | Lắp đặt miệng gió cấp + OBD 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt miệng gió cấp + OBD 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt cửa lấy gió tươi 2100x1000 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt cửa lấy gió tươi 2000x700 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt cửa lấy gió tươi 1400x500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt cửa lấy gió tươi 1000x500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt miệng gió hồi 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 93 | Cái |
| 139 | Lắp đặt miệng gió hồi D350 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 20 | Cái |
| 140 | Lắp đặt miệng gió thải +OBD 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt miệng gió thải +OBD 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt miệng gió thải +OBD 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11 | Cái |
| 143 | Lắp đặt miệng gió thải +OBD 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 40 | Cái |
| 144 | Lắp đặt cửa gió thải +OBD 2000x700mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt cửa gió thải +OBD 1000x500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 146 | Lắp đặt cửa gió thải +OBD 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 147 | Van ngăn lửa 750x300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Bộ |
| 148 | Van ngăn lửa 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Bộ |
| 149 | Van ngăn lửa 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 150 | Van ngăn lửa 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Bộ |
| 151 | Van ngăn lửa 250x200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Bộ |
| 152 | Van ngăn lửa 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 153 | Van ngăn lửa 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 154 | Van ngăn lửa 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 155 | VCD 750x300 (1219 l/s; 965l/s) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 156 | VCD 500x500 (634l/s) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 157 | VCD 300x200 (250 l/s; 230 l/s; 160 l/s) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | Cái |
| 158 | VCD 250x200 (210 l/s; 160 l/s) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 159 | VCD 200x200 (140 l/s) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 160 | NRD 650x450 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | Cái |
| 161 | NRD 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | Cái |
| 162 | NRD 200x1450 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt khớp nối mềm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 164 | Lắp đặt ty treo, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 165 | Công tác sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 166 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 167 | Lắp đặt 18AWG STP Cable | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 756 | m |
| 168 | Lắp đặt Cable CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 573 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 305 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF 3C - 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 289 | m |
| 171 | Lắp đặt ống điện GI D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 438 | m |
| 172 | Lắp đặt ống điện GI D25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 577 | m |
| 173 | Lắp đặt ty treo, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 174 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 175 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 176 | Kết nối với sở PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 177 | Tủ chữa cháy - Loại trong nhà & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | Hệ |
| 178 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | Cái |
| 179 | Lắp đặt van cổng DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | Cái |
| 180 | Van góc DN65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | Cái |
| 181 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy DN65 -30m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt lăn phun D13, khớp nối ren DN65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 62 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bình chữa cháy bọt - nước (9 liters) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 46 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,8 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,85 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,12 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống đường ống thép DN80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,8 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống đường ống thép DN65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,85 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống đường ống thép DN25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,12 | 100m |
| 191 | Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,775 | m3 |
| 192 | Phụ kiện đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 193 | Lắp đặt ty treo, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 194 | Công tác sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 195 | Chi phí đăng kiểm, giấy phép đưa vào sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 196 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 197 | Lắp đặt tủ điện chính MDB-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 198 | Lắp đặt tủ điện chính MDB-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt tủ điện DB1-1-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt tủ điện DB1-1-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt tủ điện DB1-2-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt tủ điện DB1-2-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt tủ điện DB1-3-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt tủ điện DB1-3-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện DB-PL1-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt tủ điện DB-PL1-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt tủ điện DB-2F-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt tủ điện DB-2F-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt tủ điện DB2-1-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt tủ điện DB2-1-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt tủ điện DB2-2-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt tủ điện DB2-2-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt tủ điện DB2-3-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt tủ điện DB2-3-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt tủ điện DB-PL2-O&M (E) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 218 | Lắp đặt tủ điện DB-PL2-O&M (NE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 219 | Lắp đặt tủ điện B-CT-P-O&M - NE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 220 | Lắp đặt tủ điện B-CT-P-O&M - NE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 221 | Lắp đặt tủ điện DB-AC-RF-O&M - NE | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 222 | Phụ kiện & vật tư phụ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 223 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF/AWA/LSHF Cable 4X2X1C - 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 320 | m |
| 224 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4X2X1C - 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 63 | m |
| 225 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4X1C - 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 52 | m |
| 226 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 62 | m |
| 227 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 195 | m |
| 228 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 436 | m |
| 229 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 118 | m |
| 230 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 12 | m |
| 231 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 394 | m |
| 232 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/FR- LSHF Cable 4C - 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 52 | m |
| 233 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 132 | m |
| 234 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 223 | m |
| 235 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 160 | m |
| 236 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 52 | m |
| 237 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 62 | m |
| 238 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 749 | m |
| 239 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 12 | m |
| 240 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 394 | m |
| 241 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 132 | m |
| 242 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 243 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 244 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 3C - 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7.968 | m |
| 245 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 3C - 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3.710 | m |
| 246 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 35 | m |
| 247 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 3C - 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 334 | m |
| 248 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 68 | m |
| 249 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 2X3C - 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 150 | m |
| 250 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 2X3C - 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 75 | m |
| 251 | Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 6X1C - 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 47 | m |
| 252 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 47 | m |
| 253 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 75 | m |
| 254 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 150 | m |
| 255 | Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 35 | m |
| 256 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 257 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 258 | Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 800W x 100H thẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 259 | Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 600W x 100H thẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14 | m |
| 260 | Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 400W x 100H thẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 261 | Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 250W x 100H thẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 15 | m |
| 262 | Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 200W x 100H thẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 49 | m |
| 263 | Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 150W x 100H thẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 48 | m |
| 264 | Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 100W x 100H thẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 66 | m |
| 265 | Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 50W x 100H thẳng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 24 | m |
| 266 | Phụ kiện khay cáp, trunking (co, T,…) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 267 | Lắp đặt ống điện uPVC D195 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 100 | m |
| 268 | Lắp đặt ống điện uPVC D130 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 60 | m |
| 269 | Lắp đặt ống điện uPVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 60 | m |
| 270 | Lắp đặt ống điện GI D25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4.255 | m |
| 271 | Lắp đặt ống điện GI D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5.970 | m |
| 272 | Lắp đặt mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 273 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 274 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 275 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 41 | bộ |
| 276 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W + Pin 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 17 | bộ |
| 277 | Đèn chóa phản quang parabol, âm trần 3x36W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 335 | bộ |
| 278 | Đèn chóa phản quang parabol, âm trần 3x36W + Pin 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 60 | bộ |
| 279 | Đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 34 | bộ |
| 280 | Đèn downlight âm trần 1x26W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 123 | bộ |
| 281 | Đèn downlight âm trần 1x26W + Pin 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 47 | bộ |
| 282 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W + Pin 2 giờ - Loại gắn áp trần - IP54 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 283 | Đèn Compact 1x26W - Loại gắn tường - IP54 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 284 | Đèn Compact 1x26W +Pin 2 giờ - Loại gắn tường - IP54 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 285 | Đèn đĩa huỳnh quang 1x20W + Pin 2 giờ - Loại gắn áp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 286 | Đèn downlight âm trần 1x70W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 17 | bộ |
| 287 | Đèn downlight âm trần 1x70W + Pin 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7 | bộ |
| 288 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W - Loại gắn tường - IP54 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 289 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W - Loại gắn áp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 7 | bộ |
| 290 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W + Pin 2 giờ - Loại gắn áp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 291 | Lắp đặt Bộ công tắc 1 gang - 1 chiều 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 76 | cái |
| 292 | Lắp đặt công tắc 2 gang - 1 chiều 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 30 | cái |
| 293 | Lắp đặt Bộ công tắc 1 gang - 2 chiều 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 48 | cái |
| 294 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 1P 16Ax2 for 220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 327 | cái |
| 295 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 1P‐N‐E‐30A 1P-N-E-30A for 220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 296 | Cầu dao cách ly 4P-63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 297 | Cầu dao cách ly 4P-32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 298 | Phụ kiện, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 299 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 300 | Gia công và đóng cọc nối đất L=2,4m, D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14 | cọc |
| 301 | Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D150 1C - 300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 300 | m |
| 302 | Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D80 1C - 185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 40 | m |
| 303 | Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D50 1C - 100mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 50 | m |
| 304 | Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D50 1C - 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 120 | m |
| 305 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 330 | m |
| 306 | Thanh nối đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 307 | Kết nối có thể thoát rời | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 308 | Điểm kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 309 | Phụ kiện, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 310 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 311 | Gia công và đóng cọc nối đất L=2,4m, D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6 | cọc |
| 312 | Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D50 1C - 100mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 100 | m |
| 313 | Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D50 1C - 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 185 | m |
| 314 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 120 | m |
| 315 | Thanh nối đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 316 | Kết nối có thể thoát rời | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 317 | Điểm kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 318 | Phụ kiện, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 319 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 320 | Lắp đặt dây cáp đồng đôi xoắn, chịu lửa 30 phút, 1C - 1.15mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1.135 | m |
| 321 | Lắp đặt dây cáp đồng đôi xoắn, chịu lửa 30 phút, 1C - 1.25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 250 | m |
| 322 | Lắp đặt dây cáp RS485 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2.238 | m |
| 323 | Lắp đặt dây cáp Cu/Mica/FR-LSHF, 2x1C - 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2.238 | m |
| 324 | Lắp đặt ống điện GI 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 923 | m |
| 325 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 326 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 loops | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 327 | Màn hình hiển thị 04 Loops | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 328 | Pin dự phòng 12 giờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 329 | Lắp đặt điểm gọi thủ công - Loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | bộ |
| 330 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11 | bộ |
| 331 | Lắp đặt đầu dò khói - Loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 111 | bộ |
| 332 | Lắp đặt đầu dò nhiệt - Loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 10 | bộ |
| 333 | Lắp đặt module điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | bộ |
| 334 | Lắp đặt module ngắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 335 | Lắp đặt tay gọi khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 9 | bộ |
| 336 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 337 | Gia công và đóng cọc nối đất L=2,4m, D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 64 | cọc |
| 338 | Băng đồng trần 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 600 | Hệ |
| 339 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 580 | m |
| 340 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 64 | hộp |
| 341 | Điểm kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 342 | Phụ kiện, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 343 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| D | Hạng mục 4: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt máy nước nóng 400l | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa và bộ thoát nước phòng vệ sinh nam - nữ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa và bộ thoát nước phòng vệ sinh người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa và bộ thoát nước phòng chứa thức ăn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi 2700x1150 Phòng vệ sinh nam - nữ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi 500x700 Phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Tay vịn Phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bồn cầu Phòng vệ sinh nam - nữ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn cầu Phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn tiểu nam Phòng vệ sinh nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt toilet | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13 | Cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 18 | Cái |
| 15 | Thùng rác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 17 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN65 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,15 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,1 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,55 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | 100m |
| 28 | Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2,004 | m3 |
| 29 | Phụ kiện cho đường ống PPR | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 30 | Ty treo, giá đỡ ống PPR | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 31 | Lắp đặt van cổng đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van giảm áp đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | Cái |
| 36 | Van góc DN20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 13 | Cái |
| 37 | Van góc DN15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 22 | Cái |
| 38 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,8 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,9 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4,6 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3,8 | 100m |
| 45 | Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,784 | m3 |
| 46 | Phụ kiện đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,21 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,02 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,21 | 100m |
| 51 | Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,041 | m3 |
| 52 | Lắp đặt thông tắc sàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt thông tắc sàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | Cái |
| 54 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 55 | Lắp đặt ống nước uPVC DN200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,9 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nước uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nước uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,65 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nước uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3 | 100m |
| 59 | Phụ kiện đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,9 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,6 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1,65 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,3 | 100m |
| 64 | Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 8,38 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống thoát nước mái DN100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,23 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thoát nước mái DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,23 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | 100m |
| 69 | Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 0,574 | m3 |
| 70 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | Hệ |
| E | Hạng mục V: Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa giải nhiệt nước lạnh - 150 RT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháp giải nhiệt nước - 200 RT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bơm nước lạnh - 3P 11KW (with VSD) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Bơm tháp giải nhiệt - 3P 7.5KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | PAU Công suất lạnh: 40.9 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | PAU Công suất lạnh: 57.7 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bình giãn nở kín 500L | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bình châm hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Máy lạnh âm trần công suất lạnh: 14.0 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Máy lạnh âm trần công suất lạnh: 12.5 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | FCU; 15.18 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 11 | bộ |
| 12 | FCU; 13.10 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | FCU; 11.10 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 16 | bộ |
| 14 | FCU; 10.80 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | FCU; 7.20 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | FCU; 5.28 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 14 | bộ |
| 17 | FCU; 3.40 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | FCU; 2.90 KW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cho máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hệ |
| 20 | 3100 l/s; 500 Pa - Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | 760 l/s; 350 Pa - Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | 300 l/s; 350 Pa - Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | 45 l/s; 100 Pa - Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | 925 l/s; 150 Pa - Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | 330 l/s; 150 Pa - Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | 150 l/s; 150 Pa - Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | 925 l/s; 200 Pa - Quạt gió tươi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | 330 l/s; 200 Pa - Quạt gió tươi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cho quạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hệ |
| 30 | Khung thép cho quạt hút treo tường & hood | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hệ |
| 31 | Bệ đỡ bằng bê tông dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hệ |
| 32 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | hệ |
| 33 | Tủ switch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Đồng hồ điện năng kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Bộ chuyển đổi Modbus - BACnet | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | DDC-LV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | DDC-LT-GF | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | DDC-FA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | DDC-CH-01 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | DDC-CT-01 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | DDC-PAU-01 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | DDC-MV-01 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | DDC-AC-01 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | DDC-AC-02 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | DDC-AC-03 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | DDC-MV-02 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | DDC-LT-1F | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | DDC-MV-03 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | DDC-PAU-02 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Máy nước nóng 400L | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước.* Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của hạng mục xây dựng, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước của gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.100.000.000 VND.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: + Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện;+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; + Bản chụp được chứng thực: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25,1 tỷ đồng.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục điện (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục phòng cháy, chữa cháy (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm giám sát kỹ thuật thi công hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách vật liệu xây dựng trên công truờng (tính theo bảng kê khai).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng trên công truờng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách trắc đạc trên công truờng (tính theo bảng kê khai).- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công hoặc an toàn lao động trong thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp các ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán | 1 | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh toán (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 7T | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8T | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 5 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 5 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi