Gói thầu: Xây dựng văn phòng Công ty OM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139260-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đường sắt đô thị
Tên gói thầu Xây dựng văn phòng Công ty OM
Số hiệu KHLCNT 20200568727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:33:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,117,739,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước.* Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của hạng mục xây dựng, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước của gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.100.000.000 VND.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: + Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện;+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; + Bản chụp được chứng thực: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25,1 tỷ đồng.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục điện (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục phòng cháy, chữa cháy (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm giám sát kỹ thuật thi công hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách vật liệu xây dựng trên công truờng (tính theo bảng kê khai).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng trên công truờng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách trắc đạc trên công truờng (tính theo bảng kê khai).- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công hoặc an toàn lao động trong thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp các ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh toán (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đường sắt đô thị
E-CDNT 1.2 Xây dựng văn phòng Công ty OM
Dự án đầu tư Xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành - Suối Tiên
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị , địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn Phường 7 Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị (Số 29 Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế kỹ thuật: Công ty Systra (Cộng hòa Pháp). + Nhà thầu lập dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Tổng hợp. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Sài Gòn + Nhà thầu thẩm tra dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam (Địa chỉ: 71 đường số 11, phường Tân Kiểng, Quận 7, TP.HCM). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Đường sắt đô thị (Số 29 Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đường sắt đô thị , địa chỉ: 29 Lê Quý Đôn Phường 7 Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị (Số 29 Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đường sắt đô thị (Số 29 Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1Ép cọc dự ứng lực cường độ cao D600, cọc dài >4m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10,23100m
2Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt740tấn
3Nối cọc ống BTCT đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt891mối nối
4Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,763m3
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt740tấn/lần TN
6Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5,849100m3
7Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150, chiều rộng móng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt23,524m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt205,7m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,293tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt21,439tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép Spun connectionTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,756tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép Spun connectionTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,744tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép Spun connectionTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,486tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4,542100m2
15Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3,401100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,495100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3,95100m3
18Cung cấp cát đất nền nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt280,5m3
19Bê tông lót xà dầm, giằng, sàn đá 1x2, vữa BT mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt190,884m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt233,734m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt316,515m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt11,254100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt22,635100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,087tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt22,94tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt34,431tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3,541tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt30,55tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt55,61tấn
30Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt338,369m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt660,699m3
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,527100m2
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt30,468100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt29,725tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt125,052tấn
36Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6,713m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn ram dốcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,476100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,082tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,181tấn
40Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt20,658m3
41Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,582100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,599tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,23tấn
44Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt20,545m3
45Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt60,502m3
46Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt40,156m3
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,35100m2
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt8,525100m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6,095tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt31,722tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt38,5m3
52Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6,1100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,81tấn
54Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt11,761m3
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,709100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt7,285tấn
57Sản xuất, lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt7,44tấn
58Sơn thang sắt 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt42,75m2
59Bu lông M12- 8.8/STheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt120Cái
60Bu lông M16- 8.8/STheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt92Cái
61Bu lông M20- 8.8/STheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt24Cái
62Bu lông nở M12Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4Cái
63Bu lông nở M16Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4Cái
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép tháp giải nhiệt đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5,012tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép tháp giải nhiệt đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,208tấn
66Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,592100m3
67Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,433m3
68Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt11,832m3
69Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4,01m3
70Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,612100m2
71Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,657m3
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,466100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,318tấn
74Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt7,272m3
75Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,89100m2
76Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,36m3
77Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,018100m2
78Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,178100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,414100m3
80Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,414100m3/1km
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,145tấn
82Xây tường gạch chống cháy 120', dày 200, h Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt235,384m3
83Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày 200, h Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt196,451m3
84Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt140,744m3
85Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.130,637m2
86Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5.709,298m2
87Bả matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.130,637m2
88Sơn nước ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.130,637m2
89Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6.469,002m2
90Sơn tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6.469,002m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2.263,5m2
92Bả bằng ma tít dầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2.263,5m2
93Sơn nước dầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2.263,5m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt398,58m2
95Bả bằng ma tít trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3.046,8m2
96Sơn nước vào trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3.046,8m2
97Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt852,5m2
98Bả bằng ma tít vào cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt852,5m2
99Sơn nước vào cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt852,5m2
100Trát cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt158,2m2
101Bả bằng ma tít cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt158,2m2
102Sơn nước cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt158,2m2
103Lát đá granite khò lửa nhám mặt 600x600x30 vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt101,578m2
104Công tác ốp đá granite khò lửa nhám mặt 100x600 vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6,73m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600x9mm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt252,679m2
106Công tác ốp gạch ceramic 100x600x9mm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt20,335m2
107Lát nền, sàn gạch đồng chất phủ Vinyl 300x300x3mm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.349,274m2
108Công tác ốp gạch vào tường, gạch đồng chất phủ Vinyl 100x300x3mm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt85,093m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300x9mm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt119,908m2
110Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x300x6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt277,72m2
111Lát bậc thang, gạch ceramic 300x300x9mm vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt132,038m2
112Tay vịnh lan can cầu thang bằng thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt61,8md
113Sản xuất lắp dựng tấm thép hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt126,969m2
114Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.988,969m2
115Xoa láng mặt nền bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.973,311m2
116Sơn Epoxy nền sànTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt151,5m2
117Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt119,908m2
118Sàn thao tác kích thước 600x600 (h=300)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt124,76m2
119Xoa phẳng, phủ lớp chống bụiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt124,76m2
120Lớp bê tông gạch vụn dày =274mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt28,998m3
121Thảm tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt696,9m2
122Lớp kết dínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt781,524m2
123Trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2.648,22m2
124Trần thép tấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt232,59m2
125Vách thạch cao khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt97,2m2
126Vách kính ngăn cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt76,952m2
127Vách ngăn phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt37,86m2
128Cửa sổ mái - Khung nhôm, kính laminateTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt33,565m2
129Cung cấp, lắp dựng cửa bản lề 2 cánh mở, kính cường lực dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt16,32m2
130Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép 2 cánh mở, kính chống cháy, mức chịu cháy 60 phútTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5,94m2
131Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở, 2 cánh, khung thép, sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt167,3m2
132Cung cấp, lắp dựng cửa thép trượt, sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,508m2
133Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở, 1 cánh, khung thép ốp tole dày 0,8mm, sơn dầu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,2m2
134Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khung sắt, lá tole tráng kẽm mạ màu dày 1,2mm, điều khiển tự động (SH1)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6,25m2
135Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính trượt, khung nhôm hệ tk 1000 dày 1.2, kính cường lực dày 5mm (W01-> W15), (W17->W19)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt245,945m2
136Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính trượt, chống cháy, khung nhôm hệ tk 1000 dày 1.2, kính cường lực dày 5mm (W16)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,4m2
137Cung cấp, lắp dựng cửa sổ kính trượt, khung nhôm hệ đk 1000 dày 1.2, kính cường lực chịu nhiệt, dày 5mm (W20A->W28A)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt83,595m2
138Cung cấp lắp đặt Louver thép chữ ZTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10bộ
139Kẻ ron tường 20x10Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.171md
140Sản xuất lắp dựng thang leo máiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6,225md
141Sản xuất lắp dựng nắp mương thu nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3,55m2
142Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,68m2
143Sản xuất lắp dựng mái kính xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt26,075m2
144Lớp cách âm dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt44,413m2
145Vách thạch cao dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt44,413m2
146Sản xuất lắp dựng tấm ốp nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt14,945m2
147Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt25,851100m2
148Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt33,1100m2
149Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt16,716100m2
C Hạng mục 3: Phần cơ điện
1Lắp đặt ống đồng Ø19.1x 1.0mmthk + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,45100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9x 0.81mmthk + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,45100m
3Lắp đặt ống đồng Ø9.5 x 0.71mmthk + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,85100m
4Phụ kiện ống đồng Ø9.5 x 0.71mmthk + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,5100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,55100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,5100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=125mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,36100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,55100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,85100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,1100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,4100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3,3100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,15100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đkTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,7100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,8100m
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,5100m
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,55100m
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,5100m
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,36100m
21Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,55100m
22Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt13,3100m
23Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt16,301m3
24Cách nhiệt cho ống thép dk=250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt174m
25Cách nhiệt cho ống thép dk=200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt66m
26Cách nhiệt cho ống thép dk=150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt60m
27Cách nhiệt cho ống thép dk=125Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt294m
28Cách nhiệt cho ống thép dk=100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt272m
29Cách nhiệt cho ống thép dk=80Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt92m
30Cách nhiệt cho ống thép dk=65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt210m
31Cách nhiệt cho ống thép dk=50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt240m
32Cách nhiệt cho ống thép dk=40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt330m
33Cách nhiệt cho ống thép dk=32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt115m
34Cách nhiệt cho ống thép dk=25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt70m
35Cách nhiệt cho ống thép dk=20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt280m
36Phụ kiện ống thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
37Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN80Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,25100m
38Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,8100m
39Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,4100m
40Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,6100m
41Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,5100m
42Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,7100m
43Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC+cách nhiệt DN20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2100m
44Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,25100m
45Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,8100m
46Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,4100m
47Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,6100m
48Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,5100m
49Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,7100m
50Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2100m
51Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,777m3
52Phụ kiện ống uPVCTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
53Lắp đặt van bướm đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4Cái
54Lắp đặt van bướm đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10Cái
55Lắp đặt van bướm đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt13Cái
56Lắp đặt van cổng đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4Cái
57Lắp đặt van cổng đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
58Lắp đặt van cổng đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
59Lắp đặt van cổng đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5Cái
60Lắp đặt van cổng đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt80Cái
61Lắp đặt van cổng đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10Cái
62Lắp đặt van cổng đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt30Cái
63Lắp đặt van cổng đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt18Cái
64Lắp đặt van 1 chiều đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3Cái
65Lắp đặt van 1 chiều đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3Cái
66Lắp đặt van 1 chiều đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
67Lắp đặt lọc Y đường kính 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
68Lắp đặt lọc Y đường kính 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5Cái
69Lắp đặt lọc Y đường kính 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5Cái
70Lắp đặt lọc Y đường kính 80Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
71Lắp đặt lọc Y đường kính 65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
72Lắp đặt lọc Y đường kính 50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
73Lắp đặt lọc Y đường kính 40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt39Cái
74Lắp đặt lọc Y đường kính 32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5Cái
75Lắp đặt lọc Y đường kính 25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt14Cái
76Lắp đặt lọc Y đường kính 20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9Cái
77Lắp đặt van cân bằng đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
78Lắp đặt van cân bằng đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
79Lắp đặt van cân bằng đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
80Lắp đặt van cân bằng đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
81Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt39Cái
82Lắp đặt van mặt bích đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5Cái
83Lắp đặt van mặt bích đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt14Cái
84Lắp đặt van mặt bích đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9Cái
85Lắp đặt van cầu đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
86Lắp đặt van điện tử on/off đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
87Lắp đặt van điện tử on/off đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
88Lắp đặt van điện tử vô cấp đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
89Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
90Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
91Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt39Cái
92Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5Cái
93Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt14Cái
94Lắp đặt van điện tử vô cấp 2 ngã đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9Cái
95Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt13Cái
96Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10Cái
97Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
98Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
99Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4Cái
100Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt78Cái
101Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10Cái
102Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt28Cái
103Lắp đặt mối nối mềm đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt18Cái
104Phụ kiện vanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
105Lắp đặt công tắc dòng chảy đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
106Lắp đặt công tắc dòng chảy đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
107Bộ chống rung (chiller, pump,…)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
108Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
109GasTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt20kg
110Lắp đặt cáp điện (từ dàn nóng đến dàn lạnh) 3cx4,0 mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt100m
111Lắp đặt cáp điện (từ dàn nóng đến dàn lạnh) 2cx1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt100m
112Trunking ống đồng 400x100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10m
113Trunking ống đồng 150x100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt12m
114Ty treo, giá đỡ ống đồngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
115Ống mạ kẽm 0,6mmthkTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt692m2
116Ống mạ kẽm 0,8mmthkTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.871m2
117Ống mạ kẽm 1,0mmthkTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt255m2
118Ống mạ kẽm 1,2mmthkTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt129m2
119Ống mềm cách nhiệt đường kính 350Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt287m
120Ống mềm cách nhiệt đường kính 300Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt285m
121Ống mềm cách nhiệt đường kính 550Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt79m
122Ống mềm cách nhiệt đường kính 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt63m
123Ống mềm cách nhiệt đường kính 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt70m
124Ống mềm cách nhiệt đường kính 100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt20m
125Phụ kiện ống gió (co, giảm,…)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
126Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.963m2
127Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt557m2
128Bộ tiêu âm cho quạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
129Lắp đặt miệng gió khuếch tán 525x525Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt68Cửa
130Lắp đặt miệng gió khuếch tán 450x450Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt98Cửa
131Lắp đặt miệng gió khuếch tán D350Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt27Cửa
132Lắp đặt miệng gió cấp + OBD 600x600Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3Cái
133Lắp đặt miệng gió cấp + OBD 300x300Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
134Lắp đặt cửa lấy gió tươi 2100x1000Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
135Lắp đặt cửa lấy gió tươi 2000x700Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
136Lắp đặt cửa lấy gió tươi 1400x500Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
137Lắp đặt cửa lấy gió tươi 1000x500Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
138Lắp đặt miệng gió hồi 500x500Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt93Cái
139Lắp đặt miệng gió hồi D350Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt20Cái
140Lắp đặt miệng gió thải +OBD 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6Cái
141Lắp đặt miệng gió thải +OBD 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
142Lắp đặt miệng gió thải +OBD 250x250mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt11Cái
143Lắp đặt miệng gió thải +OBD 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt40Cái
144Lắp đặt cửa gió thải +OBD 2000x700mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
145Lắp đặt cửa gió thải +OBD 1000x500mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
146Lắp đặt cửa gió thải +OBD 600x300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
147Van ngăn lửa 750x300Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Bộ
148Van ngăn lửa 600x300Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Bộ
149Van ngăn lửa 500x250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Bộ
150Van ngăn lửa 300x200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Bộ
151Van ngăn lửa 250x200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Bộ
152Van ngăn lửa 200x200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Bộ
153Van ngăn lửa 200x150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Bộ
154Van ngăn lửa 150x150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Bộ
155VCD 750x300 (1219 l/s; 965l/s)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
156VCD 500x500 (634l/s)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
157VCD 300x200 (250 l/s; 230 l/s; 160 l/s)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3Cái
158VCD 250x200 (210 l/s; 160 l/s)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
159VCD 200x200 (140 l/s)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
160NRD 650x450Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4Cái
161NRD 400x300Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4Cái
162NRD 200x1450Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
163Lắp đặt khớp nối mềmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
164Lắp đặt ty treo, giá đỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
165Công tác sơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
166Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
167Lắp đặt 18AWG STP CableTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt756m
168Lắp đặt Cable CAT 6Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt573m
169Lắp đặt cáp quangTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt305m
170Lắp đặt cáp 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF 3C - 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt289m
171Lắp đặt ống điện GI D20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt438m
172Lắp đặt ống điện GI D25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt577m
173Lắp đặt ty treo, giá đỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
174Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
175Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
176Kết nối với sở PCCCTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
177Tủ chữa cháy - Loại trong nhà & phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9Hệ
178Lắp đặt công tắc dòng chảy DN65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9Cái
179Lắp đặt van cổng DN65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9Cái
180Van góc DN65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9Cái
181Lắp đặt cuộn dây chữa cháy DN65 -30mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9bộ
182Lắp đặt lăn phun D13, khớp nối ren DN65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9bộ
183Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt62bộ
184Lắp đặt bình chữa cháy bọt - nước (9 liters)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt46bộ
185Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, DN80Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,8100m
186Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, DN65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,85100m
187Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, DN25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,12100m
188Thử áp lực đường ống đường ống thép DN80Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,8100m
189Thử áp lực đường ống đường ống thép DN65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,85100m
190Thử áp lực đường ống đường ống thép DN25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,12100m
191Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,775m3
192Phụ kiện đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
193Lắp đặt ty treo, giá đỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
194Công tác sơnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
195Chi phí đăng kiểm, giấy phép đưa vào sử dụngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
196Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
197Lắp đặt tủ điện chính MDB-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
198Lắp đặt tủ điện chính MDB-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
199Lắp đặt tủ điện DB-1F-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
200Lắp đặt tủ điện DB-1F-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
201Lắp đặt tủ điện DB1-1-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
202Lắp đặt tủ điện DB1-1-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
203Lắp đặt tủ điện DB1-2-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
204Lắp đặt tủ điện DB1-2-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
205Lắp đặt tủ điện DB1-3-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
206Lắp đặt tủ điện DB1-3-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
207Lắp đặt tủ điện DB-PL1-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
208Lắp đặt tủ điện DB-PL1-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
209Lắp đặt tủ điện DB-2F-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
210Lắp đặt tủ điện DB-2F-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
211Lắp đặt tủ điện DB2-1-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
212Lắp đặt tủ điện DB2-1-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
213Lắp đặt tủ điện DB2-2-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
214Lắp đặt tủ điện DB2-2-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
215Lắp đặt tủ điện DB2-3-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
216Lắp đặt tủ điện DB2-3-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
217Lắp đặt tủ điện DB-PL2-O&M (E)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
218Lắp đặt tủ điện DB-PL2-O&M (NE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
219Lắp đặt tủ điện B-CT-P-O&M - NETheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
220Lắp đặt tủ điện B-CT-P-O&M - NETheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
221Lắp đặt tủ điện DB-AC-RF-O&M - NETheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hộp
222Phụ kiện & vật tư phụ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
223Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF/AWA/LSHF Cable 4X2X1C - 240mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt320m
224Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4X2X1C - 240mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt63m
225Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4X1C - 70mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt52m
226Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 50mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt62m
227Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 35mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt195m
228Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 25mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt436m
229Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 16mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt118m
230Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt12m
231Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 6mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt394m
232Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/FR- LSHF Cable 4C - 6mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt52m
233Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt132m
234Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 300mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt223m
235Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 120mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt160m
236Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 35mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt52m
237Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 25mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt62m
238Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 16mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt749m
239Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt12m
240Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 6mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt394m
241Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt132m
242Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
243Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
244Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 3C - 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt7.968m
245Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 3C - 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3.710m
246Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt35m
247Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 3C - 6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt334m
248Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 4C - 6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt68m
249Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 2X3C - 6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt150m
250Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 2X3C - 10.0mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt75m
251Lắp đặt 600/1000V Cu/XLPE/ LSHF Cable 6X1C - 240mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt47m
252Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 120mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt47m
253Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 10mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt75m
254Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 6mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt150m
255Lắp đặt 600/1000V Cu/LSHF Cable Insulated Wire 1C - 4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt35m
256Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
257Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
258Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 800W x 100H thẳngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10m
259Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 600W x 100H thẳngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt14m
260Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 400W x 100H thẳngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10m
261Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 250W x 100H thẳngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt15m
262Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 200W x 100H thẳngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt49m
263Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 150W x 100H thẳngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt48m
264Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 100W x 100H thẳngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt66m
265Lắp đặt khay chứa cáp & nắp đột lỗ - sơn tĩnh điện 50W x 100H thẳngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt24m
266Phụ kiện khay cáp, trunking (co, T,…)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
267Lắp đặt ống điện uPVC D195Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt100m
268Lắp đặt ống điện uPVC D130Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt60m
269Lắp đặt ống điện uPVC D50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt60m
270Lắp đặt ống điện GI D25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4.255m
271Lắp đặt ống điện GI D20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5.970m
272Lắp đặt mương cápTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
273Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
274Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
275Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt41bộ
276Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W + Pin 2 giờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt17bộ
277Đèn chóa phản quang parabol, âm trần 3x36WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt335bộ
278Đèn chóa phản quang parabol, âm trần 3x36W + Pin 2 giờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt60bộ
279Đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt34bộ
280Đèn downlight âm trần 1x26WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt123bộ
281Đèn downlight âm trần 1x26W + Pin 2 giờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt47bộ
282Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W + Pin 2 giờ - Loại gắn áp trần - IP54Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
283Đèn Compact 1x26W - Loại gắn tường - IP54Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5bộ
284Đèn Compact 1x26W +Pin 2 giờ - Loại gắn tường - IP54Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4bộ
285Đèn đĩa huỳnh quang 1x20W + Pin 2 giờ - Loại gắn áp trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5bộ
286Đèn downlight âm trần 1x70WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt17bộ
287Đèn downlight âm trần 1x70W + Pin 2 giờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt7bộ
288Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W - Loại gắn tường - IP54Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4bộ
289Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W - Loại gắn áp trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt7bộ
290Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W + Pin 2 giờ - Loại gắn áp trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4bộ
291Lắp đặt Bộ công tắc 1 gang - 1 chiều 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt76cái
292Lắp đặt công tắc 2 gang - 1 chiều 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt30cái
293Lắp đặt Bộ công tắc 1 gang - 2 chiều 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt48cái
294Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 1P 16Ax2 for 220VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt327cái
295Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 1P‐N‐E‐30A 1P-N-E-30A for 220VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6cái
296Cầu dao cách ly 4P-63ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
297Cầu dao cách ly 4P-32ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
298Phụ kiện, giá đỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
299Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
300Gia công và đóng cọc nối đất L=2,4m, D20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt14cọc
301Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D150 1C - 300mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt300m
302Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D80 1C - 185mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt40m
303Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D50 1C - 100mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt50m
304Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D50 1C - 70mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt120m
305Lắp đặt dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt330m
306Thanh nối đấtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
307Kết nối có thể thoát rờiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
308Điểm kiểm traTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
309Phụ kiện, giá đỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
310Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
311Gia công và đóng cọc nối đất L=2,4m, D20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6cọc
312Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D50 1C - 100mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt100m
313Lắp đặt 600/1000V Cu/PVC Cable Insulated Wire/PVC D50 1C - 70mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt185m
314Lắp đặt dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt120m
315Thanh nối đấtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
316Kết nối có thể thoát rờiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
317Điểm kiểm traTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
318Phụ kiện, giá đỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
319Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
320Lắp đặt dây cáp đồng đôi xoắn, chịu lửa 30 phút, 1C - 1.15mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1.135m
321Lắp đặt dây cáp đồng đôi xoắn, chịu lửa 30 phút, 1C - 1.25mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt250m
322Lắp đặt dây cáp RS485Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2.238m
323Lắp đặt dây cáp Cu/Mica/FR-LSHF, 2x1C - 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2.238m
324Lắp đặt ống điện GI 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt923m
325Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
326Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 loopsTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
327Màn hình hiển thị 04 LoopsTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
328Pin dự phòng 12 giờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
329Lắp đặt điểm gọi thủ công - Loại địa chỉTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9bộ
330Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt11bộ
331Lắp đặt đầu dò khói - Loại địa chỉTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt111bộ
332Lắp đặt đầu dò nhiệt - Loại địa chỉTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt10bộ
333Lắp đặt module điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9bộ
334Lắp đặt module ngắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4bộ
335Lắp đặt tay gọi khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt9bộ
336Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
337Gia công và đóng cọc nối đất L=2,4m, D20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt64cọc
338Băng đồng trần 25x3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt600Hệ
339Lắp đặt dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt580m
340Lắp đặt hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt64hộp
341Điểm kiểm traTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
342Phụ kiện, giá đỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
343Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
D Hạng mục 4: Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt máy nước nóng 400lTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Bộ
2Lắp đặt chậu rửa và bộ thoát nước phòng vệ sinh nam - nữTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt12Bộ
3Lắp đặt chậu rửa và bộ thoát nước phòng vệ sinh người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Bộ
4Lắp đặt chậu rửa và bộ thoát nước phòng chứa thức ănTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Bộ
5Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt14Bộ
6Lắp đặt gương soi 2700x1150 Phòng vệ sinh nam - nữTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4Cái
7Lắp đặt gương soi 500x700 Phòng vệ sinh cho người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
8Tay vịn Phòng vệ sinh cho người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3Bộ
9Lắp đặt bồn cầu Phòng vệ sinh nam - nữTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt12Bộ
10Lắp đặt bồn cầu Phòng vệ sinh cho người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Bộ
11Lắp đặt bồn tiểu nam Phòng vệ sinh namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6Bộ
12Lắp đặt vòi xịt toiletTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt13Cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt13Cái
14Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt18Cái
15Thùng rácTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt17Bộ
16Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN65Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,5100m
17Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,15100m
18Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,1100m
19Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,3100m
20Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,55100m
21Lắp đặt ống nước PPR (PN10) DN15Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1100m
22Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,5100m
23Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,15100m
24Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,1100m
25Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,3100m
26Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,55100m
27Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1100m
28Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2,004m3
29Phụ kiện cho đường ống PPRTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
30Ty treo, giá đỡ ống PPRTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
31Lắp đặt van cổng đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
32Lắp đặt van cổng đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6Cái
33Lắp đặt van cổng đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2Cái
34Lắp đặt van giảm áp đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Cái
35Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3Cái
36Van góc DN20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt13Cái
37Van góc DN15Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt22Cái
38Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
39Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,9100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4,6100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3,8100m
42Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,9100m
43Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4,6100m
44Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3,8100m
45Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,784m3
46Phụ kiện đường ống nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
47Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn DN80Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,02100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn DN50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,21100m
49Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,02100m
50Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,21100m
51Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,041m3
52Lắp đặt thông tắc sàn DN100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3Cái
53Lắp đặt thông tắc sàn DN80Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3Cái
54Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
55Lắp đặt ống nước uPVC DN200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,9100m
56Lắp đặt ống nước uPVC DN150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,6100m
57Lắp đặt ống nước uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,65100m
58Lắp đặt ống nước uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,3100m
59Phụ kiện đường ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
60Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,9100m
61Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,6100m
62Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,65100m
63Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,3100m
64Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt8,38m3
65Lắp đặt ống thoát nước mái DN100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,23100m
66Lắp đặt ống thoát nước mái DN50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2100m
67Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,23100m
68Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2100m
69Nước phục vụ công tác thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,574m3
70Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1Hệ
E Hạng mục V: Phần thiết bị
1Máy điều hòa giải nhiệt nước lạnh - 150 RTTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
2Tháp giải nhiệt nước - 200 RTTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
3Bơm nước lạnh - 3P 11KW (with VSD)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3bộ
4Bơm tháp giải nhiệt - 3P 7.5KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3bộ
5PAU Công suất lạnh: 40.9 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
6PAU Công suất lạnh: 57.7 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
7Bình giãn nở kín 500LTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
8Bình châm hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
9Máy lạnh âm trần công suất lạnh: 14.0 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
10Máy lạnh âm trần công suất lạnh: 12.5 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
11FCU; 15.18 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt11bộ
12FCU; 13.10 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4bộ
13FCU; 11.10 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt16bộ
14FCU; 10.80 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt8bộ
15FCU; 7.20 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5bộ
16FCU; 5.28 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt14bộ
17FCU; 3.40 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3bộ
18FCU; 2.90 KWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6bộ
19Giá đỡ cho máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hệ
203100 l/s; 500 Pa - Quạt hútTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
21760 l/s; 350 Pa - Quạt hútTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
22300 l/s; 350 Pa - Quạt hútTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
2345 l/s; 100 Pa - Quạt hútTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
24925 l/s; 150 Pa - Quạt hútTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
25330 l/s; 150 Pa - Quạt hútTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
26150 l/s; 150 Pa - Quạt hútTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
27925 l/s; 200 Pa - Quạt gió tươiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
28330 l/s; 200 Pa - Quạt gió tươiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt2bộ
29Giá đỡ cho quạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hệ
30Khung thép cho quạt hút treo tường & hoodTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hệ
31Bệ đỡ bằng bê tông dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hệ
32Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1hệ
33Tủ switchTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
34Đồng hồ điện năng kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt3bộ
35Bộ chuyển đổi Modbus - BACnetTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
36DDC-LVTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
37DDC-LT-GFTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
38DDC-FATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
39DDC-CH-01Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
40DDC-CT-01Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
41DDC-PAU-01Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
42DDC-MV-01Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
43DDC-AC-01Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
44DDC-AC-02Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
45DDC-AC-03Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
46DDC-MV-02Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
47DDC-LT-1FTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
48DDC-MV-03Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
49DDC-PAU-02Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
50Máy nước nóng 400LTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong đó có 01 trong 03 hạng mục: xây dựng, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước.* Đối với nhà thầu độc lập: phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với khối lượng của hạng mục xây dựng, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước của gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh: phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 25.100.000.000 VND.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: + Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện;+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; + Bản chụp được chứng thực: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25,1 tỷ đồng.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục điện (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục phòng cháy, chữa cháy (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.53
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm giám sát kỹ thuật thi công hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.53
7 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách vật liệu xây dựng trên công truờng (tính theo bảng kê khai).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng trên công truờng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.53
8 Phụ trách trắc đạc 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách trắc đạc trên công truờng (tính theo bảng kê khai).- Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công hoặc an toàn lao động trong thi công (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp các ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.53
10 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán 1 Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh toán (tính theo bằng đại học và bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau:1. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc bằng cấp;2. Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;3. Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);4. Tài liệu để chứng minh quy mô công trình: Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥ 10T Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
3 Ô tô tải ≥ 7T Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo file scan Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
4 Vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8T Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
5 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6 Máy ép cọc lực ép ≥ 150T Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
7 Máy phát điện Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
8 Đầm dùi Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.5
9 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.5
10 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
12 Máy hàn điện Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.5
13 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.4
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->