Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa trang thiết bị đo lường cho các CSKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa trang thiết bị đo lường cho các CSKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:50:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,276,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa trang thiết bị đo lường cho các CSKT Chi mua sắm vật tư linh kiện sửa chữa trang thiết bị đo lường các CSKT Quý IV năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch nguồn máy hiện Sóng MDS 9040 | 3 | Chiếc | Input 220VAC, 0,5A, Output: 3,3V/3A; 5V/2A; sai số 2% | ||
| 2 | Bo mạch xử lý máy hiện Sóng MDS 9040 | 2 | Bộ | Input 3,3V, 5V. Giao tiếp Serial, USB, ADC 24 bit tần số lấy mẫu 2GS. | ||
| 3 | Công tắc đa vị trí chỉnh timer máy hiện Sóng MDS 9040 | 1 | Bộ | Điện áp đầu vào 5V, Trở kháng vào 1Mohm, Băng thông 0-30MHz, nấc điều chỉnh 5mV-5V/div | ||
| 4 | Dây tín hiệu máy hiện sóng 40Mhz | 3 | Chiếc | Dài 1m, băng thông 40MHz, điện áp đầu vào tối đa 600V; Nhiệt độ hoạt động: - 100C~ 800C | ||
| 5 | Mạch nguồn Máy phát tín hiệu RG450D | 2 | Bộ | Input 220VAC, 0,5A, Output: ±3,3V/3A; ±5V/2A; sai số 2% | ||
| 6 | Mạch điều khiển Máy phát tín hiệu RG450D | 2 | Bo mạch | Số kênh ra: 3. Điều khiển dải tần 0Hz - 4 Mhz | ||
| 7 | Mạch nguồn Máy phát tín hiệu FG7002C | 2 | Bộ | Input 110V-220VAC, 0,5A, Output: 3,3V/3A; 5V/2A; 12V/0,5A sai số 1% | ||
| 8 | Mạch điều khiển Máy phát tín hiệu FG7002C | 1 | Bộ | Số kênh ra: 3. Điều khiển dải tần 0Hz - 2 Mhz/ trở kháng ra 50 Ohm | ||
| 9 | Mạch nguồn Máy phát tín hiệu SFG2004 | 3 | Bộ | Input 90 - 220VAC, 0,5A, Output: ±3,3V/3A; ±5V/2A; ±12V/0,5A sai số 1% | ||
| 10 | Mạch xử lý Máy phát tín hiệu SFG2004 | 2 | Bộ | Input 3,3V, 5V. Giao tiếp Serial, DAC 24 bit, số kênh 1, Dạng sóng ra Sine, tam giác, Vuông | ||
| 11 | Mạch điều khiển Máy phát tín hiệu SFG2004 | 2 | Bộ | Số kênh ra: 3. Điều khiển dải tần 0Hz - 4 Mhz/ Trở kháng 50 Ohm, ±5Vpp | ||
| 12 | Dây đo đồng hồ vạn năng | 10 | Bộ | Dài 1m, điện áp đầu vào tối đa 1000V; Nhiệt độ hoạt động: - 100C~ 800C | ||
| 13 | Cầu chì ống | 20 | Chiếc | 0,5A, 1A, 3A | ||
| 14 | Điện trở chính xác 1% | 250 | Chiếc | 10K, 22K, 50K, 100K | ||
| 15 | Tụ điện chính xác 1% | 50 | Chiếc | 10uF, 50uF, 100uF, 1000uF | ||
| 16 | Dây tín hiệu cho máy đo monitor dạng sóng | 4 | Chiếc | Băng thông 6 MHz/ 100 MHz, tỉ lệ suy giảm: 10X, điện trở đầu vào: 10 MΩ | ||
| 17 | Mạch điều khiển máy máy đo monitor dạng sóng | 4 | Bộ | Điện áp đầu vào 5 V, trở kháng vào 1 MΩ, dải tần: 120 Hz đến 30 MHz | ||
| 18 | Mạch điều khiển của máy hiện sóng Oszilloskop 630 | 1 | Bộ | Điện áp đầu vào 5 V, trở kháng vào 2 MΩ, dải tần: 120 Hz đến 50 MHz | ||
| 19 | Dây tín hiệu máy phát SCT Γ3-26 | 2 | Chiếc | Chiều dài 1m, dải tần làm việc: từ 10 MHz tới 5 GHz, tỉ lệ suy giảm: 10X, điện trở đầu vào: 20 MΩ | ||
| 20 | Dây cắm đồng hộ vạn năng 442B | 4 | Chiếc | Chiều dài 1m , đầu bằng hợp kim, dải đo tối đa cho phép: 600V/ 10A | ||
| 21 | Mạch điều khiển máy phát sóng chức năng MS-9160 | 1 | Bộ | Điện áp đầu vào 5 V, trở kháng vào 5 MΩ, dải tần: 120 Hz đến 60 MHz | ||
| 22 | Mạch hiển thị máy hiện sóng CS-4125 | 1 | Bộ | Tốc độ truyền: 5Mbps, điện áp nguồn: 5Vm , kích thước 10x8 cm | ||
| 23 | Mạch điều khiển của máy hiện sóng GDS-2062 | 1 | Bộ | Điện áp đầu vào 5 V, trở kháng vào 5 MΩ, dải tần: 120 Hz đến 40 MHz | ||
| 24 | Dây cáp kết nối của máy hiện sóng GDS-2062 | 2 | Bộ | Chiều dài 1m, dải tần làm việc: từ 200 Hz tới 20MHz, tỉ lệ suy giảm: 10X, điện trở đầu vào: 20 MΩ | ||
| 25 | Dây tín hiệu của Vôn kế xoay chiều | 1 | Bộ | Chiều dài 1m, dải tần làm việc: từ 200 Hz tới 20MHz , điện trở đầu vào: 20 MΩ | ||
| 26 | Cáp nguồn của nguồn một chiều QJ3020E | 1 | Chiếc | Chiều dài 1m, điện áp đầu vào tối đa: 600V. | ||
| 27 | Bo mạch ADC cho tay ga panel điều khiển DCTL01 | 1 | Bộ | Điện áp ra 20V DC; điện áp vào 185 – 265 VAC; Thang đo nhiệt độ: -5,0°C ~105,0°C;Tần số: 50Hz; Công suất 300W; Độ chính xác: ±0,5% giá trị đo, ±0,1 °c | ||
| 28 | Bo mạch đọc, hiển thị trên panel điều khiển DisTL01 | 1 | Bộ | Tần số: 720MHz; Điện áp cung cấp: 3.3V; Ổn định tần số: ± 7ppm; Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 85 ° C; Dòng điện cung cấp tối đa: 121mA; Kích thước: 7 mm x 5 mm | ||
| 29 | Bo mạch phát xung điều khiển động cơ Servo OTL01 | 1 | Bộ | Kiểu lõi: 8-Bit AVR; Tốc độ: 25MHz; SRAM Bytes dữ liệu: 4K ~ 16K;Cung cấp điện áp: 3-6V; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; | ||
| 30 | Công tắc | 10 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: 00C~ 850C; ME 8108 - 5A/250VAC - i9H16; Chất liệu: Nhựa PVC | ||
| 31 | Jack nối với bộ điều khiển | 5 | Chiếc | Chiều dài 1,5m; Nhiệt độ làm việc: 0~80°C; Chất liệu: Nhựa Noryl; Đường kính:12 x 20mm; Kết hợp với máy đo 900-P đo lường di động và định kỳ trong PTN | ||
| 32 | Nguồn 27 VDC 4A | 1 | Chiếc | Điện áp ra 27V DC; điện áp vào 185 – 265 VAC, 50Hz; Nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +70 °С; Dòng yêu cầu: ≤ 4 mA công suất 200W | ||
| 33 | Khối nguồn K10013 | 1 | Khối | Tạo điện áp ± 5 V; ± 12 V cung cấp nguồn nuôi cho các khối chức năng khác trong máy; Dòng tải: 2 A; Độ gợn: | ||
| 34 | Khối điều khiển W02-2499-08 | 1 | Khối | Tín hiệu vào: Nguồn nuôi: +5 V; Dữ liệu từ bàn phím (mức TTL); Tín hiệu điều khiển (mức TTL); Tín hiệu ra: Dữ liệu đưa đến bộ chỉ thị (mức TTL); Lệnh điều khiển đến các khối chức năng; mức TTL | ||
| 35 | Khối bàn phím và chỉ thị W02-2491-18 | 1 | Khối | Tín hiệu vào: Nguồn nuôi: +5 V; Dữ liệu từ khối ĐK trung tâm đưa đến bộ chỉ thị (mức TTL). Tín hiệu ra: Dữ liệụ bàn phím (mức TTL). | ||
| 36 | Khối khuếch đại điều chế W02-2493-18 | 1 | Khối | - Tín hiệu vào: Nguồn: ± 12 VDC; ± 5 VDC ; Tín hiệu cao tần 0,1 MHz đến 150 MHz; Tín hiệu âm tần 400 Hz hoặc 1 kHz; Tín hiệu ra: Tín hiệu điều chế FM hoặc AM. | ||
| 37 | Bộ suy giảm 08648-00035A | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: ± 12 V; Bộ suy giảm đầu ra từ + 10 dBm đến - 136 dBm; Bước suy giảm: 0,1 dBm; Sai số: ± 0,2 dB; Dải tần từ 9 kHz đến 1 GHz | ||
| 38 | Khối nguồn xung EMERSON | 1 | Khối | - Điện áp đầu vào: ~220 V/ 50 Hz; Điện áp đầu ra: ±5 V; ± 15 V; + 12 V; Dòng tải: 3 A; Sai số: ± 0,75 %; Độ gợn: | ||
| 39 | Khối đầu vào Ch1&Ch2 2.022.031 | 1 | Khối | - Nguồn nuôi: + 5 V; Khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu kênh 1, kênh 2; Dải điện áp vào: 0 đến 300 Vrms; Dải điện áp ra: 0 đến 3 Vrms | ||
| 40 | Khối biến đổi ADC 2.022.139 | 1 | Khối | - Nguồn nuôi: + 5 V; Điện áp vào: 0 đến 2 V; Độ phân dải: 16 bit; Tốc độ biến đổi: 10 kHz; Dạng tín hiệu ra: nhị phân 16 bit | ||
| 41 | Khối xử lý hiển thị CPU 32 bit 2.022.032 | 1 | Khối | - Nguồn nuôi: + 5 V; Số bít dữ liệu: 32; Nhận kết quả đo từ bộ ADC và xử lý tín hiệu cả bằng phần cứng, phần mêm trước khi hiển thị kết quả trên màn hình LCD. | ||
| 42 | Khối tạo xung đồng bộ 2.022.309 | 1 | Khối | - Tạo xung đồng bộ; Dạng tín hiệu ra: xung đơn; Tần số: 1 kHz; Mức tín hiệu ra: CMOS | ||
| 43 | Khối nguồn cao áp 1.102.453 | 1 | Khối | Tín hiệu sin, tần số (27 ± 5) kHz; Tạo ra các mức điện áp: 8 kV; -1,967 kV, - 2,02 kV; Dòng tải: 100 mA; Sai số: ± 1 % | ||
| 44 | Khối vi xử lý và điều khiển 1.102.451 | 1 | Khối | - Điều khiển quá trình đo và tính toán kết quả đo ; 48 chân, 32 cổng vào ra; Mức tín hiệu TTL; Tần số nhịp vi xử lý 24 MHz. | ||
| 45 | Khối đầu vào kênh Y 1.102.433 | 1 | Khối | - Mức điện áp vào: 0 đến 300 Vrms; Các mức suy giảm vào: 1; 10; 100; 1000; Dải tần: 100 MHz | ||
| 46 | Màn hình LCD 5,7 inch màu QVGA | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: 5 V; Màn chỉ thị LCD 5,7 inch; Độ phân dải 320 x 240; Hiển thị kết quả đo. | ||
| 47 | Mạch đồng bộ 1.102.432 | 1 | Mạch | - Nguồn nuôi: + 5 V; Tạo tín hiệu đồng bộ: xung vuông, xung kim; Tần số: 1 kHz; Mức tín hiệu: TTL. | ||
| 48 | Khối nguồn 3.458.029 | 1 | Khối | - Điện áp đầu vào: ~220 V/50Hz; Điện áp đầu ra: +5 V; -5 V; +15 V; -15 V; +12 V; Dòng tải: 3A; Sai số: ± 0,5%; Độ gợn: | ||
| 49 | Khối chuyển mạch thang đo 3.458.032 | 1 | Khối | - Nguồn nuôi : ± 12 V; + 5 V; Chế độ chuyển mạch: tay, tự động; Trở kháng: 75 ± 2,5Ω; Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 125°C; Mức tín hiệu ĐK: TTL | ||
| 50 | Khối suy giảm đầu vào 3.458.036 | 1 | Khối | - Nguồn nuôi: ± 15 V; + 5 V; Mức tín hiệu vào: 0,1 mV¸100 V; Tần số RF: 0Hz ~ 50MHz; LO Tần số: 100kHz ~ 200MHz; Mức tín hiệu ra: 0,1 mV ¸ 1 V | ||
| 51 | Khối giao tiếp với máy tính 3.458.35 | 1 | Khối | - Nguồn nuôi : ± 5 V; + 12 V; Mức tín hiệu vào: TTL; Tốc độ: 25MHz; SRAM dữ liệu: 4K ~ 16K; Nhiệt độ l/v: -40°C ~ 85°C; Tín hiệu ra: UART, USB2.0 | ||
| 52 | Mạch tham chiếu điện áp 3.458.34 | 1 | Mạch | - Nguồn nuôi: ± 5 V; Điện áp tham chiếu: +2,5 V; Độ phân giải: 12 bit; Tần số tối đa: 200 MHz; Khối lượng: 1.628 g; Kiểu: Clock Synthesizer / Jitter Cleaner PLL Clock Multiplier |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi