Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139524-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211021454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:53:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,947,131,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.326.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có thi công các hạng mục đường với kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc + cống ngang).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.163.000.000 VND. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thoát nước tối thiểu là 8.545.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu liên quan khác được cơ quan có thẩm quyền xác nhận). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu liên quan khác được cơ quan có thẩm quyền xác nhận).-Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục tái lập mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc xe tải có thể chứa bồn có dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị ép cừ larsen gồm (Máy ép thủy lực + Cần cẩu bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xử lý tình trạng ngập nước cục bộ trên Quốc lộ 51 vòng xoay cổng 11
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường nhựa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m
2Đào nền đường đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,066100m3
3Đào đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,929100m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp 4)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,6610m3
5Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp 4)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,6610m3
6Đắp đất cấp 3 chọn lọc lu lèn K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,784100m3
7Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp 3 tính cho toàn tuyến)Theo chương V và hồ sơ thiết kế350,61510m3
8Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp 3 tính cho toàn tuyến)Theo chương V và hồ sơ thiết kế350,61510m3
9Trải cán lớp CPDD loại 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,359100m3
10Trải cán lớp CPDD loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,47100m3
11Tưới nhựa dính bám mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,188100m2
12Thảm BTNN C12,5 dày 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,188100m2
13Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,969100m2
14Thảm BTNN C19 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,969100m2
15Vận chuyển BTNN cự ly 04kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,783100tấn
16Vận chuyển BTNN cự ly 02km tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,783100tấn
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,6m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ bê tông thành mương hiện hữu bằng búa cănTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,664m3
2Vận chuyển đất cấp IV đổ bỏ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56610m3
3Vận chuyển đất cấp IV đổ bỏ cự ly 4km tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56610m3
4Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,878m3
5Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,552m3
6Ván khuôn thép phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,03100m2
7Ván khuôn thép phân đoạn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,231100m2
8Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,437tấn
9Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,619tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế74cấu kiện
11Cắt mặt đường nhựa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,247100m
12Đào kết cấu đường hiện hữu (đất cấp IV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m3
13Đào móng mương đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m3
14Vận chuyển đất cấp đổ bỏ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5710m3
15Vận chuyển đất cấp đổ bỏ cự ly 4km tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5710m3
16Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,885m3
17Bê tông đá 1x2 M200 chèn lưng mương phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
18Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,34m3
19Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,191m3
20Ván khuôn thép phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,171100m2
21Ván khuôn thép phân đoạn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,525100m2
22Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,697tấn
23Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
24Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
25Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
26Thép hình mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,284tấn
27Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,792tấn
28Đắp trả đất hố ga bằng đầm tay, K>=95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m3
29Lắp đặt mương, tấm đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cấu kiện
30Cắt mặt đường nhựa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m
31Đào kết cấu đường hiện hữu đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,061100m3
32Đào móng đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
33Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6110m3
34Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6110m3
35Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,18m3
36Bê tông đá 1x2 M200 chèn lưng mương phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,156m3
37Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,22m3
38Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
39Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147100m2
40Ván khuôn phân đoạn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m2
41Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,358tấn
42Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
43Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
44Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,19tấn
45Thép hình mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,466tấn
46Đắp trả đất hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,041100m3
47Lắp đặt mương, tấm đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cấu kiện
48Cắt mặt đường nhựa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
49Đào nền đường đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m3
50Đào móng cống đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,759100m3
51Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3810m3
52Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3810m3
53Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,919m3
54Bê tông đá 1x2 M200 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,971m3
55Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,64m3
56Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,315100m2
57Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,257tấn
58Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
59Thép hình mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
60Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36tấn
61Lắp đặt gối cống D1200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
62Lắp đặt Joint cao su cống tròn D1200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
63Lắp đặt cống tròn D1200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
64Lắp đặt tấm đan hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
65Đắp đất lưng cống bằng đất cấp III tận dụng, K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,516100m3
66Cung cấp cừ larsen, thanh giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,206tấn
67Ép cọc cừ lasen 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,97100m
68Nhổ cọc cừ lasen 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,97100m
69Cắt mặt đường nhựa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,14100m
70Tháo dỡ cống D600 hiện hữu đoạn 1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,875đoạn ống
71Tháo dỡ cống hộp đôi 2(1,6x1,6)m hiện hữu (đốt 1,2m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036đoạn cống
72Đào nền đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,77100m3
73Đào móng cống đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế61,27100m3
74Vận chuyển đổ bỏ đất cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,710m3
75Vận chuyển đổ bỏ đất cự ly 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,710m3
76Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế165,021m3
77Bê tông đá 1x2 M200 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế367,565m3
78Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế125,39m3
79Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
80Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,351100m2
81Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,371tấn
82Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
83Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,287tấn
84Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,368tấn
85Thép hình mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,608tấn
86Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,464tấn
87Mối nối Joint cao su cống hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế217mối nối
88Lắp đặt cống hộp đôi 2x(1,6x2)m (đốt 1,2m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế333đoạn cống
89Lắp đặt tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cấu kiện
90Đắp đất lưng cống bằng đất cấp III tận dụng, K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,563100m3
91Cung cấp cừ larsen, thanh giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,486tấn
92Ép cọc cừ lasen 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,545100m
93Nhổ cọc cừ lasen 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,545100m
94Đào móng máng thu nước đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100 m3
95Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2610 m3
96Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2610 m3
97Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,669m3
98Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,101100 m2
99Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,331tấn
100Thép hình mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,347tấn
101Cung cấp chốt bản lềTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
102Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,215m3
103Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,8m3
104Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,244m3
105Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,098100 m2
106Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,332tấn
107Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
108Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,017tấn
109Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,598tấn
110Thép hình mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
111Thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
112Lắp đặt tấm đan hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
113Sơn Epoxy chống ăn mòn cống cấp nước D500Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,221m2
114Trải lớp nilong chống mất nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,614100 m2
115Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,053m3
116Bê tông đá 1x2 M200 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế198,442m3
117Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,308m3
118Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,529100 m2
119Thi công lớp đá mi lớp dưới dày 30cm trên đường Võ Nguyên GiápTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,769100 m3
120Thi công lớp CPDD loại 2 lớp dưới dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,243100 m3
121Thi công lớp CPDD loại 2 lớp dưới dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,903100 m3
122Thi công lớp CPDD loại 1 lớp dưới dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,269100 m3
123Thi công lớp CPDD loại 1 lớp trên dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,269100 m3
124Thi công lớp CPDD loại 1 lớp trên dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100 m3
125Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,698100 m2
126Thảm BTNN C19 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,698100 m2
127Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,698100 m2
128Thảm BTNN C12,5 dày 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,698100 m2
129Vận chuyển BTNN cự ly 04kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,799100 tấn
130Vận chuyển BTNN cự ly 02km tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,799100 tấn
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,736100 m2
2Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,72m3
3Thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,52tấn
4Bu lông M10, L=150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.208bộ
5Cung cấp tôn màu dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế215,28m2
6Vận chuyển, lắp đặt rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế184Cái
7Công nhân điều khiển giao thông (2 người 24/24) (Dự kiến 30 ngày)Theo chương V và hồ sơ thiết kế180công
8Đèn tín hiệu buổi tốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
9Thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147tấn
10Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,067tấn
11Cọc tiêu chóp nónTheo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
12Lắp đặt cột và biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2cái
13Biển báo phản quang tam giác D700Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28cái
14Biển báo tròn điều cạnh D700Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92cái
15Biển báo chữ nhật tiết diện TB 2,063m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12cái
16Băng rôn thông báo trước ngày thi công 1 tháng (750x1800)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.326.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có thi công các hạng mục đường với kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc + cống ngang).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.163.000.000 VND. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thoát nước tối thiểu là 8.545.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu liên quan khác được cơ quan có thẩm quyền xác nhận). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu liên quan khác được cơ quan có thẩm quyền xác nhận).-Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục tái lập mặt đường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc xe tải có thể chứa bồn có dung tích ≥ 5 m31
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50m3/h1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất ≥130 CV1
7 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn1
8 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
9 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
10 Cần cẩu Sức nâng ≥ 06 tấn1
11 Thiết bị ép cừ larsen gồm (Máy ép thủy lực + Cần cẩu bánh xích) không yêu cầu1
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc không yêu cầu1
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi không yêu cầu2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn không yêu cầu2
15 Máy cắt bê tông không yêu cầu2
16 Máy trộn bê tông không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->