Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:53:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,947,131,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.326.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có thi công các hạng mục đường với kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc + cống ngang).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.163.000.000 VND. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thoát nước tối thiểu là 8.545.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu liên quan khác được cơ quan có thẩm quyền xác nhận). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu liên quan khác được cơ quan có thẩm quyền xác nhận).-Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục tái lập mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc xe tải có thể chứa bồn có dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị ép cừ larsen gồm (Máy ép thủy lực + Cần cẩu bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xử lý tình trạng ngập nước cục bộ trên Quốc lộ 51 vòng xoay cổng 11 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,066 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,929 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp 4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,66 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp 4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,66 | 10m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 3 chọn lọc lu lèn K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp 3 tính cho toàn tuyến) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,615 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp 3 tính cho toàn tuyến) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,615 | 10m3 |
| 9 | Trải cán lớp CPDD loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,359 | 100m3 |
| 10 | Trải cán lớp CPDD loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,47 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,188 | 100m2 |
| 12 | Thảm BTNN C12,5 dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,188 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,969 | 100m2 |
| 14 | Thảm BTNN C19 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,969 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển BTNN cự ly 04km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,783 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển BTNN cự ly 02km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,783 | 100tấn |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,6 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông thành mương hiện hữu bằng búa căn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,664 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bỏ cự ly 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | 10m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,878 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép phân đoạn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 9 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cấu kiện |
| 11 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m |
| 12 | Đào kết cấu đường hiện hữu (đất cấp IV) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Đào móng mương đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp đổ bỏ cự ly 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 10m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,885 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn lưng mương phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,34 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,191 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép phân đoạn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | tấn |
| 23 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 24 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 25 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 26 | Thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 27 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,792 | tấn |
| 28 | Đắp trả đất hố ga bằng đầm tay, K>=95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt mương, tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 30 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m |
| 31 | Đào kết cấu đường hiện hữu đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 32 | Đào móng đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 10m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn lưng mương phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 39 | Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn phân đoạn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 42 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 43 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 44 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | tấn |
| 45 | Thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 46 | Đắp trả đất hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt mương, tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 48 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 49 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cống đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,759 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 10m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 10m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,919 | m3 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M200 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,971 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 56 | Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 58 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 59 | Thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 60 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 61 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Joint cao su cống tròn D1200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt cống tròn D1200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 65 | Đắp đất lưng cống bằng đất cấp III tận dụng, K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp cừ larsen, thanh giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,206 | tấn |
| 67 | Ép cọc cừ lasen 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc cừ lasen 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m |
| 69 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 70 | Tháo dỡ cống D600 hiện hữu đoạn 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | đoạn ống |
| 71 | Tháo dỡ cống hộp đôi 2(1,6x1,6)m hiện hữu (đốt 1,2m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | đoạn cống |
| 72 | Đào nền đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,77 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cống đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,27 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đổ bỏ đất cự ly 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,7 | 10m3 |
| 75 | Vận chuyển đổ bỏ đất cự ly 4km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,7 | 10m3 |
| 76 | Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,021 | m3 |
| 77 | Bê tông đá 1x2 M200 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367,565 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,39 | m3 |
| 79 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 80 | Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,351 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 82 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 83 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,287 | tấn |
| 84 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 85 | Thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 86 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,464 | tấn |
| 87 | Mối nối Joint cao su cống hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217 | mối nối |
| 88 | Lắp đặt cống hộp đôi 2x(1,6x2)m (đốt 1,2m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333 | đoạn cống |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 90 | Đắp đất lưng cống bằng đất cấp III tận dụng, K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,563 | 100m3 |
| 91 | Cung cấp cừ larsen, thanh giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,486 | tấn |
| 92 | Ép cọc cừ lasen 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,545 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc cừ lasen 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,545 | 100m |
| 94 | Đào móng máng thu nước đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100 m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 10 m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 4km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 10 m3 |
| 97 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,669 | m3 |
| 98 | Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100 m2 |
| 99 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 100 | Thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 101 | Cung cấp chốt bản lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 102 | Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,215 | m3 |
| 103 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,8 | m3 |
| 104 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 105 | Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,098 | 100 m2 |
| 106 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 107 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 108 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,017 | tấn |
| 109 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,598 | tấn |
| 110 | Thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 111 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 113 | Sơn Epoxy chống ăn mòn cống cấp nước D500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,22 | 1m2 |
| 114 | Trải lớp nilong chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,614 | 100 m2 |
| 115 | Bê tông lót đá 1x2 M150 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,053 | m3 |
| 116 | Bê tông đá 1x2 M200 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,442 | m3 |
| 117 | Bê tông đá 1x2 M250 phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,308 | m3 |
| 118 | Ván khuôn phân đoạn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,529 | 100 m2 |
| 119 | Thi công lớp đá mi lớp dưới dày 30cm trên đường Võ Nguyên Giáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,769 | 100 m3 |
| 120 | Thi công lớp CPDD loại 2 lớp dưới dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,243 | 100 m3 |
| 121 | Thi công lớp CPDD loại 2 lớp dưới dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,903 | 100 m3 |
| 122 | Thi công lớp CPDD loại 1 lớp dưới dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,269 | 100 m3 |
| 123 | Thi công lớp CPDD loại 1 lớp trên dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,269 | 100 m3 |
| 124 | Thi công lớp CPDD loại 1 lớp trên dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100 m3 |
| 125 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,698 | 100 m2 |
| 126 | Thảm BTNN C19 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,698 | 100 m2 |
| 127 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,698 | 100 m2 |
| 128 | Thảm BTNN C12,5 dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,698 | 100 m2 |
| 129 | Vận chuyển BTNN cự ly 04km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,799 | 100 tấn |
| 130 | Vận chuyển BTNN cự ly 02km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,799 | 100 tấn |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,72 | m3 |
| 3 | Thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | tấn |
| 4 | Bu lông M10, L=150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.208 | bộ |
| 5 | Cung cấp tôn màu dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,28 | m2 |
| 6 | Vận chuyển, lắp đặt rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | Cái |
| 7 | Công nhân điều khiển giao thông (2 người 24/24) (Dự kiến 30 ngày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | công |
| 8 | Đèn tín hiệu buổi tối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 9 | Thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 10 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 11 | Cọc tiêu chóp nón | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác D700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | cái |
| 14 | Biển báo tròn điều cạnh D700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | cái |
| 15 | Biển báo chữ nhật tiết diện TB 2,063m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | cái |
| 16 | Băng rôn thông báo trước ngày thi công 1 tháng (750x1800)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.326.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có thi công các hạng mục đường với kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc + cống ngang).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.163.000.000 VND. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thoát nước tối thiểu là 8.545.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu liên quan khác được cơ quan có thẩm quyền xác nhận). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu liên quan khác được cơ quan có thẩm quyền xác nhận).-Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục tái lập mặt đường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc xe tải có thể chứa bồn có dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất ≥130 CV | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 11 | Thiết bị ép cừ larsen gồm (Máy ép thủy lực + Cần cẩu bánh xích) | không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi