Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139281-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211124388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:50:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,209,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế (phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp (hơi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cống ông Biều thôn 7 đến nhà ông Xanh thôn 10 xã Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo Địa chỉ: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo Địa chỉ: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo Địa chỉ: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GA THU NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG
1Đào móng ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6713100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,176100m
3Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4282m3
4Đắp cát đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4282m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4282m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,8563m3
7Ván khuôn móng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5357100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,3507m3
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt128,1296m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,84m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,51m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3646100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7291tấn
14Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31cấu kiện
15Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6714100m3
16Bê tông lót móng cửa thu, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4663m3
17Ván khuôn lót móng cửa thuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0608100m2
18Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,014m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6423100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4213tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3934tấn
22Lắp dựng cửa thuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31cấu kiện
23Bê tông giằng BTCT, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,364m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,124100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1792tấn
26Lắp dựng cửa thuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31cấu kiện
27Cung cấp, lắp dựng lưới chắn rác Composite 860x260Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31bộ
28Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31bộ
B HỐ THU NƯỚC
1Bê tông lót móng hố thu nước, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2513m3
2Bê tông móng hố thu nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,877m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,51m3
4Trát tường hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,784m2
5Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,544m2
6Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5203tấn
7Cung cấp, lắp dựng lưới chắn rác Composite 860x260Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41bộ
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG D500
1Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,210m
2Phá dỡ nền bê tông mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,432m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0943100m3
4Đào đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8673100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,025100m
6Đắp cát đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,204m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,204m3
8Ván khuôn lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,072100m2
9Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,862m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4007100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1242tấn
12Lắp dựng đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18mối nối
15Đắp cát công trình, đắp hè và cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,92m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7568100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1008100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,108100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8673100m3
D CỐNG DỌC ĐƯỜNG D500
1Đào đất cống dọc ngang đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,7752100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71,378m3
3Ván khuôn lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,604100m2
4Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,759m3
5Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,9263100m2
6Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7669tấn
7Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.203cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt401đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt400mối nối
10Vận chuyển đất thừa đổ đi (Tận dụng đắp lề 80% )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5122100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,4147100m3
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,64100m
E TƯỜNG CHẮN BẰNG CỌC BÊ TÔNG, TẤM ĐAN
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,3739tấn
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt182,8m3
3Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,484100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt914cấu kiện
5Gia công lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8132tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,4134tấn
7Bê tông giằng đầu cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,8244m3
8Ván khuôn giằng đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,3962100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,159tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,3495tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2385tấn
12Thép hình, thép bảnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,2944tấn
13Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt353,4271m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,5363100m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,5625m3
16Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,645100m
F CỐNG HỘP 2X2M
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,126m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,778m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,904m3
4Mua đất Đắp đê quai thi công K0,9Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt181,7888
5Đắp đất đê quai phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6088100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,1100m
7Phên nứa đan chân đê quaiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175,5
8Nhổ cọc treTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,1100m
9Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1938100m3
10Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10ca
11Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,2425100m3
12Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6582100m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,6438100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,023m3
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,183m3
16Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt104,5586m3
17Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2601tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,5779tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0462tấn
20Ván khuôn tường cống, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,045100m2
21Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,0708m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,8748m2
23Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,125m3
24Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5445100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0444tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5483tấn
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,165100m3
28Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,264100m3
29Cung cấp Đất núiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,832m3
30Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,162100m2
31Gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2552tấn
32Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,025m3
33Ván khuôn trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0756100m2
34Gia công lắp dựng Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0178tấn
35Gia công lắp dựng Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0821tấn
36Bê tông lan can, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2835m3
37Gia công, lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6389tấn
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,356100m3
2Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,5212100m3
3Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0652100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,8576100m3
5Đắp đất lềTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,2879100m3
6Đất núiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt856,8722m3
7Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,3718100m2
8Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,3183100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1591100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,3271100m3
11Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5.909,93m2
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.068,7349m3
13Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5.343,6744m2
H BÓ VỈA
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt82,9744m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1487100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt829,744m2
4Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt126,536m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,4403100m2
6Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.074,361 cấu kiện
I ĐAN RÃNH
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51,859m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1487100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt518,59m2
4Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,1154m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnh (tận dụng 4 lần)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9335100m2
6Lắp đặt viên đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.149cái
J BIỂN BÁO
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6575m3
2Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,275m3
3Cung cấp, gia công thép ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt194,3327kg
4Cung cấp, gia công thép gócTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,1kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,8372m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51,859m2
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3825m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách tài chính kế toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế (phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).31
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Cần trục Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy ủi hoặc san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy lu bánh lốp (hơi) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đóng cọc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy kinh vĩ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->