Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:50:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,209,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế (phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp (hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cống ông Biều thôn 7 đến nhà ông Xanh thôn 10 xã Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Địa chỉ: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GA THU NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6713 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,176 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4282 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4282 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4282 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,8563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5357 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,3507 | m3 |
| 9 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 128,1296 | m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,84 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,51 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3646 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7291 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6714 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng cửa thu, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4663 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,014 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6423 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4213 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3934 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông giằng BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,364 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1792 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng lưới chắn rác Composite 860x260 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| B | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố thu nước, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2513 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,877 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,51 | m3 |
| 4 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,784 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,544 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5203 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng lưới chắn rác Composite 860x260 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41 | bộ |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0943 | 100m3 |
| 4 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8673 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,025 | 100m |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,204 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,862 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4007 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | mối nối |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp hè và cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,92 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7568 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8673 | 100m3 |
| D | CỐNG DỌC ĐƯỜNG D500 | |||
| 1 | Đào đất cống dọc ngang đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,7752 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,604 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,9263 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7669 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.203 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 401 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Tận dụng đắp lề 80% ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5122 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,4147 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| E | TƯỜNG CHẮN BẰNG CỌC BÊ TÔNG, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,3739 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 182,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,484 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 914 | cấu kiện |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8132 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,4134 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng đầu cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,8244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,3962 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,159 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,3495 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2385 | tấn |
| 12 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,2944 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 353,4271 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,5363 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,5625 | m3 |
| 16 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,645 | 100m |
| F | CỐNG HỘP 2X2M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,126 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,904 | m3 |
| 4 | Mua đất Đắp đê quai thi công K0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 181,7888 | m³ |
| 5 | Đắp đất đê quai phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6088 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,1 | 100m |
| 7 | Phên nứa đan chân đê quai | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,5 | m² |
| 8 | Nhổ cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,1 | 100m |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1938 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,2425 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6582 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,6438 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,023 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,183 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 104,5586 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2601 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,5779 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0462 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường cống, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,045 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,0708 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,8748 | m2 |
| 23 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5445 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5483 | tấn |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp Đất núi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2552 | tấn |
| 32 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,025 | m3 |
| 33 | Ván khuôn trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0821 | tấn |
| 36 | Bê tông lan can, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2835 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6389 | tấn |
| G | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,356 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5212 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,8576 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,2879 | 100m3 |
| 6 | Đất núi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 856,8722 | m3 |
| 7 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,3718 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,3183 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1591 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,3271 | 100m3 |
| 11 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5.909,93 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.068,7349 | m3 |
| 13 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa, kết hợp bổ sung xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5.343,6744 | m2 |
| H | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82,9744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1487 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 829,744 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,4403 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.074,36 | 1 cấu kiện |
| I | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,859 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1487 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 518,59 | m2 |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,1154 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh (tận dụng 4 lần) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9335 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.149 | cái |
| J | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6575 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công thép ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 194,3327 | kg |
| 4 | Cung cấp, gia công thép góc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,1 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,8372 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,859 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3825 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tài chính kế toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế (phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Cần trục | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc san | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp (hơi) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi