Gói thầu: Duy tu, sửa chữa phần mềm Cơ điện (Infor EAM)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa phần mềm Cơ điện (Infor EAM) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131864 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:56:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,751,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.538.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, duy tu phần mềm Cơ điện (Infor EAM) là 1.780.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát (hoặc tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ giám sát (hoặc tương đương) sửa chữa, lắp đặt hệ thống phần mềm duy tu bảo dưỡng thiết bị ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ tư vấn hệ thống (Functional Consultant) và chứng chỉ hỗ trợ hệ thống (Functional Support) do hãng sản xuất phần mềm Infor cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai sửa chữa cấu hình, cài đặt hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học/ cao đẳng công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH/ Cao Đẳng); có kinh nghiệm triển khai sửa chữa, lắp đặt hệ thống phần mềm duy tu bảo dưỡng thiết bị ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ tư vấn hệ thống (Functional Consultant) và chứng chỉ hỗ trợ hệ thống (Functional Support) do hãng sản xuất phần mềm Infor cung cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai sửa chữa cập nhật dữ liệu hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học/ cao đẳng công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH/ Cao Đẳng); có kinh nghiệm triển khai sửa chữa, lắp đặt hệ thống phần mềm duy tu bảo dưỡng thiết bị ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính lập trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Core I5, Ram 4GB trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa phần mềm Cơ điện (Infor EAM) Duy tu, sửa chữa phần mềm Cơ điện (Infor EAM) 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực cơ điện năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hồ sơ năng lực nhân sự, Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của trưởng nhóm dự án; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, kiểm tra lại kết cấu, đánh giá tồn tại, hạn chế. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Kiểm tra lại kết cấu, cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin.- Kiểm tra tốc độ đường truyền tín hiệu internet.(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 2 | Kiểm tra cấu hình phần cứng hiện tại của LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Kiểm tra cấu hình hệ thống phần cứng: Server ứng dụng; Server database lưu trữ dữ liệu; Hạ tầng kết nối với sever(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 3 | Sửa chữa, cài đặt các user | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | User | 5 | Sửa chữa phân quyền và cài đặt cho 5 user:- Phí bản quyền phần mềm cài đặt;- Kiểm tra chạy thử User sau cài đặt trên phần mềm hiện hữu (Infor EAM))(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 4 | Sửa chữa duy tu các user đang hoạt động | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 17 | - Kiểm tra tính tương thích của hệ thống như windows, cơ sở dữ liệu.- Sửa chữa, cập nhật phần mềm lên phiên bản mới nhất theo chính sách của hãng.- Sửa chữa, cài đặt khắc phục các bản vá lỗi hệ thống do các yếu tố như virus gây ra.- Sửa chữa khả năng kết nối các user sử dụng đến hệ thống server - Kiểm tra tổng thế tính bảo mật của hệ thống.(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 5 | Sửa chữa giao diện hệ thống phần mềm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Sửa chữa biểu đồ chi phí theo các loại: Tổng chi phí, SCTX, gia công - phục hồi, SCĐX, SCL - thuê ngoài- Sửa chữa làm sạch giao diện và Việt hóa hệ thống- Sửa chữa KPI thống kê tổng chi phí sử dụng trong năm- Sửa chữa list view thống kê chi phí phân bổ theo chủng loại vật tư- Sửa chữa list view theo dõi định mức phụ tùng- Sửa chữa list view theo dõi chi phí phụ tùng- Sửa chữa báo cáo chỉ tiêu giao khoán(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 6 | Sữa chữa chức năng hệ thống theo tác nghiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Sửa chữa phần cảnh báo đối với các thiết bị vượt ngưỡng an toàn theo kết quả tuần kiểm, cảnh báo các phụ tùng vượt ngưỡng định mức- Sửa chữa chức năng tự reset lũy kế khi thực hiện thay thế phụ tùng- Sửa chữa chức năng tuần kiểm theo phòng cho phân xưởng Trạm Mạng- Sửa chữa thiết lập hệ thống phân biệt định mức nhà máy và định mức TKV- Sửa chữa chức năng yêu cầu sử dụng vật tư và báo cáo liên quan- Sửa chữa chức năng quản lý Công cụ dụng cụ- Sửa chữa cập nhật dữ liệu tuần kiểm(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 7 | Sửa chữa, duy tu các chức năng trên hệ thống cơ điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Kiểm tra hiện trạng toàn bộ các chức năng của hệ thống- Sửa chữa cấu hình nâng cấp giao diện hệ thống- Sửa chửa cấu hình phân luồn, phân quyền hệ thống- Sửa chữa cấu hình bổ sung thêm các chức năng theo yêu cầu.- Sửa chữa cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung thông tin báo cáo TKV- Sữa chữa cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung thông tin báo cáo Cơ điện LDA- Sửa chữa cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung thông tin báo cáo Quản lý Thiết bị- Sửa chữa cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung thông tin báo cáo Quản lý công việc nội bộ- Sửa chữa cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung thông tin báo cáo Quản lý vật tư(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 8 | Sửa chữa, duy tu các chức năng quản lý của hệ thống mobile + barcode | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Kiểm tra tổng thể khả năng kết nối của ứng dụng, thiết bị- Sửa chữa bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật ứng dụng Barcode- Sửa chữa xử lý, khắc phục các sự cố, lỗi phần mềm, ứng dụng- Cấu hình nhận dạng, xác thực bằng vân tay, khuôn mặt- Cấu hình, cập nhật chức năng thay đổi theo quy trình mới được bao gồm sửa chữa lại chức năng phân quyền, chức năng phân luồng công việc.- Sửa chữa bổ sung cơ sở dữ liệu hiện trạng của thiết bị- Sửa chữa nâng cấp mở rộng chức năng tra cứu, đánh giá, cảnh báo(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 9 | Sửa chữa, đồng bộ và kết nối dữ liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Sửa chữa kiểm tra cập nhật bổ sung cơ sở dữ liệu thiết bị- Sửa chữa kiểm tra cập nhật bổ sung cơ sở dữ liệu công việc- Sửa chữa kiểm tra cập nhật bổ sung cơ sở dữ liệu vật tư- Sửa chữa xây dựng bổ sung kho hiện trạng thiết bị- Sửa chữa xây dựng cơ sở dữ liệu chuẩn hóa thiết bị phụ tùng, hiện trạng thiết bị- Tải nạp cơ sở dữ liệu thiết bị, kho hiện trạng thiết bị(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 10 | Kiểm tra chạy thử các chức năng đã sửa chữa và duy tu. | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Kiểm thử lại toàn bộ chức năng đã sửa chữa- Chạy thử dữ liệu trên hệ thống đảm bảo tính ổn định hệ thống- Đồng bộ các chức năng đã được duy tu sửa chữa lên hệ thống vận hành(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 11 | Kiểm tra kết nối dữ liệu cho hệ thống cơ điện và hệ thống mobile + barcode | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | - Kiểm thử lại toàn bộ chức năng đã sửa chữa- Chạy thử dữ liệu trên hệ thống đảm bảo tính ổn định hệ thống- Đồng bộ các chức năng đã được duy tu sửa chữa lên hệ thống vận hành(Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| 12 | Đào tạo hướng dẫn chuyển giao hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | (Nội dung công việc không thuộc tối tượng chịu thuế GTGT) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.538E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.538.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, duy tu phần mềm Cơ điện (Infor EAM) là 1.780.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát (hoặc tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ giám sát (hoặc tương đương) sửa chữa, lắp đặt hệ thống phần mềm duy tu bảo dưỡng thiết bị ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ tư vấn hệ thống (Functional Consultant) và chứng chỉ hỗ trợ hệ thống (Functional Support) do hãng sản xuất phần mềm Infor cung cấp | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai sửa chữa cấu hình, cài đặt hệ thống | 2 | - Có trình độ đại học/ cao đẳng công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH/ Cao Đẳng); có kinh nghiệm triển khai sửa chữa, lắp đặt hệ thống phần mềm duy tu bảo dưỡng thiết bị ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ tư vấn hệ thống (Functional Consultant) và chứng chỉ hỗ trợ hệ thống (Functional Support) do hãng sản xuất phần mềm Infor cung cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai sửa chữa cập nhật dữ liệu hệ thống | 3 | - Có trình độ đại học/ cao đẳng công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH/ Cao Đẳng); có kinh nghiệm triển khai sửa chữa, lắp đặt hệ thống phần mềm duy tu bảo dưỡng thiết bị ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính lập trình | Core I5, Ram 4GB trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi