Gói thầu: Mua vật tư TTB bảo quản, sửa chữa tàu thuyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư TTB bảo quản, sửa chữa tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:19:00 đến ngày 2021-11-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,594,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư TTB bảo quản, sửa chữa tàu thuyền Mua vật tư TTB bảo quản, sửa chữa tàu thuyền 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng điện LED 220V/12W đuôi E27 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 2 | Bóng điện LED 220V/9W đuôi E28 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 3 | Bóng đèn pha 220V/300W | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 4 | Áp tô mát 3P/250A-LS | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 5 | Công tắc kín nước Marine switch K-2MR/10A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 6 | Phớt bơm D34 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 7 | Cánh bơm 1WZ-09 (Đài loan) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 8 | Gioăng cao su tròn D200xΦ5 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 9 | Lọc dầu bôi trơn máy YANMAR 6HA2M-WHT | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 10 | Lọc dầu đốt máy YANMAR 6HA2M-WHT | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 11 | Đệm đồng Ф20 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 12 | Gioăng cao su tròn D110xФ5 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 13 | Gioăng cao su tròn D120xФ5 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 14 | Amiang d2 | 2 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 15 | Amiang d3 | 2 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 16 | Keo đỏ | 4 | Tuýp | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 17 | Dung dịch nước làm mát máy YANMAR 4TNV106T | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 18 | Nước cất (châm bình ắc quy) | 100 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 19 | Dầu RP7 350g | 5 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 20 | Sơn chống gỉ - Jotun 2 thành phần | 80 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 21 | Sơn phủ màu trắng - Jotun 2 thành phần | 15 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 22 | Sơn phủ màu đen - Jotun 2 thành phần | 15 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 23 | Sơn phủ màu xanh - Jotun 2 thành phần RAL 6029 | 55 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 24 | Thinner - Jotun | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 25 | Giẻ lau | 80 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 26 | Xà phòng bột | 25 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 27 | Găng tay len | 60 | Đôi | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 28 | Búa gõ gỉ | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 29 | Chổi trà đồng F100 | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 30 | Chổi lăn sơn 225mm | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 31 | Chổi lăn sơn 100mm | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 32 | Chổi sơn 5f | 90 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 33 | Keo silicol | 7 | Tuýp | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 34 | Công tắc hành trình lên hết cần | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 35 | Công tắc hành trình lên hết cáp cần | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 36 | Tiếp điểm contactor 1000A | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 37 | Cuộn dây contacror 1000A (250VDC) | 1 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 38 | Chổi than động cơ 200HP/230V/720A | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 39 | Sơn chống gỉ Chugoku | 50 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 40 | Sơn phủ xám Chugoku | 60 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 41 | Sơn phủ xanh nước biển Hải âu | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 42 | Sơn phủ đen Hải âu | 30 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 43 | Thinner Choguku (epoxy) | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 44 | Aceton | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 45 | Chổi chà sắt Ø100 | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 46 | Bàn chải sắt (cán gỗ) | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 47 | Kính bảo hộ | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 48 | Khẩu trang | 50 | Đôi | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 49 | Găng tay bảo hộ | 30 | Đôi | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 50 | Thép gân Ø10 (30 cây dài 11,7m) | 217 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 51 | Thép tấm 8mm | 350 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 52 | Que hàn sắt 3,2mm | 40 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 53 | Xích thép đen Ø16 | 24 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 54 | Ma ní Ø16 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 55 | Công tắc xoay 3P/100A kín nước | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 56 | Áp tô mát 3P/380V/400A NF400-SW Mitsubishi | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 57 | Sơn phủ Jotun 2 thành phần màu xám RAL 7038 | 30 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 58 | Thinner pha sơn | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 59 | Đá mài Ø100 | 20 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 60 | Bugi Yamaha 60CV | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 61 | Rơ le trung gian cấp nguồn 12V | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 62 | Rơ le trung gian 12V DENSO | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 63 | Rơ le trung gian nạp 12V/70A | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 64 | Tiết chế máy phát 12V/70A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 65 | Lọc xăng nhiên liệu Yamaha 60CV (theo mẫu) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 66 | Lọc gió Yamaha 60CV (theo mẫu) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 67 | Lọc dầu nhiên liệu Nani N3.21(21CV) (theo mẫu) | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 68 | Lọc dầu nhờn Nani N3.21(21CV) (theo mẫu) | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 69 | Sơn chống gỉ HA | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 70 | Sơn phủ xanh HA | 20 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 71 | Sơn phủ xám HA | 15 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 72 | Sơn chống hà HA | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 73 | Chổi sơn 10f | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 74 | Mỡ chịu mặn AMC-3 | 81 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 75 | Băng keo điện | 20 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi