Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, kiểm tra (ngoại kiểm) chất lượng nước sạch của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140066-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, kiểm tra (ngoại kiểm) chất lượng nước sạch của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:15:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.941.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.573.883.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, kiểm tra (ngoại kiểm) chất lượng nước sạch của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, kiểm tra (ngoại kiểm) chất lượng nước sạch của các đơn vị trên địa bàn tỉnh, xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt đối với Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và tình hình thực tế (trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được giấy ủy quyền bán hàng nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh hàng hóa là hợp lệ và chính hãng và cam kết chịu trách nhiệm khi có vấn đề phát sinh). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và tình hình thực tế (trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được giấy ủy quyền bán hàng nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh hàng hóa là hợp lệ và chính hãng và cam kết chịu trách nhiệm khi có vấn đề phát sinh). - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 496, Đ.Hòa Bình, P.Nguyễn Phúc, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 496, Đ.Hòa Bình, P.Nguyễn Phúc, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 852 519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 496, Đ.Hòa Bình, P.Nguyễn Phúc, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 852 519 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhũ tương lòng đỏ trứng vô trùng có chứa Tellurite | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thạch máu | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thạch Chocolate | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Môi trường hoàn chỉnh nuôi cấy định lượng bacillus cereus MYP | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thạch deoxycholate lysin xylose (XLD) Môi trường hoàn chỉnh định tính vi khuẩn Salmonella | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thạch mật (bile Aesculin Azide agar) | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thạch kị khí Sulfit xyclosein (SC) | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thạch kỵ khí Lactoza sunfit (LS) | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thạch nuôi cấy nấm | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Canh thang tryptoza lauryl sulfat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Peptone Water | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Môi trường Cookmeat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Môi trường Thioglycolate | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ nhuộm Gram | 4 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thanh định danh Enterobacteriaceae và các vi khuẩn Gram âm hình que khác và hóa chất đi kèm | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Glycerol | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dầu parafin | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hóa chất thử nghiệm sinh indole của vi khuẩn | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Huyết tương thỏ đông khô | 4 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khoanh giấy Oxidase | 8 | Lo | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khoanh giấy Optochin | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khoanh giấy V | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khoanh giấy X | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khoanh giấy XV | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Acetaldehyd | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Acetonitril | 20 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Acid nitric | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Acid trifloroacetic | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Butyl hydroxyl toluen (BHT) | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Coban (II) clorua | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dinatri citrat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dichloro metan | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hydrogen peroxide | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hydrazine sulfate (NH2)2.H2SO4 | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kali hexacloplatinat | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mangan sulfat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Methanol | 15 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Natri hypoclorid | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | N-propanol | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tris (2-carboxyethyl) phosphine hydrochloride (TCEP) | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Buffer solution pH 4.01 | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Buffer solution pH 7.00 | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Buffer Solution pH 9.00 | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chuẩn Vitamin C | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chuẩn Retinol (Vitamin A) | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chuẩn Thiamin (Vitamin B1) | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chuẩn Sabutamol | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chuẩn kháng sinh dòng tetracyclin | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chuẩn kháng sinh dòng Gentamycin | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chuẩn Carmoisine (E122) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chuẩn Aflatoxin (B1 , B2 , G1 , G2 , M1) | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chuẩn Kẽm (Zn) | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chuẩn Bari (Ba) | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chuẩn Natri (Na) | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chuẩn Nhôm (Al) | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chuẩn Niken (Ni) | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Chuẩn Selen (Se) | 1 | Ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bình định mức 500ml | 40 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bình định mức 1000ml | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bình định mức nhựa 100ml | 40 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bình định mức nhựa 50ml | 40 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Chai thủy tinh trung tính 1000ml | 60 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chai thủy tinh trung tính 100ml | 80 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chai thủy tinh trung tính 250ml | 60 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chai thủy tinh trung tính 500ml | 60 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chai thủy tinh trung tính 50ml | 80 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chai nhựa trung tính 100ml | 40 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Pipet bầu 10ml | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Pipet thẳng vô trùng 10ml | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cột chiết pha rắn SPE C18 | 108 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cột ái lực miễn dịch cho aflatoxin | 1.000 | cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cuvet than chì cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Thìa xúc hóa chất | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giấy lọc sợi thủy tinh Ø 11 | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Giấy lọc Ø 11 | 20 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Màng lọc cellulose nitrate filter 0.45µm | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Màng lọc Polytetrafluoroethylene | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống nghiệm (có nắp) | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống nhựa ly tâm 15ml (nắp phẳng) | 20 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ống nhựa ly tâm 50ml (nắp phẳng) | 12 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nắp vặn 8mm | 4 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nắp dập 20mm | 5 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đầu côn trắng 1ml | 2 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Găng tay cao su - có bột (size M) | 2.500 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Găng tay cao su - không bột (size S và M) | 2.500 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Giấy đo pH dung dịch (kèm bảng màu so sánh) | 5 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Lam kính | 15 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Túi dập mẫu | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Que cấy | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tăm bông cán cứng | 1.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Peptone pha loãng | 1 | Hộp 500g | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Huyết tương thỏ đông khô | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thạch Baird Parker | 1 | Hộp 500g | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nhũ tương lòng đỏ trứng vô trùng có chứa Tellurite | 3 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Môi trường thạch Pseudomonas aeruginosa | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thạch dinh dưỡng | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Môi trường thạch King’B | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | chuẩn mix VOC 47 | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | VOC-Mix: 11 components | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Alachlor | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Aldicarb | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | s -Triazine | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Carbofuran | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Chlorpyrifos | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Chlordan | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Chlorotoluron | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cyanazine | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | 3′-Deoxythymidine (DTT) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dichloprop | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Silvex® | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Atrazine-2-hydroxy | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Isoproturon | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | MCPA | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Mecoprop | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Methoxychlor | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Molinate | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Pendimetalin | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Permethrin Mg/t | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Propanil Uq/L | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Simazine | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Trifluralin | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | 1,2 - Dicloroetan | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tetrachloroethylene | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Trichloroethylene | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Vinyl clorua | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Benzen | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Etylbenzen | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Styrene | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Toluen | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Xylenes | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | 1,2 - DicHlorobenzen | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Chlorobenzene | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | 1,2,4- Trichlorobenzene | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Acrylamide | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | ( S ) - (+) - Epichlorohydrin | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Hexachloro- 1,3- butadien | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | 1,2 - Dicloropropan | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | 1,3 - Dichloropropen | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | 2,4-D (2,4-axit diclorophenoxyaxetic) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | 2,4 - DB (2,4- axit Dichlorophenoxyacetic) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | 2,4,6 - Triclorophenol | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Hexadecyltrimethylammonium bromide | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bromodichloromethane | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bromoform | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Chloroform | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Dibromoacetonitrile | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Dibromochloromethane | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Dichloroacetonitrlle | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Axit dicloaxetic | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Formaldehyde | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Iodine monochloride (Chloroiodide) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Axit chloroacetic | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Axit trichloroacetic | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Trichloroaxetonitril | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Acid monocloraxetic | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | BaCl2 | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Cadmi axetat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | KH2PO4 | 1 | kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | magie clorua | 1 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Na2HPO4 | 1 | kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Na2S | 1 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Na2SO4 | 1 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Natri clorua | 1 | kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Phenol | 1 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Pt | 1 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Cột (Restek) RTX-Volatiles | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Cột VF-624 MS 60m | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Cột Restek RXI-5sil-MS | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Cột DB-UI 8270D | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Cột 2,1x150mm 2,7µ C18 | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Cột 4x150mm 5µ C18 | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Cuvet than chì cho máy AAS (Pyrolitic Tube CII HR) | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đèn Zn | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đèn Ba | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Đèn Na | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Đèn Al | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đèn Ni | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Đèn Se | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Đèn As | 1 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | vial 10ml headspace | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | thuốc thử Kovax | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Khoanh giấy oxydase | 400 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bộ xét nghiệm sinh hóa API 10S | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Pipet vô trùng 10ml | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Pipet vô trùng 5 ml | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Thạch Coliform sinh màu | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Thạch TSA | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Diclorometan | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | 1-10 phenaltrolin | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | 4- aminobenzen sufonamid | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Acid phosphoric | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | AgNO3 0,1 N(ống chuẩn) | 1 | Ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | chuẩn As | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | chuẩn Cd | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | chuẩn Cr | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | chuẩn Cu | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | chuẩn Fe | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | chuẩn Mn | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | chuẩn Pb | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | chuẩn Sb | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | N,N-Diethyl-1,4-phenylenediammonium sulfate (DPD) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | iot 0,1 N(ống chuẩn) | 1 | ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Nitrat chuẩn | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | nitrit chuẩn | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Chuẩn Amoni | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Ống chuẩn KMnO4 0,1N | 1 | ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Ống chuẩn Natri oxalat 0,1N | 1 | ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | pH 4 | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | pH 7 | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | pH 9 | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Trilon B 0,1N(ống chuẩn) | 1 | ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Acid acetic | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Acid Sulfuaric | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Alizarin sulfonat | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Amoni acetat | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | amoniac | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Acid fomic | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Dung dịch SPANDs ( 2-(parasulfophenyl lazo)-1,8-dihydroxyl-3,6-naphthalene disulfonate hoặc 4,5-dihydroxy-3(parasulfophenylazo)-2,7-naphthalene disulfonic) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Eriocrom T đen | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | ethanol | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | HCL | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Natri Nitroprusside | 2 | 100 g | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Hồ tinh bột | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Hydroxylamin | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Kali cromat | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Kali iodat (KIO3) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | kali nitrat | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | MgEDTA | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Na2EDTA | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | NaOH | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | natri axetat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Natri citrat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Natri thiosulfat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | NH4Cl | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Ziriconi clorua | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Giấy lọc Ø 11 | 300 | Tờ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Na2HPO4 | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | KH2PO4 | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Hypochlorite | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Natri florua | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Cuvet than chì cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Màng lọc 0,45µm | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Khoanh giấy oxydase | 15 | khoanh | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Pipet vô trùng 10ml | 1 | Thùng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Pipet vô trùng 5 ml | 1 | Thùng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.941.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.573.883.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi