Gói thầu: Cung cấp thiết bị cho hệ thống quản lý sản xuất đa nền tảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền hình Thông tấn |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị cho hệ thống quản lý sản xuất đa nền tảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:08:00 đến ngày 2021-12-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,945,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 688,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 4 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16 tỷ (04 hợp đồng x 16 tỷ = 64 tỷ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo quy định của hãng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định của hãng- Có phương án sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quảng lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ chức vận chuyển bàn giao, lắp đặt, chạy thử |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông; KS Điện tử tự động hóa hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao cộng nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền hình Thông tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị cho hệ thống quản lý sản xuất đa nền tảng Hệ thống sản xuất tin tức số đa nền tảng mô hình tòa soạn hội tụ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); - Bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính; - Có Giấy phép bán hàng của nhà, hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận là đại lý của hãng, nhà phân phối đối với các thiết bị tại biểu phạm vị cung cấp |
| E-CDNT 10.2(c) | Có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan đối với thiết bị nhập khẩu, bản quyền (key) đối với phần mềm, hóa đơn, chứng từ kahcs theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính tại biểu phạm vị cung cấp Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính tại biểu phạm vị cung cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ chứng minh các vật tư thiết bị trong gói thầu do nhà thầu cung cấp được hãng sản xuất bảo hành tại Việt nam hoặc được hãng ủy quyền cho 1 đơn vị tại Việt nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 688.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội, điện thoại +84 4 38261849, fax +84 4 39330335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam, tòa nhà số 5 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, +84 4 38252931; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 6.2, Tầng 6, Tòa Nhà số 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội +84 4 38261849, fax +84 4 39330335 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 6.2, Tầng 6, Tòa Nhà số 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội +84 4 38261849, fax +84 4 39330335 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lưu trữ SDS 960TBRAW phục vụ quản lý sản xuất tin tức số đa nền tảng tại Đà Nẵng | 1 | Bộ | Hệ thống lưu trữ Scaleout NAS gồm 4 node Online tốc độ cao dung lượng 960TB RAW. - Cho phép mở rộng đồng thời cả dung lượng lưu trữ và băng thông hệ thống bằng cách thêm node lưu trữ, cho phép bảo vệ dữ liệu không mất mát khi hỏng 1 node hoặc hỏng tới 3 đĩa cứng hoặc hơn tùy cấu hình bảo vệ. - Cơ chế bảo vệ dữ liệu linh hoạt, có thể đặt mức ưu tiên bảo vệ dữ liệu mức thư mục - Hỗ trợ các tính năng Replicate, dữ liệu được replicate tới ít nhất 1 node trong hệ thống - Hỗ trợ tính năng Data ReBalancing, san dữ liệu đều trên các node trong hệ thống - Hỗ trợ đồng thời cả Object, Block và File Storage - Hỗ trợ các giao thức NFS, SMB - Hỗ trợ LDAP/AD - Cho phép sử dụng kết hợp nhiều ổ cứng HDD với dung lượng khác nhau trong 1 node để lưu trữ dữ liệu. - Trường hợp hỏng ổ cứng mà chưa kịp thay thế, dữ liệu tự động được sắp xếp lại vào phần dung lượng trống để đảm bảo tỉ lệ dự phòng cấu hình ban đầu. Sau khi sắp xếp xong, hệ thống cho phép hỏng tiếp số lượng ổ cứng như ban đầu mà không ảnh hưởng dữ liệu. - Bao gồm tiến trình transcode hoạt động phân tải trên các node lưu trữ, thực hiện nhiệm vụ transcode media tại chi nhánh: + Cho phép kết nối với hệ thống MAM trung tâm Hà nội để lấy thông tin cho việc xử lý media nằm tại hệ thống lưu trữ chi nhánh. + Cho phép transcode file media tại chi nhánh và tự động chuyển file lowres về hệ thống lưu trữ trung tâm Hà nội để phục vụ duyệt nội dung video qua phân giải thấp | ||
| 2 | Nâng cấp mở rộng Hệ thống lưu trữ SDS 960TBRAW phục vụ quản lý sản xuất tin tức số đa nền tảng tại TP Hồ Chí Minh | 1 | Bộ | Hệ thống lưu trữ Scaleout NAS gồm 4 node Online tốc độ cao dung lượng 960TB RAW. - Cho phép mở rộng đồng thời cả dung lượng lưu trữ và băng thông hệ thống bằng cách thêm node lưu trữ, cho phép bảo vệ dữ liệu không mất mát khi hỏng 1 node hoặc hỏng tới 3 đĩa cứng hoặc hơn tùy cấu hình bảo vệ. - Cơ chế bảo vệ dữ liệu linh hoạt, có thể đặt mức ưu tiên bảo vệ dữ liệu mức thư mục - Hỗ trợ các tính năng Replicate, dữ liệu được replicate tới ít nhất 1 node trong hệ thống - Hỗ trợ tính năng Data ReBalancing, san dữ liệu đều trên các node trong hệ thống - Hỗ trợ đồng thời cả Object, Block và File Storage - Hỗ trợ các giao thức NFS, SMB - Hỗ trợ LDAP/AD - Cho phép sử dụng kết hợp nhiều ổ cứng HDD với dung lượng khác nhau trong 1 node để lưu trữ dữ liệu. - Trường hợp hỏng ổ cứng mà chưa kịp thay thế, dữ liệu tự động được sắp xếp lại vào phần dung lượng trống để đảm bảo tỉ lệ dự phòng cấu hình ban đầu. Sau khi sắp xếp xong, hệ thống cho phép hỏng tiếp số lượng ổ cứng như ban đầu mà không ảnh hưởng dữ liệu. - Bao gồm tiến trình transcode hoạt động phân tải trên các node lưu trữ, thực hiện nhiệm vụ transcode media tại chi nhánh: + Cho phép kết nối với hệ thống MAM trung tâm Hà nội để lấy thông tin cho việc xử lý media nằm tại hệ thống lưu trữ chi nhánh. + Cho phép transcode file media tại chi nhánh và tự động chuyển file lowres về hệ thống lưu trữ trung tâm Hà nội để phục vụ duyệt nội dung video qua phân giải thấp | ||
| 3 | Switch mạng | 4 | Bộ | Switch mạng Layer 2/3, 48x SFP25 12x QSFP100Số cổng 100GbE tối đa: ≥ 12Số cổng 25GbE tối đa: ≥ 96Thông lượng: ≥ 4.8TbpsPackets/ s: ≥ 2BppsĐộ trễ: 800nsCPU: Tương đương hoặc cao hơn Quad-Core x86Bộ nhớ hệ thống: ≥ 8 GbBộ nhớ flash: ≥ 8 GbKhả năng chuyển mạch gói: ≥ 32 MBHỗ trợ các cổng: 10/100/1000 Mgmt, RS-232 Serial, USBLicence Group 2 Fixed switches, (BGP, OSPF, ISIS, PIM, NAT)Nguồn cấp kèm nguồn dự phòng: | ||
| 4 | Cáp đồng QSFP to QSFP 100GBASE-CR4 0,5 m | 4 | Sợi | Loại cáp: Passive Twinax 100Gbps QSFP, dài 0.5m, vỏ bọc PVCTương thích với loại Switch cung cấp ở trên"Cổng kết nối: QSFP28 to QSFP28Bán kính uốn cong tối thiểu: 35mmTốc độ dữ liệu tối đa: 100GbpsKích cỡ dây: 30AWGProtocols: 100G EthernetPower Consumption: | ||
| 5 | Module transceiver QSFP+ 40/100Gbps cho HT lưu trữ | 16 | Chiếc | Form Factor: QSFP28Hỗ trợ bước sóng: 850nmCổng kết nối: MTP/MPO-12Transmitter type: VCSEL 850nmReceiver type: PINHỗ trợ DDM/DOMTX Power: -8.4~2.4dBmĐộ nhạy nhận: | ||
| 6 | Module transceiver SFP+ 10/25Gbps cho máy dựng 2 chi nhánh | 40 | Chiếc | Form Factor: SFP28 Hỗ trợ bước sóng: 850nm Cổng kết nối: LC Duplex Transmitter type: VCSEL Receiver type: PIN Hỗ trợ DDM/DOM TX Power: -5~2.4dBm Độ nhạy nhận:<-10.3dBm Tốc độ dữ liệu tối đa:≤ 25Gbps Khoảng cách truyền tối đa: ≥ 100m@OM4/ ≥70m@OM3 Protocols: IEEE 802.3by, SFP28 MSA, SFF-8472, SFF-8432, CPRI, eCPRI | ||
| 7 | Dây MTP kết nối HT lưu trữ và Switch | 20 | Sợi | Đầu nối: US Conec MTP®Mode quang: OM4 50/125μmBước sóng: 850/1300nmKhoảng cách truyền với bước sóng 850nm: 40G: ≥ 150m; 10G: ≥ 100mPolish Type: UPC to UPCInsertion Loss: ≤0.35dBReturn Loss: ≥20dBTrunk diameter: 3.0mm-17.3mmBán kính uốn cong tối thiểu: 7.5mm | ||
| 8 | Thiết bị tường lửa | 2 | Bộ | 4 x 40GE QSFP+ slots, 12 x 25GE SFP28 /10GE SFP+ slots, 2x10GE SFP+ HA slots, 8 x GE SFP slots, 18 x GE RJ45 ports, 2x1TB on board SSD storage. SPU NP7 and CP9 accelerated, dual AC power supplies | ||
| 9 | Module transceiver QSFP+ 40Gbps tương thích thiết bị tường lửa | 8 | Chiếc | Loại module: QSFP+Khoảng cách truyền tối đa: 100m với cáp OM3 MMF; 150m với cáp OM4 MMFProtocol Standard: 40GBase-SR4Tốc độ liên kết dữ liệu: ≥ 1.06 Gbps–41.2 GbpsBước sóng: 750–980nmLoại đầu nối: Single 1x12 MPOHỗ trợ: Hot plug, Serial ID PROM, Digital Monitoring, Link StatusIEEE Standard: 802.3ba | ||
| 10 | Module transceiver SFP+ 25Gbps tương thích thiết bị tường lửa | 16 | Chiếc | Loại module: SFPKhoảng cách truyền tối đa: 100m Protocol Standard: 25GBase-SR, 10GBase-SRTốc độ liên kết dữ liệu: ≥ 25.78 / 10.3 GbpsBước sóng: 850nmLoại đầu nối: LC DuplexHỗ trợ: Hot plug, Serial ID PROM, Digital Monitoring, Link StatusIEEE Standard: 802.3by, 802.3ae | ||
| 11 | Module transceiver SFP 1Gbps tương thích thiết bị tường lửa | 8 | Chiếc | Loại module: SFPKhoảng cách truyền tối đa: ≥ 10kmProtocol Standard: 1000Base-LXTốc độ liên kết dữ liệu: ≥1 GbpsBước sóng: 1310nmLoại đầu nối: LC DuplexHỗ trợ: Hot plug, Serial ID PROM, Digital Monitoring, Link StatusIEEE Standard: 802.3z | ||
| 12 | Switch mạng | 2 | Bộ | Switch mạng Layer 2/3, 48 x10/100/1000 RJ-45 4 x SFP+Thông lượng: ≥176 GpsPackets/ s: ≥132 Million/sĐộ trễ: 3msCPU: Tương đương hoặc cao hơn Multi-Core x86Bộ nhớ hệ thống: ≥4 GbBộ nhớ flash: ≥4 GbKhả năng chuyển mạch gói: ≥4MBHỗ trợ các cổng: 10/100/1000 Mgmt, RS-232 Serial, USBBao gồm nguồn cấp kèm nguồn dự phòng | ||
| 13 | Phụ kiện lắp mạng máy dựn bao gồm ODF, cáp quang, nhảy quang MTP PRO... | 1 | Gói | 16 sợi Dây nhảy quang 5m, MTP 12 OM4 Multimode kết nối hệ thống lưu trữ BackEnd Network;32 sợi Dây nhảy quang đa mode cho Frontend Network;70 chiếc Modul thẻ quang 10Gb kết nối switch với các máy dựng;02 chiếc ODF quang tại phòng dựng;02 chiếc ODF quang tại phòng hệ thống lưu trữ;08 chiếc FHD Fiber Adapter Panel;500 mét Cáp quang đa mode;35 sợi Dây nhảy quang đa mode cho máy dựng;35 sợi Dây nhảy quang đa mode cho máy dựng loại Armod | ||
| 14 | Cấu hình cái đặt, tích hợp hệ thống mạng và lưu trữ với hệ thống quản lý tài nguyên số giữa Trung tâm với 2 chi nhánh | 2 | Gói | Cấu hình cái đặt, tích hợp hệ thống mạng và lưu trữ với hệ thống quản lý tài nguyên số giữa Trung tâm với 2 chi nhánh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 4 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16 tỷ (04 hợp đồng x 16 tỷ = 64 tỷ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo quy định của hãng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định của hãng- Có phương án sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng lý | 1 | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 2 | Tổ chức vận chuyển bàn giao, lắp đặt, chạy thử | 5 | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông; KS Điện tử tự động hóa hoặc công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 3 | Đào tạo, chuyển giao cộng nghệ, hướng dẫn sử dụng | 3 | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi