Gói thầu: Thi công xây dựng nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130650-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211130611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:30:00 đến ngày 2021-11-19 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,422,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phứctạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị tương tự với gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liênquan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 07 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ cốp pha: 04 người- Thợ hàn: 02 người-Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm + thiết bị
Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội Nông dân tỉnh Bạc Liêu
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Hội Nông dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, khóm 5, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập dự án: Công ty CP tư vấn xây dựng Tân Cửu Long • Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMDV và tư vấn Ngọc Nguyên • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và kiểm định Bạc Liêu • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc đơn vị tư vấn Quản lý dự án Hội Nông dân tỉnh Bạc Liêu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Hội Nông dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, khóm 5, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Nông dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, khóm 5, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương hội nông dân Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực thuộc Trung ương hội nông dân Việt Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội Nông dân tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ TRƯNG BÀY GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,252100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,044100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,094100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,455100m3
5Đóng cọc tràm Dng>=4.7cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT47,94100m
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT5,352m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT5,352m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,352m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT9,18m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,178100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,477tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,188m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,719100m2
14Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,24100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,175tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,101tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,624m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,29100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,477tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT4,17m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,741100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,202tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,553tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT13,14m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,594100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,423tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,196tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT23,83m3
31Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,559100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,051100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,57tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,917m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,99100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,808tấn
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,859m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,548m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,531m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT42,076m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT48,615m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT280,585m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT180,8m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT19,76m2
45Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT40,44m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT18,06m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT363,105m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT60,2m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT280,585m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT151,4m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT69,8m
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT33,5m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT100,5m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT196,54m2
55Cung cấp - lắp dựng đá granit (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT18,06m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT54,06m2
57Công tác ốp gạch trang trí bồn hoaTheo quy định tại Chương V của HSMT7,44m2
58Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao, khung nhôm nổi (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT123,79m2
59Thi công trần tấm panel cách nhiệt D50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT61,58m2
60Thi công vách bằng tấm panel cách nhiệt D50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT89,6m2
61Thi công vách bằng tấm panel cách nhiệt D100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21,7m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,549tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,549tấn
64Gia công giằng mái thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1tấn
65Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1tấn
66Cung cấp - lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,253tấn
67Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,232100m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,131tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,131tấn
70Cung cấp - lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,263tấn
71Lợp mái che bằng tấm nhựa Polycarbonate 5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,69100m2
72Cung cấp - lắp dựng cửa đi 02 cánh bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT23,4m2
73Cung cấp - lắp dựng cửa đi 02 cánh cách nhiệt Polyurethane 02 mặt bọc tôn mạ trắng dày 0.54mm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT6m2
74Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m2
75Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT26,25m2
76Cung cấp - lắp đặt rèm chống nắng (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT77,485m2
77Cung cấp - lắp đặt thanh kéo rèm cuốn (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT24,4m
78Lắp đặt đèn LED Panel áp trần 600x600 50WTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
79Lắp đặt máy điều hoà không khí 2.0HP + phụ kiện ống đồngTheo quy định tại Chương V của HSMT4máy
80Lắp đặt quạt hút 600x600 âm trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
81Lắp đặt quạt xoay gắn trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
82Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
83Lắp đặt MCB 1P 6A-6kATheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
84Lắp đặt MCB 2P 16A-6kATheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
85Lắp đặt MCB 2P 40A-6kATheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
86Lắp đặt MCB 2P 63A-6kATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
88Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT9hộp
89Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
90Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT36m
91Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT326m
92Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT565m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT348m
94Lắp đặt tủ điện 10-14 ModulTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
95Lắp đặt tủ điện 12-20 ModulTheo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
96Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
97Lắp đặt đèn LED đôi chống nước 1,2m - 2x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
98Lắp đặt cáp điện CXV 2x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT30m
99Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
100Lắp đặt máy lạnh công nghiệp kho lạnh 8HPTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
101Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT130m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT32m
103Lắp đặt tủ điện (bảo vệ mất pha, báo sự cố, cảnh báo từ xa)Theo quy định tại Chương V của HSMT1tủ
104Lắp đặt cáp điện CXV 4x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT41m
105Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,41100m
106Lắp đặt tủ Rack U15 (820x600x600)Theo quy định tại Chương V của HSMT11 tủ
107Lắp đặt Switch 16 PortTheo quy định tại Chương V của HSMT1thiết bị
108Lắp đặt Patch panel 16 PortTheo quy định tại Chương V của HSMT1thiết bị
109Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6e 4x2x0.5Theo quy định tại Chương V của HSMT1510m
110Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT4hộp
111Lắp đặt ổ cắm mạng CAT 6eTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
112Đấu nối RJ45Theo quy định tại Chương V của HSMT501 đầu
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT75m
114Bộ phát wifi không dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,32100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
117Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
118Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
119Bát bắt inox ống D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
120Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ-4kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
121Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
122Kệ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
123Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
B PHẦN THIẾT BỊ
1Ti vi màn hình LedTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
2LaptopTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
3Bàn đặt máy vi tínhTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
4Ghế ngồiTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
5Hệ thống loaTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
6MicroTheo quy định tại Chương V của HSMT2Cái
7Bàn đại biểuTheo quy định tại Chương V của HSMT20Cái
8Ghế đại biểuTheo quy định tại Chương V của HSMT40Cái
9Giá kệ 03 tầng sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
10Tủ mátTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
11Tủ đôngTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
12Máy tính để bànTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
13Bàn đặt máy vi tínhTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
14Ghế ngồiTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
15Máy quét tính tiềnTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
16Máy in hóa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
17Bàn kế toánTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
18Bàn ghế ngồi cho kháchTheo quy định tại Chương V của HSMT2Cái
19Máy scanTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
20Máy in màuTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
21Hệ thống phun sươngTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
22Kệ (giá) sắt 03 tầngTheo quy định tại Chương V của HSMT14Cái
23Xe vận chuyển hàng hóaTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
24Kệ (giá) sắt 03 tầngTheo quy định tại Chương V của HSMT12Cái
25Đầu ghi hình 16 kênh IPTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
26Ổ cứng Lưu trữTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
27Camera IP ThânTheo quy định tại Chương V của HSMT10Cái
28Camera IP domeTheo quy định tại Chương V của HSMT4Cái
29Cáp mạngTheo quy định tại Chương V của HSMT3Thùng
30Đầu cápTheo quy định tại Chương V của HSMT2Hộp
31Hub POETheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
32Nẹp vuông 2.5PTheo quy định tại Chương V của HSMT150Mét
33Tủ chứa đầu ghiTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
34Dây điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cuộn
35Dây điện đơn 4.0 cuộn 100mTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cuộn
36Phụ kiện khácTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
37Công thợ lắp và cài đặt cameraTheo quy định tại Chương V của HSMT14Cái
38Webcam hội nghị trực tuyếnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phứctạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt trang thiết bị tương tự với gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như:Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liênquan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 25 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 07 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ cốp pha: 04 người- Thợ hàn: 02 người-Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
9 Công nhân vận hành máy xây dựng 4 - Vận hành máy cẩu: 01 người- Vận hành máy đào: 01 người- Vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định1
2 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
4 Máy đào Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định2
5 Xe tải, tải trọng ≥ 2T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
6 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định1
7 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) Còn hạn kiểm định1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
14 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
15 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->