Gói thầu: xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS Nguyễn Thị Định - Khối lớp học 3 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS Nguyễn Thị Định - Khối lớp học 3 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:25:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,460,024,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng tương tự(4) với gói thầu này, có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 16,044 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. Cụ thể có 2 trường hợp như sau:+ Trường hợp 1 (dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị riêng lẻ): + Đối với phần xây lắp: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,230 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 14,460 tỷ đồng.+ Và đối với phần thiết bị: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 791 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự không thấp hơn 1,582 tỷ đồng.+ Trường hợp 2: (Dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp xây lắp và cung cấp thiết bị):+ Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,022 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 16,044 tỷ đồng.-Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III (hoặc tương đương).+ Có tối thiểu 07 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đối với kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tối thiểu hạng 3+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đối với Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đối với Kỹ sư chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện, mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng – công nghiệp tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đối với Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành PCCC thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, có Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực giám sát về công tác PCCC - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác quản lý vật liệu xây dựng - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 50 người/ngày |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, cây xanh, lắp đặt thiết bị PCCC, nhiệt-điện lạnh, công nghệ thông tin, điện tử, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có đăng kiểm còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Vận thăng 0,8T (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m³ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu 16T (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay 0.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan 4.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép cọc >= 100T(**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Robot ép cừ larsen (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS Nguyễn Thị Định - Khối lớp học 3 tầng Trường THCS Nguyễn Thị Định - Khối lớp học 3 tầng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng, sdt: 0935.979.877, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng, sdt: 0935.979.877 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng, sdt: 0935.979.877, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp khối nhà | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 101,898 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 6,881 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 4,072 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 7,961 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 6,176 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V | 77 | mối nối |
| 7 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo chương V | 11,641 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 4,041 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 3,228 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V | 48,651 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo chương V | 16,346 | m3 |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 74,053 | m3 |
| 13 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể tự hoại, chiều rộng móng | Theo chương V | 11,58 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,027 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 2,302 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,941 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,198 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,242 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,431 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d | Theo chương V | 0,385 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,538 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 M100 lót nền | Theo chương V | 36,27 | m3 |
| 26 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 29,901 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 3,636 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,998 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 7,227 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,208 | tấn |
| 32 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 229,474 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 8,778 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 13,476 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,788 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 9,629 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,438 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 18,192 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,493 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 2,369 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 22,993 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 4,371 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,536 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,392 | tấn |
| 47 | Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | Theo chương V | 5,058 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,6 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V | 177,684 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 41,092 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 9,18 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,205 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 838,006 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.321,59 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 847,85 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 810,089 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.278,144 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột ngoài nhà | Theo chương V | 838,006 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 1.321,59 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 2.936,083 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 838,006 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4.257,673 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 69,46 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 424,175 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch granít 600x600 | Theo chương V | 785,8 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch Granite chống trượt 300x300 | Theo chương V | 366,46 | m2 |
| 67 | ốp chân tường gạch granít 120x600 | Theo chương V | 30,048 | m2 |
| 68 | ốp chân tường gạch granít 120x300 | Theo chương V | 33,96 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600, vữa xi măng mác 75, tường vệ sinh | Theo chương V | 239,52 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,56 | m2 |
| 71 | Lát đá Granit màu tím hoa cà dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75, lát mặt nằm và chiếu nghỉ | Theo chương V | 99,564 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit tím hoa cà dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75, ốp mặt đứng | Theo chương V | 24,336 | m2 |
| 73 | Ốp gạch Inax vào trụ, VXM M75 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 29,162 | m2 |
| 74 | Quét 3 lớp Sika membrane (Định mức NSX : 1,5 kg/m2)+ lớp kết nối Sika Latex TH dày 2cm (Định mức NSX : 1,25 kg/m2) (hoặc tương đương) | Theo chương V | 195,395 | m2 |
| 75 | SX lan can inox | Theo chương V | 0,262 | tấn |
| 76 | SX lan can cầu thang sắt | Theo chương V | 0,263 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 61,87 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can cầu thang, khung bảo vệ | Theo chương V | 20,94 | m2 |
| 79 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo chương V | 42,1 | m |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,688 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,688 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V | 3,212 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm chắn nắng chữ Z hợp kim nhôm | Theo chương V | 127,075 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính độ dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V | 97,92 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm kính độ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm | Theo chương V | 16,28 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm kính độ dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V | 76,2 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa sắt | Theo chương V | 1,92 | m2 |
| 88 | SX khung hoa sắt cửa bằng thép hộp | Theo chương V | 0,796 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 104,064 | m2 |
| 90 | Sơn khung hoa sắt cửa 3 nước | Theo chương V | 72,991 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact HPL lõi phenolic dày 12mm + Phụ kiện đồng bộ inox 304 kèm theo (Bao gồm : VL+NC lắp dựng hoàn thiện) (hoặc tương đương) | Theo chương V | 52,32 | m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 142,84 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 4,88 | tấn |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 101,669 | 10m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 9,013 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 36,239 | tấn |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1,113 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 14,703 | 100m2 |
| B | Bề nước ngầm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 28,31 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 1,179 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 2,524 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 2,284 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V | 27 | mối nối |
| 7 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo chương V | 3,929 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 1,458 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V | 7,224 | 100m3 |
| 10 | Đào đất bằng thủ công, rộng >1m, sâu>1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,766 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 16,709 | m3 |
| 13 | Xây gạch 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo chương V | 2,328 | m3 |
| 14 | Bê tông bể tự hoại, bể nước ngầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 145,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể tự hoại, bể nước ngầm | Theo chương V | 5,22 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bể tự hoại, bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,508 | tấn |
| 17 | Cốt thép bể tự hoại, bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo chương V | 15,728 | tấn |
| 18 | Cốt thép bể tự hoại, bể nước ngầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,64 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thanh Sika Waterbar V-25 (Hoặc tương đương) | Theo chương V | 63 | m |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 0,162 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 24 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 128,64 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch Ceramic, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 151,34 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm Sikatop seal 109 (Hoặc tương đương) (Định mức NSX : 3kg/m2/2 lớp) (hoặc tương đương) | Theo chương V | 279,98 | m2 |
| 28 | Sản xuất thang inox xuống bể nước | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 30 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đất cấp I (Đoạn ngập trong đất) | Theo chương V | 4,76 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V | 4,76 | 100m |
| 32 | Hao hụt do sức mẻ, toè đầu thép cọc (Cừ Larsen IV), theo thời gian và môi trường. Tổng khối lượng thi công gồm 4 modul mỗi modul thi công trong 24 ngày: 24/30=0,8 tháng; 1 lần luân chuyển: 3,5%*1+1,17%*0,8=4,44% | Theo chương V | 1.593,838 | kg |
| 33 | Khoan giếng hạ mực nước ngầm | Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Bơm nước ngầm ra khỏi hố móng bằng máy bơm (Tạm tính máy bơm có công suất 2,8 kw) | Theo chương V | 72 | ca |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II (Đổ tại bãi rác Khánh Sơn, cự ly 5km) | Theo chương V | 5,424 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 5,424 | 100m3 |
| C | Cải tạo tường rào, cổng phụ , chống thấm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo chương V | 2,82 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,388 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,429 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V | 0,532 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,895 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,134 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,029 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V | 1,144 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,982 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo chương V | 0,242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt mạ kẽm | Theo chương V | 9,45 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,264 | m2 |
| 26 | Bộ trục bánh xe bằng sắt D80mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo chương V | 270,456 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,778 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 30 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,55 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 306,006 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào thép | Theo chương V | 0,958 | tấn |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V | 53,325 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo chương V | 1,203 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 79,208 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x300, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 97,763 | m2 |
| 37 | Sản xuất tấm inox 304 dày 0,6mm che khe lún tầng mái | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm inox 304 dày 0,6mm che khe lún tầng mái | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| D | Cấp, thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR d= 32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR d= 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR d=40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 PPR D63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Theo chương V | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn PPR D60x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn PPR D50x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn PPR D50x32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn PPR D32x25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn PPR D25x20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nối RT D20x1/2" | Theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 | Theo chương V | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4,0 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC D114-60 | Theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y uPVC D60-42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | Theo chương V | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 45 uPVC D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45 uPVC D60 | Theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê uPVC D114x114 | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC D90x90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê uPVC D60x60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC D114x42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê uPVC D60-42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê uPVC D42x42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn uPVC D114-60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn uPVC 60x42 | Theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 uPVC D114 | Theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60 | Theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Con thỏ uPVC D60 | Theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Chụp thông hơi | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước D60 | Theo chương V | 46 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 | Theo chương V | 2,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút 45 uPVC D60 | Theo chương V | 150 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 13 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn khóa D25mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt lavabo thường | Theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lavabo bàn | Theo chương V | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V | 19 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu | Theo chương V | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn (có ngăn mùi) | Theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Phụ kiện dành cho người tàn tật | Theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bồn nước inox 2000 lít | Theo chương V | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt van khóa đồng D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR d=63mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90 PPR D63 | Theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp Luppe D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao điện D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt bồn tích áp 100 lít | Theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nước | Theo chương V | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V | 4 | máy |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn tuýp lớp học gắn thả bóng LED 2x18W/220V/6000K(tk 1,22x0,305x0,095)m | Theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led M15 chữ nhật gắn nổi bóng LED 36W/220V/6000K(tk 1,22x0,305x0,095)m | Theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 16W//kt:1,2m | Theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led gắn tường chiếu bảng phấn 18W//kt:1,2m | Theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 16W/220V/6000K | Theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 18W/220V/6000K | Theo chương V | 47 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V | 4 | 1 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố 2W | Theo chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắng | Theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắng | Theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắng | Theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắng | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắng | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A mặt vuông có màn chắn an toàn, KT:(86x86)mm màu trắng | Theo chương V | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường 16A mặt vuông có màn chắn an toàn, KT:(86x86)mm màu trắng | Theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm | Theo chương V | 97 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 | Theo chương V | 42 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt gắn tường 55W | Theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W | Theo chương V | 48 | Cái |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, loại cọc đồng nguyên khối D16-2,4m | Theo chương V | 10 | cọc |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Rải dây thép địa đồng trần 50mm2 | Theo chương V | 17 | m |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hòa nhiệt | Theo chương V | 4 | Mối hàn |
| 24 | Mương cáp nền đất | Theo chương V | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện, tủ trong nhà, KT: (H800xW600X300)mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL7035 nhăn, tủ trong nhà, KT: (H600xW400XD200)mm | Theo chương V | 3 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul | Theo chương V | 6 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 15kA | Theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P 160A 25kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) | Theo chương V | 3.855 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) | Theo chương V | 855 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) | Theo chương V | 1.050 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/PVC) | Theo chương V | 660 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/XLPE/PVC) | Theo chương V | 225 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (3x35+1x16)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA) | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo chương V | 975 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo chương V | 575 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo chương V | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo chương V | 85 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo chương V | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D85/65mm | Theo chương V | 70 | m |
| 49 | Đèn báo pha 220Vac | Theo chương V | 6 | Cái |
| 50 | Cầu chì + đế | Theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Biến dòng 160/5A | Theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Đồng hồ volt 0-500V + nút xoay điều chỉnh | Theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Đồng hồ ampe 0-160A + nút xoay điều chỉnh | Theo chương V | 1 | Cái |
| F | Hệ thống mạng, điện thoại, camera, âm thanh và trình chiếu | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn jack RJ45 cho mạng hoặc điện thoại gắn tường (hoặc tương đương) | Theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP(hoặc tương đương) | Theo chương V | 55 | 10 m |
| 3 | Ra, kéo Cáp quang 4 F.O, Single Mode(hoặc tương đương) | Theo chương V | 0,05 | km cáp |
| 4 | Cáp HDMI 15 mét | Theo chương V | 6 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo chương V | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Theo chương V | 50 | m |
| 7 | Mương cáp nền đất | Theo chương V | 50 | m |
| G | Hệ thống báo cháy, chữa cháy, exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh (chỉ tính VLP và Nhân công, máy) | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thường | Theo chương V | 9,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu dò nhiệt thường và đầu báo dò nhiệt thường | Theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 24DVC | Theo chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V | 4,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo chương V | 14 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo chương V | 13 | hộp |
| 9 | Điện trở cuối nguồn | Theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.00mm2 | Theo chương V | 4.417 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mm | Theo chương V | 2.192 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 40/50 | Theo chương V | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...) | Theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt ống Thép tráng kẽm DN100x4,0 mm bằng phương pháp hàn (Seah/VN hoặc tương đương) | Theo chương V | 2,707 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm, dày 2.9mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.9mm | Theo chương V | 1,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.9mm | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.6mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=80mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=80mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích thép mù D100 | Theo chương V | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo chương V | 6 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt bích thép D80 | Theo chương V | 12 | cặp bích |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 52 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 34 | Quấn bitum ống đi âm | Theo chương V | 270,71 | m |
| 35 | Thử áp lực đường chữa cháy, đường kính ống d | Theo chương V | 1,92 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường chữa cháy, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=80mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=80mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 | Theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=80mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Sơn chỉ thị đường ống | Theo chương V | 80 | m2 |
| 52 | Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...) | Theo chương V | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 loại 16 bar, L=20m | Theo chương V | 20 | Cuộn |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20m | Theo chương V | 4 | Cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mm | Theo chương V | 20 | Cái |
| 58 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Theo chương V | 35 | Bình |
| 60 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) (4kg) | Theo chương V | 35 | Bình |
| 61 | Lắp đặt bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) | Theo chương V | 1 | Quả |
| 62 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | Theo chương V | 20 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (400x500x180) mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x180)mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=70m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo chương V | 1 | máy |
| 66 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=81m3/h, H=70m | Theo chương V | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=7,2m3/h, H=80m | Theo chương V | 1 | máy |
| 68 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (chỉ tính VLP và Nhân công, máy) | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 69 | Lắp chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 9,2 | 5 đèn |
| 70 | Lắp chỉ dẫn thoát nạn | Theo chương V | 31 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.00mm2 | Theo chương V | 1.390 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mm | Theo chương V | 988 | m |
| 73 | Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...) | Theo chương V | 1 | lô |
| H | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét inox 316 bán kính bảo vệ cấp 4 =113m tương đương ESE CPT 60 | Theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 2 | Lắp dựng trụ đỡ bằng ống inox 60-42-34 cao 5 mét | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 đi trong ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 60 | m |
| 4 | Rải dây thép địa chôn ngầm bằng cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ néo chằng trụ đỡ kim thu sét( neo định vị, tăng đơ, thép D10 | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2.4m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC D42 luồn cáp đồng trần 50mm2 từ mái nhà xuống hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 10 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét( 1 bộ/5 cái) | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Mối hàn cáp thoát sét vào cọc bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 2 | Môí |
| 12 | Lắp đặt đế đỡ hệ trụ và kim thu sét | Theo chương V | 0,5 | 1cặp(2cái) |
| 13 | Mương cáp vỉa hè loại 1 (thủ công) | Theo chương V | 11 | m |
| 14 | Khoan đặt cọc tiếp địa, lỗ khoan từ 300- | Theo chương V | 15 | m |
| I | Cảnh quan, cây xanh | |||
| 1 | Trồng Cây Giáng hương, ĐK thân (0,09-0,12)m, cao (3,5-4,0)m | Theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Trồng cây Muồng anh đào ĐK thân (0,09-0,12)m, cao (3,5-4,0)m | Theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Trồng Cây Mỏ két, cao 0,5m (25cây/m2) | Theo chương V | 4 | M2 |
| 4 | Bảo dưỡng cây bằng nước máy, thời gian 90 ngày | Theo chương V | 4 | Cây/90ngày |
| 5 | Bảo dưỡng cây cảnh bằng nước máy, thời gian 30 ngày | Theo chương V | 4 | m2/tháng |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 64 | m2 |
| 7 | Đắp đất thịt trồng cỏ, cây bụi bằng thủ công | Theo chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Terazzo màu ghi KT (300x300x30)mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 8,5 | m3 |
| J | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đào hố ga, mương thoát nước, bằng máy đào | Theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót hố ga, hố thu đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V | 6,012 | m3 |
| 3 | Bêtông bản đáy hố ga thu, đá 2x4 mác 150, đổ bằng thủ công | Theo chương V | 6,254 | m3 |
| 4 | Bêtông thành hố ga, cửa thu, đá 2x4 mác 150, đổ bằng thủ công | Theo chương V | 8,071 | m3 |
| 5 | Bêtông tấm đan hố ga, đan rãnh đúc sẵn, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 1,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy hố ga, ván khuôn kim loại | Theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành, hố thu, ván khuôn kim loại | Theo chương V | 1,643 | 100m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan mương cống, hố ga đúc sẵn cốt thép F≤10 | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 102 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| K | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh THCS 01 chỗ ngồi | Theo chương V | 288 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | Theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Máy tính để bàn | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Bảng tương tác thông minh | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Máy chiếu đa năng INNO DP-X618ST | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Giá treo máy chiếu gần SA-1500 | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kệ sách | Theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Máy cassette | Theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tủ hồ sơ | Theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Loa toàn dải liền công suất 1x15" | Theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Loa siêu trầm liền công suất 1x18" | Theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bộ trộn âm thanh cao cấp 16 ngõ | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Micro không dây cầm tay, 2 micro | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Micro cổ ngỗng để bục có dây | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu đĩa | Theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bộ quản lý nguồn 8 kênh | Theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tủ thiết bị 16U có nắp đậy mixer | Theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Jack tín hiệu kết nối âm thanh | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Dây tín hiệu chống nhiễu | Theo chương V | 150 | m |
| 22 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 23 | Dây điện nguồn 2x4mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 24 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, setup, bàn giao công nghệ | Theo chương V | 5 | công |
| 25 | Camera trong nhà | Theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Camera ngoài hành lang | Theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Đầu ghi 16 kênh | Theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Ổ cứng 2TB | Theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Nguồn 12V- 2A | Theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | Tủ rack 4U400 Treo Tường - TMC Rack 19(hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bộ chia tín hiệu Swicth 5-Port 10/100/1000Mbps | Theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bộ chia tín hiệu 16 cổng | Theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Thiết bị phát sóng wifi | Theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Dây cáp HDMI 1,5m | Theo chương V | 1 | Sợi |
| 35 | Nhân công | Theo chương V | 8 | Công |
| 36 | Dây mạng Cat5E AMP (hoặc tương đương) | Theo chương V | 100 | m |
| 37 | Dây HDMI unitek 3m(hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu RJ45 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Ổ cắm lioa 3 lỗ 3m | Theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Dây thép, đinh, vít, dây rút, keo điện, keo 2 mặt, ticke sắt, ticke nhựa, keo silicon, súng bắn keo silicon, kềm bấm đầu RJ | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Máy bơm động cơ điện | Theo chương V | 1 | Máy |
| 42 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo chương V | 1 | Máy |
| 43 | Máy bơm bù áp | Theo chương V | 1 | Máy |
| 44 | Tủ điều khiển 03 bơm | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 45 | Trung tâm báo cháy tự động 5 Kênh | Theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng tương tự(4) với gói thầu này, có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 16,044 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. Cụ thể có 2 trường hợp như sau:+ Trường hợp 1 (dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị riêng lẻ): + Đối với phần xây lắp: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,230 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 14,460 tỷ đồng.+ Và đối với phần thiết bị: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 791 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự không thấp hơn 1,582 tỷ đồng.+ Trường hợp 2: (Dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp xây lắp và cung cấp thiết bị):+ Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,022 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 16,044 tỷ đồng.-Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III (hoặc tương đương).+ Có tối thiểu 07 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | + Đối với kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tối thiểu hạng 3+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước công trình | 1 | + Đối với Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Điện | 1 | + Đối với Kỹ sư chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện, mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng – công nghiệp tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt | 1 | + Đối với Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành PCCC thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, có Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực giám sát về công tác PCCC - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác quản lý vật liệu xây dựng - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 10 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 50 người/ngày | 50 | - có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, cây xanh, lắp đặt thiết bị PCCC, nhiệt-điện lạnh, công nghệ thông tin, điện tử, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | phải có đăng kiểm còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 3 |
| 2 | Vận thăng 0,8T (**) | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m³ (**) | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kW | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn 80L | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn 250L | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch 1.7kW | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy cắt đá 1.7kW | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn 5kW | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 13 | Cần cẩu 16T (**) | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 0.5kW | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy khoan 4.5kW | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy bơm nước 5CV | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy phát điện 75KVA | đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc (**) | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (**) | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 20 | Máy ép cọc >= 100T(**) | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 21 | Robot ép cừ larsen (**) | đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi