Gói thầu: xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS Nguyễn Thị Định - Khối lớp học 3 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138566-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS Nguyễn Thị Định - Khối lớp học 3 tầng
Số hiệu KHLCNT 20211138502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:25:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,460,024,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng tương tự(4) với gói thầu này, có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 16,044 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. Cụ thể có 2 trường hợp như sau:+ Trường hợp 1 (dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị riêng lẻ): + Đối với phần xây lắp: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,230 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 14,460 tỷ đồng.+ Và đối với phần thiết bị: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 791 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự không thấp hơn 1,582 tỷ đồng.+ Trường hợp 2: (Dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp xây lắp và cung cấp thiết bị):+ Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,022 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 16,044 tỷ đồng.-Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III (hoặc tương đương).+ Có tối thiểu 07 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đối với kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tối thiểu hạng 3+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đối với Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đối với Kỹ sư chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện, mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng – công nghiệp tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đối với Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành PCCC thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, có Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực giám sát về công tác PCCC - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác quản lý vật liệu xây dựng - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 50 người/ngày
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, cây xanh, lắp đặt thiết bị PCCC, nhiệt-điện lạnh, công nghệ thông tin, điện tử, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có đăng kiểm còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Vận thăng 0,8T (**)
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m³ (**)
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 80L
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu 16T (**)
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay 0.5kW
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan 4.5kW
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện 75KVA
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc (**)
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (**)
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép cọc >= 100T(**)
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Robot ép cừ larsen (**)
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
E-CDNT 1.2 xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS Nguyễn Thị Định - Khối lớp học 3 tầng
Trường THCS Nguyễn Thị Định - Khối lớp học 3 tầng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 40 Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng, sdt: 0935.979.877, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Cẩm Lệ. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn kiến trúc và xây dựng Artanvi + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí và Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cẩm Lệ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí và Phòng Tài chính - Kê hoạch quận Cẩm Lệ. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn & đầu tư xây dựng Hợp Phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 40 Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng, sdt: 0935.979.877, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng, sdt: 0935.979.877, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng, sdt: 0935.979.877
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, TP. Đà nẵng, sdt: 0935.979.877, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp khối nhà
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo chương V101,898m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V6,881100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V4,072tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V7,961tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V6,176tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V77mối nối
7Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmTheo chương V11,641100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V4,041m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V3,228100m3
10Đào đất móng băng, rộng Theo chương V48,651m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Theo chương V16,346m3
12Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V74,053m3
13Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể tự hoại, chiều rộng móng Theo chương V11,58m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,027m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V2,302100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V1,941100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo chương V0,067100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,198tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V3,242tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,431tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, dTheo chương V0,006tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, dTheo chương V0,385tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V11cấu kiện
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,538100m3
25Bê tông đá 4x6 M100 lót nềnTheo chương V36,27m3
26Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V29,901m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V3,636100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo chương V0,427100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,998tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V7,227tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,208tấn
32Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo chương V229,474m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V8,778100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V13,476100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V1,212100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,788tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V9,629tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V3,438tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V18,192tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,051tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,493tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V2,369tấn
43Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V22,993m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V4,371100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V2,536tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,392tấn
47Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao Theo chương V5,058m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V40,6m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V177,684m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V41,092m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V9,18m3
52Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V11,205m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V838,006m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.321,59m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V847,85m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V810,089m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.278,144m2
58Bả bằng bột bả vào tường, dầm cột ngoài nhàTheo chương V838,006m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V1.321,59m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V2.936,083m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V838,006m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4.257,673m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V69,46m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V424,175m2
65Lát nền gạch granít 600x600Theo chương V785,8m2
66Lát nền gạch Granite chống trượt 300x300Theo chương V366,46m2
67ốp chân tường gạch granít 120x600Theo chương V30,048m2
68ốp chân tường gạch granít 120x300Theo chương V33,96m2
69Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600, vữa xi măng mác 75, tường vệ sinhTheo chương V239,52m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V12,56m2
71Lát đá Granit màu tím hoa cà dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75, lát mặt nằm và chiếu nghỉTheo chương V99,564m2
72Lát đá Granit tím hoa cà dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75, ốp mặt đứngTheo chương V24,336m2
73Ốp gạch Inax vào trụ, VXM M75 (hoặc tương đương)Theo chương V29,162m2
74Quét 3 lớp Sika membrane (Định mức NSX : 1,5 kg/m2)+ lớp kết nối Sika Latex TH dày 2cm (Định mức NSX : 1,25 kg/m2) (hoặc tương đương)Theo chương V195,395m2
75SX lan can inoxTheo chương V0,262tấn
76SX lan can cầu thang sắtTheo chương V0,263tấn
77Lắp dựng lan canTheo chương V61,87m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can cầu thang, khung bảo vệTheo chương V20,94m2
79Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo chương V42,1m
80Gia công xà gồ thépTheo chương V1,688tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,688tấn
82Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mmTheo chương V3,212100m2
83Cung cấp lắp dựng lam nhôm chắn nắng chữ Z hợp kim nhômTheo chương V127,075m2
84Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính độ dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mmTheo chương V97,92m2
85Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm kính độ dày 1,4mm, kính cường lực 8mmTheo chương V16,28m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm kính độ dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mmTheo chương V76,2m2
87Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa sắtTheo chương V1,92m2
88SX khung hoa sắt cửa bằng thép hộpTheo chương V0,796tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V104,064m2
90Sơn khung hoa sắt cửa 3 nướcTheo chương V72,991m2
91Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact HPL lõi phenolic dày 12mm + Phụ kiện đồng bộ inox 304 kèm theo (Bao gồm : VL+NC lắp dựng hoàn thiện) (hoặc tương đương)Theo chương V52,32m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V142,84m3
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V4,88tấn
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V101,66910m2
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V9,01310m2
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V36,239tấn
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V1,113100m2
98Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V14,703100m2
B Bề nước ngầm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo chương V28,31m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V1,92100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V1,179tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V2,524tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V2,284tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V27mối nối
7Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmTheo chương V3,929100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V1,458m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V7,224100m3
10Đào đất bằng thủ công, rộng >1m, sâu>1m, đất cấp IITheo chương V8,1m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,766100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V16,709m3
13Xây gạch 5,5x9x19, xây móng chiều dày Theo chương V2,328m3
14Bê tông bể tự hoại, bể nước ngầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300Theo chương V145,12m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn bể tự hoại, bể nước ngầmTheo chương V5,22100m2
16Cốt thép bể tự hoại, bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo chương V0,508tấn
17Cốt thép bể tự hoại, bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo chương V15,728tấn
18Cốt thép bể tự hoại, bể nước ngầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,64tấn
19Lắp đặt thanh Sika Waterbar V-25 (Hoặc tương đương)Theo chương V63m
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo chương V0,162m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵnTheo chương V0,007100m2
22SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, dTheo chương V0,012tấn
23SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, dTheo chương V0,001tấn
24Lắp đặt nắp đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V2cấu kiện
25Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V128,64m2
26Công tác ốp gạch Ceramic, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V151,34m2
27Quét chống thấm Sikatop seal 109 (Hoặc tương đương) (Định mức NSX : 3kg/m2/2 lớp) (hoặc tương đương)Theo chương V279,98m2
28Sản xuất thang inox xuống bể nướcTheo chương V0,063tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,063tấn
30Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đất cấp I (Đoạn ngập trong đất)Theo chương V4,76100m
31Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V4,76100m
32Hao hụt do sức mẻ, toè đầu thép cọc (Cừ Larsen IV), theo thời gian và môi trường. Tổng khối lượng thi công gồm 4 modul mỗi modul thi công trong 24 ngày: 24/30=0,8 tháng; 1 lần luân chuyển: 3,5%*1+1,17%*0,8=4,44%Theo chương V1.593,838kg
33Khoan giếng hạ mực nước ngầmTheo chương V6cái
34Bơm nước ngầm ra khỏi hố móng bằng máy bơm (Tạm tính máy bơm có công suất 2,8 kw)Theo chương V72ca
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II (Đổ tại bãi rác Khánh Sơn, cự ly 5km)Theo chương V5,424100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V5,424100m3
C Cải tạo tường rào, cổng phụ , chống thấm
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo chương V2,82m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,161100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,388m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,429m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,364m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,056100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,063100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,072tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,073tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,143100m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V0,532m3
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,895m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,134m2
14Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V12,029m2
15Gia công hàng rào song sắtTheo chương V0,008tấn
16Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V1,144m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,982m2
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,45m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,72m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,018100m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,036tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,036tấn
23Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo chương V0,242tấn
24Lắp dựng cổng sắt mạ kẽmTheo chương V9,45m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V17,264m2
26Bộ trục bánh xe bằng sắt D80mmTheo chương V6cái
27Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo chương V270,456m2
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,778m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng tường, chiều cao Theo chương V0,178100m2
30Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo chương V35,55m2
31Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V306,006m2
32Gia công hàng rào thépTheo chương V0,958tấn
33Gia công hàng rào lưới thép B40Theo chương V53,325m2
34Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo chương V1,203tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V79,208m2
36Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x300, vữa xi măng mác 75Theo chương V97,763m2
37Sản xuất tấm inox 304 dày 0,6mm che khe lún tầng máiTheo chương V0,051tấn
38Lắp đặt tấm inox 304 dày 0,6mm che khe lún tầng máiTheo chương V0,051tấn
D Cấp, thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V2100m
7Lắp đặt van khóa PPR d=50mmTheo chương V1cái
8Lắp đặt van khóa PPR d=40mmTheo chương V1cái
9Lắp đặt van khóa PPR d= 32mmTheo chương V6cái
10Lắp đặt van khóa PPR d= 25mmTheo chương V1cái
11Lắp đặt rắc co PPR d=50mmTheo chương V2cái
12Lắp đặt rắc co PPR d=40mmTheo chương V2cái
13Lắp đặt rắc co PPR d=32mmTheo chương V12cái
14Lắp đặt rắc co PPR d=25mmTheo chương V2cái
15Lắp đặt cút 90 PPR D63Theo chương V4cái
16Lắp đặt cút 90 PPR D50Theo chương V30cái
17Lắp đặt cút 90 PPR D40Theo chương V8cái
18Lắp đặt cút 90 PPR D32Theo chương V12cái
19Lắp đặt cút 90 PPR D25Theo chương V9cái
20Lắp đặt cút 90 PPR D20Theo chương V60cái
21Lắp đặt Tê PPR D50Theo chương V6cái
22Lắp đặt Tê PPR D40Theo chương V2cái
23Lắp đặt Tê PPR D50x40Theo chương V2cái
24Lắp đặt Tê PPR D50x32Theo chương V6cái
25Lắp đặt Tê PPR D40x32Theo chương V3cái
26Lắp đặt Tê PPR D40x25Theo chương V2cái
27Lắp đặt Tê PPR D32x20Theo chương V2cái
28Lắp đặt Tê PPR D32x25Theo chương V52cái
29Lắp đặt Tê PPR D25x20Theo chương V4cái
30Lắp đặt Côn PPR D60x50Theo chương V2cái
31Lắp đặt Côn PPR D50x40Theo chương V2cái
32Lắp đặt Côn PPR D50x32Theo chương V3cái
33Lắp đặt Côn PPR D32x25Theo chương V8cái
34Lắp đặt Côn PPR D25x20Theo chương V2cái
35Lắp đặt cút nối RT D20x1/2"Theo chương V60cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9Theo chương V1100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4,0Theo chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8Theo chương V0,8100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1Theo chương V0,45100m
40Lắp đặt Y uPVC D114Theo chương V40cái
41Lắp đặt Y uPVC D114-60Theo chương V18cái
42Lắp đặt Y uPVC D60-42Theo chương V8cái
43Lắp đặt cút 45 uPVC D114Theo chương V45cái
44Lắp đặt cút 45 uPVC D90Theo chương V18cái
45Lắp đặt cút 45 uPVC D60Theo chương V30cái
46Lắp đặt Tê uPVC D114x114Theo chương V2cái
47Lắp đặt Tê uPVC D90x90Theo chương V2cái
48Lắp đặt Tê uPVC D60x60Theo chương V4cái
49Lắp đặt Tê uPVC D114x42Theo chương V8cái
50Lắp đặt Tê uPVC D60-42Theo chương V4cái
51Lắp đặt Tê uPVC D42x42Theo chương V2cái
52Lắp đặt côn uPVC D114-60Theo chương V4cái
53Lắp đặt côn uPVC 60x42Theo chương V40cái
54Lắp đặt cút 90 uPVC D114Theo chương V8cái
55Lắp đặt cút 90 uPVC D90Theo chương V8cái
56Lắp đặt cút 90 uPVC D60Theo chương V15cái
57Con thỏ uPVC D60Theo chương V7cái
58Chụp thông hơiTheo chương V2cái
59Lắp đặt phễu thu nước D60Theo chương V46cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D300Theo chương V0,05100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8Theo chương V2,6100m
62Lắp đặt cút 45 uPVC D60Theo chương V150cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V13bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V13cái
65Lắp đặt van chặn khóa D25mmTheo chương V13cái
66Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V13cái
67Lắp đặt lavabo thườngTheo chương V1bộ
68Lắp đặt lavabo bànTheo chương V18bộ
69Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V19bộ
70Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầuTheo chương V19cái
71Lắp đặt gương soiTheo chương V19cái
72Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V12bộ
73Lắp đặt phễu thu sàn (có ngăn mùi)Theo chương V7cái
74Phụ kiện dành cho người tàn tậtTheo chương V1bộ
75Lắp đặt bồn nước inox 2000 lítTheo chương V2bể
76Lắp đặt van khóa đồng D63Theo chương V2cái
77Lắp đặt van khóa đồng D50Theo chương V6cái
78Lắp đặt van 1 chiều đồng D50Theo chương V4cái
79Lắp đặt mối nối mềm D63Theo chương V2cái
80Lắp đặt mối nối mềm D50Theo chương V6cái
81Lắp đặt rắc co PPR d=63mmTheo chương V4cái
82Lắp đặt rắc co PPR d=50mmTheo chương V12cái
83Lắp đặt cút 90 PPR D63Theo chương V8cái
84Lắp đặt cút 90 PPR D50Theo chương V24cái
85Lắp Luppe D50Theo chương V4cái
86Lắp đặt van phao điện D50Theo chương V1cái
87Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V4cái
88Lắp đặt bồn tích áp 100 lítTheo chương V1bể
89Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nướcTheo chương V2tủ
90Lắp đặt máy bơm nướcTheo chương V4máy
E Hệ thống điện
1Lắp đặt máng đèn tuýp lớp học gắn thả bóng LED 2x18W/220V/6000K(tk 1,22x0,305x0,095)mTheo chương V48bộ
2Lắp đặt máng đèn tuýp Led M15 chữ nhật gắn nổi bóng LED 36W/220V/6000K(tk 1,22x0,305x0,095)mTheo chương V18bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led 16W//kt:1,2mTheo chương V5bộ
4Lắp đặt đèn tuýp led gắn tường chiếu bảng phấn 18W//kt:1,2mTheo chương V12bộ
5Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn led 16W/220V/6000KTheo chương V42bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần tròn 18W/220V/6000KTheo chương V47bộ
7Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V41 đèn
8Lắp đặt đèn sự cố 2WTheo chương V19bộ
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắngTheo chương V9cái
10Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắngTheo chương V9cái
11Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắngTheo chương V7cái
12Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắngTheo chương V4cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/KT:(86x86)mm màu trắngTheo chương V10cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A mặt vuông có màn chắn an toàn, KT:(86x86)mm màu trắngTheo chương V29cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường 16A mặt vuông có màn chắn an toàn, KT:(86x86)mm màu trắngTheo chương V25cái
16Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mmTheo chương V97hộp
17Lắp đặt hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60Theo chương V42hộp
18Lắp đặt quạt gắn tường 55WTheo chương V6Cái
19Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60WTheo chương V48Cái
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn, loại cọc đồng nguyên khối D16-2,4mTheo chương V10cọc
21Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V1hộp
22Rải dây thép địa đồng trần 50mm2Theo chương V17m
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hòa nhiệtTheo chương V4Mối hàn
24Mương cáp nền đấtTheo chương V14m
25Lắp đặt Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện, tủ trong nhà, KT: (H800xW600X300)mmTheo chương V1hộp
26Lắp đặt Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL7035 nhăn, tủ trong nhà, KT: (H600xW400XD200)mmTheo chương V3Tủ
27Lắp đặt tủ điện âm tường 8 ModulTheo chương V6Tủ
28Lắp đặt tủ điện âm tường 6 ModulTheo chương V1Tủ
29Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo chương V9cái
30Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo chương V1cái
31Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo chương V18cái
32Lắp đặt MCB 1P 32A 6kATheo chương V2cái
33Lắp đặt MCB 2P 32A 6kATheo chương V10cái
34Lắp đặt MCB 2P 40A 6kATheo chương V9cái
35Lắp đặt MCCB 3P 40A 15kATheo chương V7cái
36Lắp đặt MCCB 3P 160A 25kATheo chương V2cái
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC)Theo chương V3.855m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC)Theo chương V855m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC)Theo chương V1.050m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/PVC)Theo chương V660m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/XLPE/PVC)Theo chương V225m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm (3x35+1x16)mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA)Theo chương V0,75100m
43Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo chương V975m
44Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo chương V575m
45Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo chương V110m
46Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo chương V85m
47Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mmTheo chương V45m
48Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D85/65mmTheo chương V70m
49Đèn báo pha 220VacTheo chương V6Cái
50Cầu chì + đếTheo chương V6Cái
51Biến dòng 160/5ATheo chương V3Cái
52Đồng hồ volt 0-500V + nút xoay điều chỉnhTheo chương V1Cái
53Đồng hồ ampe 0-160A + nút xoay điều chỉnhTheo chương V1Cái
F Hệ thống mạng, điện thoại, camera, âm thanh và trình chiếu
1Lắp đặt ổ cắm đơn jack RJ45 cho mạng hoặc điện thoại gắn tường (hoặc tương đương)Theo chương V6cái
2Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP(hoặc tương đương)Theo chương V5510 m
3Ra, kéo Cáp quang 4 F.O, Single Mode(hoặc tương đương)Theo chương V0,05km cáp
4Cáp HDMI 15 métTheo chương V6Sợi
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo chương V550m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Theo chương V50m
7Mương cáp nền đấtTheo chương V50m
G Hệ thống báo cháy, chữa cháy, exit, sự cố
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh (chỉ tính VLP và Nhân công, máy)Theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thườngTheo chương V9,710 đầu
3Lắp đặt đế đầu dò nhiệt thường và đầu báo dò nhiệt thườngTheo chương V0,110 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy 24DVCTheo chương V4,65 chuông
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chương V4,65 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V4,65 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngTheo chương V145 đèn
8Lắp đặt hộp đấu dâyTheo chương V13hộp
9Điện trở cuối nguồnTheo chương V13bộ
10Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.00mm2Theo chương V4.417m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mmTheo chương V2.192m
12Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 40/50Theo chương V260m
13Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnTheo chương V23cái
14Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...)Theo chương V1
15Lắp đặt ống Thép tráng kẽm DN100x4,0 mm bằng phương pháp hàn (Seah/VN hoặc tương đương)Theo chương V2,707100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm, dày 2.9mmTheo chương V0,24100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.9mmTheo chương V1,02100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.9mmTheo chương V0,42100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.6mmTheo chương V0,24100m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mmTheo chương V20cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=80mmTheo chương V6cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mmTheo chương V12cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mmTheo chương V22cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mmTheo chương V6cái
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mmTheo chương V2cái
26Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=80mmTheo chương V4cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mmTheo chương V15cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mmTheo chương V18cái
29Lắp đặt bích thép mù D100Theo chương V2cặp bích
30Lắp đặt bích thép D100Theo chương V6cặp bích
31Lắp đặt bích thép D80Theo chương V12cặp bích
32Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V52m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,52100m3
34Quấn bitum ống đi âmTheo chương V270,71m
35Thử áp lực đường chữa cháy, đường kính ống dTheo chương V1,92100m
36Thử áp lực đường chữa cháy, đường kính ống d=100mmTheo chương V3100m
37Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=80mmTheo chương V2cái
38Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mmTheo chương V1cái
39Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=80mmTheo chương V2cái
40Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mmTheo chương V1cái
41Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mmTheo chương V3cái
42Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mmTheo chương V20cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2Theo chương V3cái
44Lắp đặt Luppe, đường kính DN=100mmTheo chương V2cái
45Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mmTheo chương V1cái
46Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=100mmTheo chương V2cái
47Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mmTheo chương V1cái
48Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=100mmTheo chương V2cái
49Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=80mmTheo chương V2cái
50Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mmTheo chương V2cái
51Sơn chỉ thị đường ốngTheo chương V80m2
52Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...)Theo chương V1
53Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mmTheo chương V2cái
54Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mmTheo chương V1cái
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 loại 16 bar, L=20mTheo chương V20Cuộn
56Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20mTheo chương V4Cuộn
57Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mmTheo chương V20Cái
58Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=65mmTheo chương V4cái
59Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg)Theo chương V35Bình
60Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) (4kg)Theo chương V35Bình
61Lắp đặt bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg)Theo chương V1Quả
62Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCCTheo chương V20Bộ
63Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (400x500x180) mmTheo chương V20cái
64Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x180)mmTheo chương V2cái
65Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=70m (chỉ tính nhân công lắp đặt)Theo chương V1máy
66Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=81m3/h, H=70mTheo chương V1máy
67Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=7,2m3/h, H=80mTheo chương V1máy
68Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (chỉ tính VLP và Nhân công, máy)Theo chương V1Tủ
69Lắp chiếu sáng sự cốTheo chương V9,25 đèn
70Lắp chỉ dẫn thoát nạnTheo chương V31Cái
71Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.00mm2Theo chương V1.390cái
72Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mmTheo chương V988 m
73Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...)Theo chương V1
H Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét inox 316 bán kính bảo vệ cấp 4 =113m tương đương ESE CPT 60Theo chương V1Thiết bị
2Lắp dựng trụ đỡ bằng ống inox 60-42-34 cao 5 métTheo chương V11 bộ
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 đi trong ống nhựa PVC D42Theo chương V60m
4Rải dây thép địa chôn ngầm bằng cáp đồng trần 50mm2Theo chương V12m
5Lắp đặt bộ néo chằng trụ đỡ kim thu sét( neo định vị, tăng đơ, thép D10Theo chương V11 bộ
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2.4m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V0,610 cọc
7Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V1Bộ
8Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC D42 luồn cáp đồng trần 50mm2 từ mái nhà xuống hộp kiểm tra điện trởTheo chương V60m
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V21 tủ
10Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét( 1 bộ/5 cái)Theo chương V31 bộ
11Mối hàn cáp thoát sét vào cọc bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo chương V2Môí
12Lắp đặt đế đỡ hệ trụ và kim thu sétTheo chương V0,51cặp(2cái)
13Mương cáp vỉa hè loại 1 (thủ công)Theo chương V11m
14Khoan đặt cọc tiếp địa, lỗ khoan từ 300-Theo chương V15m
I Cảnh quan, cây xanh
1Trồng Cây Giáng hương, ĐK thân (0,09-0,12)m, cao (3,5-4,0)mTheo chương V2Cây
2Trồng cây Muồng anh đào ĐK thân (0,09-0,12)m, cao (3,5-4,0)mTheo chương V2Cây
3Trồng Cây Mỏ két, cao 0,5m (25cây/m2)Theo chương V4M2
4Bảo dưỡng cây bằng nước máy, thời gian 90 ngàyTheo chương V4Cây/90ngày
5Bảo dưỡng cây cảnh bằng nước máy, thời gian 30 ngàyTheo chương V4m2/tháng
6Trồng cỏ lá gừngTheo chương V64m2
7Đắp đất thịt trồng cỏ, cây bụi bằng thủ côngTheo chương V7,2m3
8Lát nền bằng gạch Terazzo màu ghi KT (300x300x30)mm, vữa XM mác 75Theo chương V85m2
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V8,5m3
J Hạng mục thoát nước
1Đào hố ga, mương thoát nước, bằng máy đào Theo chương V0,92100m3
2Bêtông lót hố ga, hố thu đá 4x6, chiều rộng Theo chương V6,012m3
3Bêtông bản đáy hố ga thu, đá 2x4 mác 150, đổ bằng thủ côngTheo chương V6,254m3
4Bêtông thành hố ga, cửa thu, đá 2x4 mác 150, đổ bằng thủ côngTheo chương V8,071m3
5Bêtông tấm đan hố ga, đan rãnh đúc sẵn, đá 2x4, mác 150Theo chương V1,544m3
6Ván khuôn bản đáy hố ga, ván khuôn kim loạiTheo chương V0,194100m2
7Ván khuôn thành, hố thu, ván khuôn kim loạiTheo chương V1,643100m2
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo chương V0,139100m2
9Cốt thép tấm đan mương cống, hố ga đúc sẵn cốt thép F≤10Theo chương V0,147tấn
10Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo chương V102cái
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,622100m3
K Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1Bàn ghế học sinh THCS 01 chỗ ngồiTheo chương V288Bộ
2Bảng từ chống lóaTheo chương V6Cái
3Bàn ghế giáo viênTheo chương V6Bộ
4Máy tính để bànTheo chương V6Bộ
5Bảng tương tác thông minhTheo chương V6Bộ
6Máy chiếu đa năng INNO DP-X618STTheo chương V6Bộ
7Giá treo máy chiếu gần SA-1500Theo chương V6cái
8Kệ sáchTheo chương V6Cái
9Máy cassetteTheo chương V2Cái
10Tủ hồ sơTheo chương V3Cái
11Loa toàn dải liền công suất 1x15"Theo chương V4Cái
12Loa siêu trầm liền công suất 1x18"Theo chương V4Cái
13Bộ trộn âm thanh cao cấp 16 ngõTheo chương V1Bộ
14Bộ xử lý tín hiệu âm thanhTheo chương V1Bộ
15Micro không dây cầm tay, 2 microTheo chương V3Bộ
16Micro cổ ngỗng để bục có dâyTheo chương V1Bộ
17Đầu đĩaTheo chương V1Cái
18Bộ quản lý nguồn 8 kênhTheo chương V1Cái
19Tủ thiết bị 16U có nắp đậy mixerTheo chương V1Cái
20Jack tín hiệu kết nối âm thanhTheo chương V1Bộ
21Dây tín hiệu chống nhiễuTheo chương V150m
22Dây điện nguồn 2x2,5mm2Theo chương V100m
23Dây điện nguồn 2x4mm2Theo chương V30m
24Nhân công lắp đặt, vận chuyển, setup, bàn giao công nghệTheo chương V5công
25Camera trong nhàTheo chương V6Cái
26Camera ngoài hành langTheo chương V3Cái
27Đầu ghi 16 kênhTheo chương V1Cái
28Ổ cứng 2TBTheo chương V1Cái
29Nguồn 12V- 2ATheo chương V9Cái
30Tủ rack 4U400 Treo Tường - TMC Rack 19(hoặc tương đương)Theo chương V1Cái
31Bộ chia tín hiệu Swicth 5-Port 10/100/1000MbpsTheo chương V1Cái
32Bộ chia tín hiệu 16 cổngTheo chương V1Cái
33Thiết bị phát sóng wifiTheo chương V2Cái
34Dây cáp HDMI 1,5mTheo chương V1Sợi
35Nhân côngTheo chương V8Công
36Dây mạng Cat5E AMP (hoặc tương đương)Theo chương V100m
37Dây HDMI unitek 3m(hoặc tương đương)Theo chương V1cái
38Đầu RJ45Theo chương V1hộp
39Ổ cắm lioa 3 lỗ 3mTheo chương V3cái
40Dây thép, đinh, vít, dây rút, keo điện, keo 2 mặt, ticke sắt, ticke nhựa, keo silicon, súng bắn keo silicon, kềm bấm đầu RJTheo chương V1Bộ
41Máy bơm động cơ điệnTheo chương V1Máy
42Máy bơm chữa cháy động cơ DieselTheo chương V1Máy
43Máy bơm bù ápTheo chương V1Máy
44Tủ điều khiển 03 bơmTheo chương V1Tủ
45Trung tâm báo cháy tự động 5 KênhTheo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng tương tự(4) với gói thầu này, có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 16,044 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. Cụ thể có 2 trường hợp như sau:+ Trường hợp 1 (dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị riêng lẻ): + Đối với phần xây lắp: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,230 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 14,460 tỷ đồng.+ Và đối với phần thiết bị: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 791 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự không thấp hơn 1,582 tỷ đồng.+ Trường hợp 2: (Dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp xây lắp và cung cấp thiết bị):+ Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,022 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 16,044 tỷ đồng.-Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III (hoặc tương đương).+ Có tối thiểu 07 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)75
2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 + Đối với kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tối thiểu hạng 3+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).55
3 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước công trình 1 + Đối với Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).55
4 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Điện 1 + Đối với Kỹ sư chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện, mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng – công nghiệp tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).55
5 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt 1 + Đối với Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).55
6 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 Là kỹ sư chuyên ngành PCCC thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, có Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực giám sát về công tác PCCC - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
7 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác quản lý vật liệu xây dựng - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
8 Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - Hạng III.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).33
9 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
10 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 50 người/ngày 50 - có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, cây xanh, lắp đặt thiết bị PCCC, nhiệt-điện lạnh, công nghệ thông tin, điện tử, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)3
2 Vận thăng 0,8T (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
3 Máy đào 0,8m³ (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
4 Máy đầm bàn 1kW đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
5 Máy đầm dùi 1.5kW đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)3
6 Máy đầm cóc đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
7 Máy trộn 80L đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
8 Máy trộn 250L đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
9 Máy hàn 23kW đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
10 Máy cắt gạch 1.7kW đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
11 Máy cắt đá 1.7kW đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
12 Máy cắt uốn 5kW đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
13 Cần cẩu 16T (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
14 Máy khoan cầm tay 0.5kW đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
15 Máy khoan 4.5kW đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
16 Máy bơm nước 5CV đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
17 Máy phát điện 75KVA đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
18 Máy toàn đạc (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
19 Máy thủy bình (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
20 Máy ép cọc >= 100T(**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
21 Robot ép cừ larsen (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->