Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện Ủy Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:24:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng và cung cấp thiết bị. (Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa và hợp đồng cung cấp thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị hợp đồng tối thiểu là 625.000.000 VND); - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thiết bị điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện Ủy Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa phòng ăn, bếp ăn trụ sở Huyện ủy Quốc Oai, Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Huyện ủy Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển tủ bếp, các thiết bị bếp, thiết bị điện, nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,194 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,955 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,281 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách gỗ phòng ăn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển chuyển phế thải các loại cự ly 40m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ky 5km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,522 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,648 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,769 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,207 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ , nhôm dày 1.4mm, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,385 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính, chất liệu nhôm hệ , nhôm dày 1.4mm, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,195 | m2 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,385 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,385 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,385 | m2 |
| 24 | Rèm cửa sổ (chất liệu rèm gỗ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,515 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đế âm tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D32x32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32x25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR d32x25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x76 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Đai kẹp ống các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn ốp trần | Kích thước: 48x48x6 cm, 61x61x6 cm. Giá sp tùy thuộc vào kích thước . Chất liệu: Đèn king led , hoa văn gỗ. Màu sắc: Cánh gián, vàng sáng, màu gỗ tự nhiên... tùy chọn Bảo hành: 5 năm sản phẩm và 2 năm hệ thống đèn led | 1 | Bộ |
| 2 | Đèn chùm | Đèn Chùm Bát Đá Tự NhiênThiết kế: Theo phong cách tân cổ điểnChất liệu : Hợp kim mạ màu vàng + đá tự nhiênKích thước: D=1000mm Loại bóng : Đèn LED 4w . | 2 | Bộ |
| 3 | Vách gỗ trang trí phòng ăn | Vách gỗ lát hoa dày 18mm; Khung liên kết các thanh gỗ lát hoa liên kết vào tường bằng vít, gỗ được liên kết với nhau bằng nẹp đồng . | 24 | m2 |
| 4 | Tivi 85 inch | Smart Tivi QLED Độ phân giải :Ultra HD 4KỨng dụng : phổ biến Điều khiển TV băng điện thoại: SmartThings Cổng kết nối: Mạng Lan, Wifi Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC , 1 cổng Composite; UBS : 02 cổngTiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tiviGọi video qua Google Duo (mua thêm camera)Multi View chia nhỏ màn hình tivi | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ bếp dưới gỗ tự nhiên | Thùng cánh vách gỗ lát hoa dày 18mm , hậu tủ aluminum 3mm vân gỗ . KT: 10730x580x870PK : Bản lề giảm chấn inox 304 ;Tay nắm đồng; Ray ngăn kéo : Ray bi 3 tầng | 11,73 | m |
| 6 | Tủ bếp trên gỗ tự nhiên | Thùng cánh vách gỗ lát hoa dày 18mm , hậu tủ aluminum 3mm vân gỗ. (Tủ tiêu chuẩn cao 2.2m)KT: 12720x350x1340 ; PK : Bản lề giảm chấn inox 304 ;Tay nắm đồng; Ray ngăn kéo : Ray bi 3 tầng | 12,72 | m |
| 7 | Tủ kho gỗ tự nhiên | Thùng cánh vách gỗ lát hoa dày 18mm , hậu tủ aluminum 3mm vân gỗ. KT: 1730x600x345 PK : Bản lề giảm chấn inox 304 ;Tay nắm đồng; Ray ngăn kéo : Ray bi 3 tầng | 5,52 | m2 |
| 8 | Tủ lô gia gỗ tự nhiên | Thùng cánh vách gỗ lát hoa dày 18mm, hậu tủ aluminum 3mm vân gỗ. KT: 1880x680x870 PK : Bản lề giảm chấn inox 304 ;Tay nắm đồng; Ray ngăn kéo : Ray bi 3 tầng | 1,88 | m |
| 9 | Máy hút mùi | Công suất tiêu thụ : 367m3/hĐiều khiển dạng nút nhấn .Thiết kế dạng âm tủ . | 2 | Bộ |
| 10 | Bếp từ | Thông số kỹ thuật:Bếp từ phải chức năng công suất : 2400WĐiện áp: 220-240V/ 50-60HzKích thước bề mặt: 730x430mmKích thước khoét đá: 690x390mm | 2 | Bộ |
| 11 | Tủ lạnh | Kiểu tủ : Ngăn đá trên .Dung tích 555 lít Công nghệ làm lành: luồng khí vòng cung Cao 172.5 cm - Rộng 80,3 cm - Sâu 73,9 cm | 1 | Bộ |
| 12 | Chậu rửa bát đôi | Chậu rửa 2 hốSơn đáy chống ồnĐúc liền khốiChất liệu: Inox 304 dày 1.2mmKích thước: 780 x 460 x 220 mm | 2 | Bộ |
| 13 | Đá ốp mặt bếp | Chất liệu: Đá granit kim sa hạt trung Kích thước : Theo thực tế | 16,2 | m |
| 14 | Kính ốp bếp | 16,2 | m | |
| 15 | Tay nâng tủ bếp | Loại : tay nâng 2 cánh ,có giảm chấnHệ số lực : 5350-10.45 PFVật liệu: Thép không gỉ Màu hoàn thiện: Xám- trắng Vệ sinh: vệ sinh bằng vải mềm | 2 | Bộ |
| 16 | Giá dao thớt | Chất liệu : INOX 304 . Bảo hành rỉ rổ 15 năm, bảo hành khác 1 năm. Bề mặt : điện hóaTải trọng : 25kg Màu sắc : xước mờ, khung phủ nano màu xám bạcPhụ kiện kèm theo : 1 khay hứng nước, ray âm giảm chấn | 4 | Bộ |
| 17 | Giá gia vị | Chất liệu : INOX 304 . Bảo hành rỉ rổ 15 năm, bảo hành khác 1 nămBề mặt : điện hóaTải trọng : 25kg Màu sắc : xước mờ, | 2 | Bộ |
| 18 | Giá xoong nồi | Chất liệu: SUS304Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điệnVận hành: Ray trượt giảm chấnTải trọng: 15-20 kgBảo hành: 3 năm | 4 | Bộ |
| 19 | Thùng rác | Chất liệu :Thùng bằng inox, lõi nhựa ABS cao cấp. Bảo hành : 1 nămBề mặt : điện hóaTải trọng : 7kg Màu sắc : Đen trắng | 2 | Bộ |
| 20 | Thùng gạo | Chất liệu : Thùng tủ bằng thép sơn tĩnh điện, mặt thùng gạo bằng kính đenBảo hành 1 nămTải trọng : 15kg Màu sắc : đen trắng | 2 | Bộ |
| 21 | Giá bát | Chất liệu : Phần nâng hạ: Thép sơn tĩnh điệnPhần giá úp: Inox 304 bóngTay cầm: Cao su cao cấp. Bảo hành rỉ rổ 15 năm, bảo hành khác 1 nămBề mặt : điện hóaTải trọng : 10kg (6lg/1 tầng)Màu sắc : Khung nhôm, rổ xước mờPhụ kiện kèm theo : 2 khay hứng nước | 2 | Bộ |
| 22 | Bản lề | Bản lề inox 304 | 45 | Bộ |
| 23 | Ray ngăn kéo | Ray bi ba tầng | 35 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng và cung cấp thiết bị. (Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa và hợp đồng cung cấp thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị hợp đồng tối thiểu là 625.000.000 VND); - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện, lắp đặt thiết bị | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thiết bị điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≤ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | > 23 kw | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | > 1,7kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi