Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120506-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211114324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên dự toán ngân sách cấp năm 2021 (giao thông đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:24:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,937,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 công trình thi công tương tự, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đạt chất lượng (phôtôcopy công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu kèm theo). Trong đó hơp đồng có giá trị ≥1,5 tỷ.- Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình cấp IV tương tự như nêu ở trên. Giá trị hợp đồng tương tự đã thực hiện của từng thành viên phải tương ứng theo tỷ lệ % công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén công suất >= 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông công suất >= 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá công suất >= 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ôtô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị + Giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực.+ Chứng nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc (Đối với đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250lit
- Đặc điểm thiết bị + Bản chụp hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thi công xây dựng
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên dự toán ngân sách cấp năm 2021 (giao thông đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6. - Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu - Phường 01 - Quận 6 - TP Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 8556248.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô - Địa chỉ: B1-09, Cao ốc An Lộc, Nguyễn Oanh, P.17, Q. Gò Vấp, Tp. HCM; - ĐT: 0254.3733 446. 2. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV XD Thạch Nguyễn - Địa chỉ: 611-613 đường Tên Lửa, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô , địa chỉ: B1-09 Cao ốc An Lộc Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6. - Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu - Phường 01 - Quận 6 - TP Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 8556248.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6. - Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu - Phường 01 - Quận 6 - TP Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 8556248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 6; - Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028) 3855 2700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực Quận 6 - Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY MỚI TRIỀN LỀ BÊ TÔNG (BÓ VỈA)
1Đập phá BTXM bó vỉa hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế8,1588m3
2Đầm nén lớp móng đào bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,0565100m3
3Đổ bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế1,8828m3
4Ván khuôn triền lề đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,2301100m2
5Bê tông triền lề đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế6,276m3
6Bê tông vá mép nhựa, đá 1x2 M.200Theo hồ sơ thiết kế2,1966m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,0816100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,0816100m3
B THAY MỚI TRIỀN LỀ ĐÁ GRANIT (BÓ VỈA)
1Đập phá BTXM bó vỉa hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,6708m3
2Đầm nén lớp móng đào bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,0046100m3
3Đổ bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M1500,1548m3
4Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế91cấu kiện
5Cung cấp đá granit bó vỉa (30x25x100)cmTheo hồ sơ thiết kế8,6m
6Bê tông vá mép nhựa, đá 1x2 M.200Theo hồ sơ thiết kế0,2752m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,0067100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,0067100m3
C THAY MỚI VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZO
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế46,54m3
2Lu lèn lớp móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế0,8377100m3
3Đổ bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế27,924m3
4Lát gạch terrazoTheo hồ sơ thiết kế465,4m2
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,4654100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,4654100m3
D THAY MỚI VỈA HÈ LÁT ĐÁ GRANIT
1Cắt bê tông vỉa hè bằng máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2.3181m
2Phá dỡ kết cấu vỉa hè dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế129,711m3
3Lu lèn lớp móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế2,3348100m3
4Đổ bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế77,8266m3
5Lát đá granit vỉa hè, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1.297,10951m2
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế1,2971100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế1,2971100m3
E VỆ SINH GIA CỐ RON GẠCH, VỈA HÈ HIỆN HỮU
1Vệ sinh, cạo bỏ vết bẩn bề mặt vỉa hè, ron vỉa hè.Theo hồ sơ thiết kế15.605,6905m2
2Trám ron vỉa hè bị hiện hữu, vữa cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế15.605,6905m2
F SỬA CHỮA BỒN CÂY
1Đào đất sữa chữa bồn câyTheo hồ sơ thiết kế7,5473m3
2Đục bỏ bê tông bó vỉa bồn câyTheo hồ sơ thiết kế42,114m3
3Bê tông bó vỉa bồn cây M200Theo hồ sơ thiết kế22,774m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bồn câyTheo hồ sơ thiết kế0,512100m2
5Ốp đá Granit mặt trên bó vỉa bồn câyTheo hồ sơ thiết kế3,8681m2
6Đệm cát bồn câyTheo hồ sơ thiết kế7,092m3
7Lát gạch số 8 xung quanh gốc câyTheo hồ sơ thiết kế36,4966m2
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,4966100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,4966100m3
G VẠCH SƠN DỌC VỈA HÈ
1Sơn kẻ đường dọc vỉa hè bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế236,23m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 công trình thi công tương tự, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đạt chất lượng (phôtôcopy công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu kèm theo). Trong đó hơp đồng có giá trị ≥1,5 tỷ.- Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình cấp IV tương tự như nêu ở trên. Giá trị hợp đồng tương tự đã thực hiện của từng thành viên phải tương ứng theo tỷ lệ % công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên tương tự công trình đang xét.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên tương tự công trình đang xét.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên33
4 Công nhân 7 - Có chứng nhận sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén công suất >= 3m3/ph + Bản chụp hóa đơn GTGT2
2 Máy cắt bê tông công suất >= 1.5kW + Bản chụp hóa đơn GTGT3
3 Máy cắt gạch đá công suất >= 1.7kW + Bản chụp hóa đơn GTGT3
4 Ôtô tự đổ >5T + Giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực.+ Chứng nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc (Đối với đi thuê)2
5 Máy trộn bê tông >=250lit + Bản chụp hóa đơn GTGT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->