Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa toàn bộ dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137415-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa toàn bộ dự án
Số hiệu KHLCNT 20211131824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:19:00 đến ngày 2021-11-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,042,515,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dungnày) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện công trình- Đã từng tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 08 người- Thợ sắt: 06 người- Thợ cốp pha: 06 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước:02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo sửa chữa toàn bộ dự án
Cải tạo, sửa chữa đồn biên phòng Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 506 - đường Cao Văn Lầu - phường 2 - TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913824074
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP công trình giao thông Sông Mã (Địa chỉ: 553/16/16 Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh) • Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu) • Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH VINACO Bạc Liêu (Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu)


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 506 - đường Cao Văn Lầu - phường 2 - TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913824074


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 506 - đường Cao Văn Lầu - phường 2 - TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913824074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN, QUÂN Y
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT192,497m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT283,58m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT70,48m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trần trongTheo quy định tại Chương V của HSMT99,32m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT23,898m2
6Công tác ốp gạch 800x800mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9,228m2
7Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT14,67m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT262,9771m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT262,977m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT382,9m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT30,24m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT60,48m2
13Sơn PU hoàn thiện cửa gỗ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT60,48m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT30,24m2 cấu kiện
15Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT28,21m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT28,2m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT28,2m2
B NHÀ KHÁCH QUÂN NHÂN
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT146,153m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT251,31m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT59,6m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trần trongTheo quy định tại Chương V của HSMT79,2m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT22,057m2
6Công tác ốp gạch 800x800mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7,657m2
7Công tác ốp đá chẻTheo quy định tại Chương V của HSMT14,4m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT205,7531m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT205,753m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT330,51m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,45m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT36,9m2
13Sơn PU hoàn thiện cửa gỗ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT36,9m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT18,45m2 cấu kiện
15Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT23,881m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT23,88m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT23,88m2
C NHÀ Ở CBCS (01 DÃY)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT948,99m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT1.092,34m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT440,14m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trần trongTheo quy định tại Chương V của HSMT680,32m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT48,48m2
6Công tác ốp gạch 800x800mmTheo quy định tại Chương V của HSMT48,48m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT1.389,131m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.389,13m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.772,66m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT141,48m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT282,96m2
12Sơn PU hoàn thiện cửa gỗ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT282,96m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT141,48m2 cấu kiện
14Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT105,441m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT105,44m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT105,44m2
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định tại Chương V của HSMT4,5221m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,66100m
19Cao su trương nở cổ ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT2cuộn
20Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT64cái
21Móc inox bắt ống D90Theo quy định tại Chương V của HSMT80cái
22Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
23Hút hầm cầuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
24Tháo dỡ vòi tắm hương senTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
26Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT16cấu kiện
27Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,28m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
D NHÀ CHỈ HUY
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT1.077,52m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT1.553,65m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT212,24m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trần trongTheo quy định tại Chương V của HSMT570,56m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT29,44m2
6Công tác ốp gạch 800x800mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15,36m2
7Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT14,08m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT1.289,761m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.289,76m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.124,21m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT128,19m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT268,18m2
13Sơn PU hoàn thiện cửa gỗ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT268,18m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT128,19m2 cấu kiện
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại Chương V của HSMT115,44m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT115,441m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT2,25m3
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V của HSMT2711 lỗ khoan
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT4,5m3
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,347tấn
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT1,73m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,674m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT41,85m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT19,53m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT19,53m2
27Ốp tấm nhựa PVC vân gỗ dày 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT46,62m2
28Ốp phào chỉ đầu tường bằng nhựa PVC vân gỗ, cao 6-8cmTheo quy định tại Chương V của HSMT51,8m
29Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT110,041m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT110,04m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT110,04m2
32Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8261m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
34Cao su trương nở cổ ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cuộn
35Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
36Móc inox bắt ống D90Theo quy định tại Chương V của HSMT40cái
37Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
E NHÀ ĂN + BẾP
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT363,222m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT546,015m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT155,195m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT213,71m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT518,4171m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT518,417m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT759,725m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT58,19m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT116,38m2
10Sơn PU hoàn thiện cửa gỗ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT116,38m2
11Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT58,19m2 cấu kiện
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT14,4m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,48m2
14Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT14,4m cấu kiện
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT6,48m2 cấu kiện
16Cung cấp cửa đi gỗ 1 cánh pano kínhTheo quy định tại Chương V của HSMT6,48m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT12,87m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT9,32m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,87m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,32m2
21Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT63,221m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT63,22m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT63,22m2
24Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định tại Chương V của HSMT4,2391m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,62100m
26Cao su trương nở cổ ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cuộn
27Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT60cái
28Móc inox bắt ống D90Theo quy định tại Chương V của HSMT75cái
29Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
30Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo quy định tại Chương V của HSMT1HT
31LĐ loại đèn LED đôi 1.2m 2x36WTheo quy định tại Chương V của HSMT35bộ
32Lắp đặt quạt xoay gắn trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT17cái
33Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
34LĐ CB 1 pha,20ATheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT60cái
36Lắp đặt cầu chì 5ATheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
37Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT330m
38Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT185m
39Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
40Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT20hộp
F NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA HỒ CHÍ MINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT312,292m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT249,2m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT187,18m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT133,42m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT499,4721m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT499,472m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT382,62m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT35,54m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT15,74m2
10Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT19,8m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT41,94m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT83,88m2
13Sơn PU hoàn thiện cửa gỗ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT83,88m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT41,94m2 cấu kiện
15Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT40,41m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT40,4m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT40,4m2
G TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT66,19m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT141,76m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT21,27m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT33,3m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT87,461m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT1,254m3
7Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,003m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,54m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,54m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT25,08m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT100m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT12,54m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT175,06m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,97m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT23,94m2
16Sơn PU hoàn thiện cửa gỗ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT23,94m2
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT11,97m2 cấu kiện
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,022100m3
19Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,11100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT11m2
23Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT14,42m2
24Cung cấp - lắp dựng trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm nổi (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT14,42m2
25Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,624m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT15,6m2
27Cung cấp xà gồ 30x60x1.2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT77,97kg
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,078tấn
29Lợp mái che bằng tole tấm nhựa 0.5-0.6 sóng dày 2.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,377100m2
30Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,82100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT25,48m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,566tấn
33Cắt khe sân 6.5x6.5mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,810m
34Cung cấp - lắp dựng ống inox D60x1.8mm dài L=1.5mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,5m
35Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,851m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT6,85m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT6,85m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT3m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,24100m2
40Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,12100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,07tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,314tấn
43Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m
44Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,512m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,074m3
48Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,128100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,219m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,12m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,102100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,214100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,194100m2
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,008m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,027100m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,208m3
57Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,196m3
58Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,31m3
59Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,04m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT7,32m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT24,8m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT46,693m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT27,6m
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT6m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT6m2
66Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15,22m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,88m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT71,493m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT28,36m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT46,693m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT53,16m2
72Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,68m2
73Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT9,36m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,016tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,07tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,165tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,136tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
81Cung cấp xà gồ C40x80x1.8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT103,96kg
82Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
83Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,271100m2
84Lắp đặt đèn Led đơn 0.6m - 18WTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
85Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
86Lắp đặt CB 1P-16ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
87Lắp đặt ổ cắm ba 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
89Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
90Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
91Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
92Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
H NHÀ TẠM GIAM
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT233,741m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT233,71m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT42,76m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT50,4m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT48,791m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dày 3cm)Theo quy định tại Chương V của HSMT97,582m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT48,791m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT276,5011m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT325,292m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT284,11m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT17,28m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT17,28m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT17,281m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT17,28m2
15Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,961m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT18,96m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT18,96m2
I NHÀ KHO VŨ KHÍ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT98,41m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT98,41m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT43,28m2
4Chà nhám, vệ sinh sạch xà, dầm, trần trongTheo quy định tại Chương V của HSMT54,76m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT14,356m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (dày 3cm)Theo quy định tại Chương V của HSMT28,712m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT14,356m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT141,691m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT156,046m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT153,17m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT8,15m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT8,15m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT8,151m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT8,15m2
15Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT19,21m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT19,2m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT19,2m2
J NHÀ MÁY LỌC NƯỚC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT61,2m2
2Chà nhám, vệ sinh sạch tường, cột, trụ trongTheo quy định tại Chương V của HSMT61,2m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT61,21m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT61,2m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT61,2m2
K NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT77,2m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT77,21m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT77,2m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT96,125m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT96,1251m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT91,8m2
7Lợp mái che bằng tole tấm nhựa 0.5-0.6 sóng dày 2.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,995100m2
L CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào, phá dỡ hàng rào song sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT339,822m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT32,364m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT8,091m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT5,792m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT34,56m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT3,456100m2
7Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,728100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT1,304tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT4,141tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT8,64100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,728m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT10,152m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,03100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,287tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,409tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT30,192m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,442100m2
18Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,725100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,277tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,845tấn
21Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT40,632m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.020,99m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT157,68m2
24Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT210,75m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT259,2m
26Công tác ốp đá chẻ KT 50x200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT85,056m2
27Cung cấp - lắp dựng khung lam bê tông đúc sẵn KT 400x400x100 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT294cái
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.389,42m2
29Cung cấp - lắp dựng khung giáo thép hàng rào thép đặc 25x25 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT27,676m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT27,676m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT598,079m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT104,315m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT186,731m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT186,73m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT515,664m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT112,932m2
37Công tác ốp đá chẻ KT 50x200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT65,532m2
38Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên kim sa màu đỏ (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT47,4m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT26,94m2
40Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung thép hộp, inox (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT37,015m2
M SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT63,35100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,16100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,575100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,575100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V của HSMT18,241100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT18,241100m3
N SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,18100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT21,8m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,484tấn
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT45cấu kiện
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT6,75m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,575m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,095100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1441tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT45cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dungnày) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công 2 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện công trình- Đã từng tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 30 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 08 người- Thợ sắt: 06 người- Thợ cốp pha: 06 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước:02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
9 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy đào Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy lu ≥ 8,5T Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy ủi Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy ép cọc Còn hạn kiểm định (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
16 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
18 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
19 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->