Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN HUYỆN HÓC MÔN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:17:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,825,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 345 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN HUYỆN HÓC MÔN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa cơ sở cũ của Phòng Giáo dục và Đào tạo cho Công an huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); -Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; -Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (bản gốc); -Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công An huyện Hóc Môn, Địa chỉ: Số 66 đường Quang Trung, khu phố 7, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An huyện Hóc Môn +Địa chỉ: Số 66 đường Quang Trung, khu phố 7, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha +Địa chỉ: Số 170/1 Phạm Ngũ Lão, phường 7, quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công An huyện Hóc Môn +Địa chỉ: Số 66 đường Quang Trung, khu phố 7, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tính 50% diện tích | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ. Tính 100% diện tích | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, tính 50% diện tích | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5813 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Tính 100% diện tích | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1626 | m2 |
| 6 | Vận chuyển và sắp xếp thiế bị | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tính 50% diện tích | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 471,02 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 942,04 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 404,95 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 537,09 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung săt. Áp dụng định mức | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kính. Áp dụng định mức | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Tính 50% diện tịch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2918 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Tính 100% diện tích | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168,584 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng kính. Áp dụng định mức | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m2 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng khung sắt. Áp dụng định mức tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m2 cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Áp dụng định mức tính 50% nhân công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 41 | Sản xuất cột thép hộp 100x100x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 43 | Gia công xà vì kèo thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1976 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 48 | Lợp mái che bàng tôn chống nóng mạ màu dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7023 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4 | m2 |
| 55 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ máng thu nước, áp dụng định mức | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | md |
| 58 | Lắp đặt máng thu nước, tận dụng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Tính 50% diện tịch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4439 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,888 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m2 cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt kính. Áp dụng định mức | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m2 cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt khung sắt. Áp dụng định mức | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m2 cấu kiện |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,56 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,56 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 325,12 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 72 | Bốc xuống bằng thủ công phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8748 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100. Tạo độ dốc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 75 | Hút hầm tự hoại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 76 | Tháo dỡ trần sửa chữa tính 20% diện tích | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa. Thay mới tính 20% diện tích | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ sàn sân khấu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Áp dụng định mức tính 50% nhân công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 81 | Hút hầm tự hoại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt. Tận dụng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ xã chậu xí bệt. Áp dụng định mức | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 89 | Lắp đặt công tắc tự động máy bơm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 91 | Vệ sinh nền hội trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 345 triệu đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 4 | Máy hàn | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 1 |
| 5 | Dàn giáo | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi