Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp khuôn viên ao ông Bảng, phường Hoàng Văn Thụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140040-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp khuôn viên ao ông Bảng, phường Hoàng Văn Thụ
Số hiệu KHLCNT 20211139994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:15:00 đến ngày 2021-11-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,290,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) ≥ 2.303.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) – Có các hạng mục San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.303.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.303.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.303.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp khuôn viên ao ông Bảng, phường Hoàng Văn Thụ
Xây dựng một số khuôn viên cây xanh, khu vui chơi, rãnh thoát thải trên địa bàn thành phố
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CÂY XANH
1Cây Long não (Dã hương), đường kính 25cm, chiều cao >=6,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
2Cây Ban trắng, đường kính 25cm, chiều cao >=6,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
3Cây Ngâu cầu, chiều cao cây >=1,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cây
4Cây Dâm bụt thái, tán >=0,7m, chiều cao >=0,8m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cây
5Cây Huỳnh liên cao >=0,8m (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cây
6Cây Mẫu đơn thái, đường kính gốc =1,0m (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cây
7Thảm Bạch trinh biển, chiều cao >=25cm, mật độ cây >=25 cây/m2 (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137m2
8Thảm Cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.044,6m2
9Thảm Cỏ lá lạc, mật độ cây >=25 cây/m2 (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,9m2
10Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,35m3
B HẠNG MỤC SÂN, LÁT GẠCH
1Phá dỡ kết cấu nền hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V37,62m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76210m3
3Đệm cát sân nền dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5745100m3
4Mua Bê tông thương phẩm cấp độ bền B12,5- M150, độ sụt 12+-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,8964m3
5Bê tông thương phẩm Cấp độ bền B20- M250, độ sụt 12 +-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m3
6Đổ bê tông sân nền bằng bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V134,3964m3
7Lát sân nền bằng đá Granite màu tím hoa cà, bề mặt khò nhám hoặc xẻ rãnh, dày 4cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,6644m2
8Lát sân nền bằng đá Granite màu vàng, bề mặt khò nhám hoặc xẻ rãnh, dày 4cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,7m2
9Lát sân nền bằng đá Thanh Hoá màu xanh rêu (hoặc tương đương), băm mặt hoặc xẻ rãnh, dày 4cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m2
10Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro màu đỏ, KT 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,5m2
11Đào móng bó vỉa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339100m3
12Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9738100m2
13Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0415m3
14Mua + Lắp đặt bó vỉa đá granite KT 100x150 mm màu tím hoa càMô tả kỹ thuật theo Chương V486,9m
15Đào móng tam cấp + tường bồn hoa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922100m3
16Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp + tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1258100m2
17Bê tông lót móng tam cấp + tường bồn hoa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0215m3
18Xây gạch BTKT KT 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3582m3
19Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4871m3
20Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5012m3
21Lát đá Granite bậc tam cấp, màu tím hoa cà dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2062m2
22Ốp đá Granite màu tím hoa cà dày 2cm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,256m2
C HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Mua Bê tông thương phẩm Cấp độ bền B20- M200, độ sụt 12+-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,11m3
2Đổ bê tông nền đường bằng bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V210,11m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5055100m2
4Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 9,5 (hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5055100m2
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bản B400 + hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5211100m3
2Đệm cát móng cống bản + hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0958m3
3Ván khuôn bê tông móng cống bản + hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0472100m2
4Bê tông móng cống bản + hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2446m3
5Đệm cát móng cống B400 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576100m3
6Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường cống bản + hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1743m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,0042m2
8Láng đáy cống bản + hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,44m2
9Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2691100m2
10Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4675m3
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,544m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8057tấn
13Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8357100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6801 cấu kiện
15Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Đào móng cống tròn D300, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8075100m3
17Mua + Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, kiểu miệng bát (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5đoạn ống
18Mua + Lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D300 (bản rộng 270mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
19Nối ống BTCT D300 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V47mối nối
20Đệm cát móng cống D300 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
21Đắp đất hoàn trả móng bó vỉa + cống B400 + cống D300, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0729100m3
E HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6256100m3
2Đào nền đường giao thông, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6951100m3
3Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp san nền, sân thể thao, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.106,4752m3
4San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0266100m3
5San đầm đất sân thể thao + nền đường giao thông, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1405100m3
F HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,885100m
2Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
3Mua + Lắp đặt van xoay PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
4Mua + Lắp đặt măng xông nhựa HDPE, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Mua + Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Mua + Lắp đặt Tê nhựa HDPE, Tê lệch HDPE 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3318100m3
8Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3318100m3
G HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột điện + rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0979100m3
2Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3031100m3
3Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263100m3
4Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5966100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352100m3
6Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5088100m2
7Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,992m3
8Mua ống nhựa uPVC D60 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
9khung móng cột điện M24x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10khung móng cột điện M16x340x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Lắp đặt khung móng cột đèn, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1203tấn
12Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
14Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48100m
15Mua + Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
16Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V335m
17Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V335m
18Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7100m
19Mua và lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78; Cột cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
20Mua và lắp đặt cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cần đèn
21Mua + Lắp dựng cột đèn sân vườn ĐC-05B (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
22Mua + Lắp đặt Chùm CH04-4 Nhôm không bóng (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Mua bóng đèn Led cao áp công suất 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bóng
24Mua bóng đèn Led công suất 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bóng
25Lắp đặt bóng đèn Led công suất 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
26Lắp đặt bóng đèn Led công suất 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
27Mua + Lắp đặt đèn cầu D400 E27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
28Mua Dây điện Cu/PVC/PVC/3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m
29Mua Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57100m
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32đầu cáp
32Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bảng
34Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cửa
35Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cột
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,235100m2
37Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V247m
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2231000v
39Mua Gạch BTKN bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2.223viên
40Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V380,64kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0864100kg
43Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,810 đầu cốt
45Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Đai thép ôm cột + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V161 vị trí
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) ≥ 2.303.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) – Có các hạng mục San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.303.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.303.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.303.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt4
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu Còn hoạt động tốt3
5 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
6 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
7 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
11 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
12 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
15 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
18 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->