Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp khuôn viên ao ông Bảng, phường Hoàng Văn Thụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp khuôn viên ao ông Bảng, phường Hoàng Văn Thụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:15:00 đến ngày 2021-11-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) ≥ 2.303.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) – Có các hạng mục San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.303.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.303.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.303.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp khuôn viên ao ông Bảng, phường Hoàng Văn Thụ Xây dựng một số khuôn viên cây xanh, khu vui chơi, rãnh thoát thải trên địa bàn thành phố 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Long não (Dã hương), đường kính 25cm, chiều cao >=6,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 2 | Cây Ban trắng, đường kính 25cm, chiều cao >=6,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 3 | Cây Ngâu cầu, chiều cao cây >=1,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cây |
| 4 | Cây Dâm bụt thái, tán >=0,7m, chiều cao >=0,8m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cây |
| 5 | Cây Huỳnh liên cao >=0,8m (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cây |
| 6 | Cây Mẫu đơn thái, đường kính gốc =1,0m (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cây |
| 7 | Thảm Bạch trinh biển, chiều cao >=25cm, mật độ cây >=25 cây/m2 (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m2 |
| 8 | Thảm Cỏ lá tre, mật độ cây >=25 cây/m2 (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,6 | m2 |
| 9 | Thảm Cỏ lá lạc, mật độ cây >=25 cây/m2 (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,9 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,35 | m3 |
| B | HẠNG MỤC SÂN, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | 10m3 |
| 3 | Đệm cát sân nền dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5745 | 100m3 |
| 4 | Mua Bê tông thương phẩm cấp độ bền B12,5- M150, độ sụt 12+-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8964 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm Cấp độ bền B20- M250, độ sụt 12 +-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sân nền bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,3964 | m3 |
| 7 | Lát sân nền bằng đá Granite màu tím hoa cà, bề mặt khò nhám hoặc xẻ rãnh, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,6644 | m2 |
| 8 | Lát sân nền bằng đá Granite màu vàng, bề mặt khò nhám hoặc xẻ rãnh, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,7 | m2 |
| 9 | Lát sân nền bằng đá Thanh Hoá màu xanh rêu (hoặc tương đương), băm mặt hoặc xẻ rãnh, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m2 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro màu đỏ, KT 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,5 | m2 |
| 11 | Đào móng bó vỉa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9738 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0415 | m3 |
| 14 | Mua + Lắp đặt bó vỉa đá granite KT 100x150 mm màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,9 | m |
| 15 | Đào móng tam cấp + tường bồn hoa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp + tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng tam cấp + tường bồn hoa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0215 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKT KT 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3582 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4871 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5012 | m3 |
| 21 | Lát đá Granite bậc tam cấp, màu tím hoa cà dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2062 | m2 |
| 22 | Ốp đá Granite màu tím hoa cà dày 2cm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,256 | m2 |
| C | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua Bê tông thương phẩm Cấp độ bền B20- M200, độ sụt 12+-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,11 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền đường bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,11 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5055 | 100m2 |
| 4 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 9,5 (hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5055 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bản B400 + hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5211 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng cống bản + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0958 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống bản + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0472 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống bản + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2446 | m3 |
| 5 | Đệm cát móng cống B400 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường cống bản + hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1743 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,0042 | m2 |
| 8 | Láng đáy cống bản + hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2691 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4675 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,544 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8057 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8357 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | 1 cấu kiện |
| 15 | Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đào móng cống tròn D300, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8075 | 100m3 |
| 17 | Mua + Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, kiểu miệng bát (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5 | đoạn ống |
| 18 | Mua + Lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D300 (bản rộng 270mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 19 | Nối ống BTCT D300 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | mối nối |
| 20 | Đệm cát móng cống D300 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng bó vỉa + cống B400 + cống D300, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0729 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6256 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường giao thông, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6951 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp san nền, sân thể thao, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.106,4752 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0266 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất sân thể thao + nền đường giao thông, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1405 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt van xoay PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt măng xông nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa HDPE, Tê lệch HDPE 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện + rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0979 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5966 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,992 | m3 |
| 8 | Mua ống nhựa uPVC D60 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 9 | khung móng cột điện M24x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | khung móng cột điện M16x340x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung móng cột đèn, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1203 | tấn |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 17 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | 100m |
| 19 | Mua và lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78; Cột cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 20 | Mua và lắp đặt cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cần đèn |
| 21 | Mua + Lắp dựng cột đèn sân vườn ĐC-05B (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 22 | Mua + Lắp đặt Chùm CH04-4 Nhôm không bóng (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Mua bóng đèn Led cao áp công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bóng |
| 24 | Mua bóng đèn Led công suất 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bóng |
| 25 | Lắp đặt bóng đèn Led công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn Led công suất 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 27 | Mua + Lắp đặt đèn cầu D400 E27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 28 | Mua Dây điện Cu/PVC/PVC/3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 29 | Mua Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 100m |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu cáp |
| 32 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cửa |
| 35 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cột |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100m2 |
| 37 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 1000v |
| 39 | Mua Gạch BTKN bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.223 | viên |
| 40 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,64 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0864 | 100kg |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đai thép ôm cột + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 vị trí |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) ≥ 2.303.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) – Có các hạng mục San nền, Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.303.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.303.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.303.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi