Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121778-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211072396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trong năm 2021, vốn Quỹ bảo trì đường bộ địa phương, vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:09:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,376,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấu BTCT dự ứng lực;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 5.863.410.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Xây dựng cầu BTCT dự ứng lực; đường dẫn đầu cầu. + Điều kiện hiện trường: Xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.863.410.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu, đồng thời đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu BTCT dự ứng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi tải trọng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cáp công suất ≥ 10kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy luồn cáp công suất ≥ 15kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel công suất ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kích nâng tải trọng ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng xích tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cọc khoan nhồi công suất ≥ 80kNm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh hơi tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục điểm ngập úng đảm bảo an toàn giao thông mùa mưa lũ tại ngầm tràn Phiêng Vệ Km4+300/ĐT.250, huyện Lộc Bình
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trong năm 2021, vốn Quỹ bảo trì đường bộ địa phương, vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn; - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn; - Địa chỉ: Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn; - SĐT: 02053.810.109; - FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn; + Điện thoại: (0205)3.810.728; (0205)3.810.275; + Fax: (0205)3.810.275. - Tư vấn lập E-HSMT: Không có. - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn; - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn; - Địa chỉ: Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn; - SĐT: 02053.810.109; - FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn; - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn; - Địa chỉ: Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn; - SĐT: 02053.810.109; - FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn; - Điện thoại: (0205) 3.812.605; - Fax: (0205) 3.812.336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư - Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn; - Điện thoại: 025.3812122; - Fax: 025.3811132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cốt thép mặt cầu + lớp phủ đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmChương V/Phần II2.020,54kg
2Cốt thép mặt cầu + lớp phủ đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmChương V/Phần II4.619,37kg
3Cốt thép mặt cầu + lớp phủ đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmChương V/Phần II6.249,84kg
4Bê tông lớp phủ mặt cầu + mặt cầu, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II71,41m3
5Lớp phòng nước dạng phun, dùng nhựa dẻoChương V/Phần II165,62m2
6Ván khuôn thép mặt cầu + lan canChương V/Phần II86,14m2
7Bê tông dầm chủ, bê tông 40MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II61,5m3
8Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmChương V/Phần II11.279,9kg
9Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmChương V/Phần II87,61kg
10Sản xuất cấu kiện thép bản 5x60x620Chương V/Phần II163,23kg
11Lắp đặt cấu kiện thép bản 5x60x620Chương V/Phần II163,23kg
12Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau cường độ cao T12.7mm, loại AS 1311 Super (hoặc tương đương)Chương V/Phần II2.798,57kg
13Vữa chèn ống ghen, vữa XM - 40MPa, không co ngótChương V/Phần II0,91m3
14Lắp đặt ống ghen luồn cáp dự ứng lực, ống tôn mạ kẽm loại (60/67)mmChương V/Phần II495,86m
15Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại OVM 13-7 (VCL) hoặc tương đươngChương V/Phần II40neo
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ IChương V/Phần II527,02m2
17Thép bịt đầu dầm, ĐK ≤18mmChương V/Phần II160,83kg
18Cốt thép định vị ống ghen, ĐK ≤10mmChương V/Phần II171,2kg
19Cốt thép tấm bản mặt đúc sẵn, ĐK >10mmChương V/Phần II1.325,52kg
20Bê tông tấm bản mặt cầu, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V/Phần II8,352m3
21Ván khuôn tấm bảnChương V/Phần II28,22m2
22Lắp đặt tấm bản BTCT đúc sẵnChương V/Phần II72cái
23Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II684,03kg
24Đổ bê tông dầm ngang, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II6,84m3
25Ván khuôn dầm ngang cầu, chiều cao TB Chương V/Phần II43,62m2
26Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V/Phần II567,75kg
27Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín, thép mạ kẽmChương V/Phần II1.978,78kg
28Bu lông M22x690Chương V/Phần II96Cái
29Lắp dựng cấu kiện thép lan can cầu đường bộ, liên kết bằng đường hànChương V/Phần II2.546,53kg
30Ván khuôn lan can cầuChương V/Phần II116,87m2
31Đổ bê tông lan can, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II5,88m3
32Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mmChương V/Phần II58,68kg
33Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mmChương V/Phần II667,12kg
34Lắp đặt khe co giãn bản thép bản răng lược MS-RN30-60A (hoặc tương đương) mặt cầuChương V/Phần II14m
35Đổ bê tông khe co giãn, loại không co ngót 40MPa, tỷ lệ vữa/đá = 50/50Chương V/Phần II2,93m3
36Ván khuôn thép khe co giãnChương V/Phần II6,79m2
37Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bằng gang đúc sẵnChương V/Phần II143,37kg
38Lắp đặt cút gang nối - Đường kính (172-194)mmChương V/Phần II6cái
39Lắp đặt ống nối dưới, gang đúc, đoạn ống dài 1.4m - Đường kính (150-162)mmChương V/Phần II8,4m
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V/Phần II79,14kg
2Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V/Phần II12.962,32kg
3Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V/Phần II13.213,42kg
4Đổ bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, 30MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II87,67m3
5Đổ bê tông thân mố, móng mố trên cạn, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II290,23m3
6Đổ bê tông lót đáy móng, rộng ≤250cm, 20MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II16,02m3
7Quét nhựa đường sau mố, nhựa bitum số 4, quét 2 lớpChương V/Phần II725,4m2
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước lòng mố - Đường kính 50mmChương V/Phần II28,8m
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V/Phần II0,18m2
10Lắp dựng cốt thép thang thân mố, ĐK ≤18mmChương V/Phần II34,1kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V/Phần II495,15m2
12Ván khuôn móng mốChương V/Phần II108m2
13Đổ bê tông chân khay tứ nón, 20MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II64,43m3
14Ván khuôn chân khay tứ nónChương V/Phần II182,98m2
15Đổ bê tông ốp mái chân khay tứ nón, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II32,9m3
16Ni lông chống thấmChương V/Phần II219,3m2
17Đổ bê tông bậc thang tứ nón, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II13,68m3
18Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II305,81m3
19Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II45m3
20Đào xúc đất về đắp - Cấp đất IIIChương V/Phần II396,4153m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 50cm - Đường kính 50mmChương V/Phần II54,83m
22Đào đất chân khay, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II4,396m3
23Đào đất chân khay, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V/Phần II17,584m3
24Đào đất chân khay bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V/Phần II17,586m3
25Đào đất chân khay, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V/Phần II70,344m3
26Đổ bê tông bản vượt, 25MPa, đá 2x4, PCB40Chương V/Phần II23,56m3
27Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mmChương V/Phần II2.460,88kg
28Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmChương V/Phần II916,4kg
29Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmChương V/Phần II36,48kg
30Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại I, làm móng đắp thêmChương V/Phần II37,49m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (2x4)cmChương V/Phần II25,46m3
32Chèn nhựa bitum giữa đầu mố và bản vượtChương V/Phần II119,04kg
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V/Phần II93m2
34Ván khuôn thépChương V/Phần II25,12m2
35Cốt thép đá kê gối + ụ neo, ĐK ≤10mmChương V/Phần II201,69kg
36Cốt thép đá kê gối + ụ neo, ĐK ≤18mmChương V/Phần II232,02kg
37Cốt thép đá kê gối + ụ neo, ĐK >18mmChương V/Phần II118,97kg
38Đệm Matit nhựaChương V/Phần II2,56kg
39Ống thép D70 dày 3.2mmChương V/Phần II7,56kg
40Ống thép ô van 120/70, dày 3.2mmChương V/Phần II14,42kg
41Bitum ống D70 và ống D120/70Chương V/Phần II26,88kg
42Đổ bê tông đá kê gối + ụ neo, 30MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II2,17m3
43Ván khuôn gỗ đá kê gối + ụ neoChương V/Phần II13,7m2
44Lắp đặt gối cầu, gối cố định cao su lõi thép KT(30x40x7.5)cmChương V/Phần II4cái
45Lắp đặt gối cầu, gối di động 1 chiều cao su lõi thép KT(30x40x7.5)cmChương V/Phần II4cái
46Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK ≤18mmChương V/Phần II1.684,27kg
47Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK >18mmChương V/Phần II13.709,83kg
48Sản xuất cấu kiện thép bản cọc khoan nhồi, Thép bản 50x50x12Chương V/Phần II362,08kg
49Lắp đặt cấu kiện thép bản cọc khoan nhồiChương V/Phần II362,08kg
50Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30MPa, đá 1x2, XM PCB40Chương V/Phần II87,72m3
51Đập đầu cọc bê tông - Trên cạnChương V/Phần II9,4m3
52Lắp đặt ống kiểm tra, ông thép D57/60Chương V/Phần II223m
53Lắp đặt ống kiểm tra, ông thép đen D103/110Chương V/Phần II102,5m
54Lắp nút bịt đầu ống kiểm tra, ống thép D60Chương V/Phần II40cái
55Lắp nút bịt đầu ống kiểm tra, ống thép D110Chương V/Phần II20cái
56Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi D1000mmChương V/Phần II80cái
57Bơm vữa siêu âm + ống kiểm tra, BTXM - 30MPaChương V/Phần II1,42m3
58Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi, ống vách thép, dài 3mChương V/Phần II1.627,68kg
59Khấu hao thu hồi VLC SX ống váchChương V/Phần II1.627,68kg
60Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 1100mmChương V/Phần II30m
61Rút ống vách thép cọc khoan nhồi, trên cạnChương V/Phần II30m
62Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchChương V/Phần II45,7m
63Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mmChương V/Phần II82,8m
64Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnChương V/Phần II100,92m3
65Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngChương V/Phần II10Mặt cắt
66Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcChương V/Phần II1Mẫu
67Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmChương V/Phần II2Lượt
C PHẦN THI CÔNG
1Đắp sau đuôi mố, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II2.406,1m3
2Đắp đất sau đuôi mố, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II97,8m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V/Phần II2.829,407m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II1.217,7m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V/Phần II1.034,871m3
6Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIChương V/Phần II3,67m3
7Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIIChương V/Phần II303,35m3
8Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II0,08m3
9Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V/Phần II3,778m3
10Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V/Phần II34,002m3
11Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II, mặt đường đã lèn ép 20cmChương V/Phần II558,32m2
12Làm và thả rọ đá, loại 2x2x1m trên cạnChương V/Phần II6rọ
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V/Phần II15rọ
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1.5x1m trên cạnChương V/Phần II12rọ
15Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạnChương V/Phần II5rọ
16Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V/Phần II3rọ
17Đổ bê tông mũ mố trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II3,84m3
18Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK >18mmChương V/Phần II42,02kg
19Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mmChương V/Phần II147,57kg
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V/Phần II8,96m2
21Đổ bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II3,52m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmChương V/Phần II393,85kg
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V/Phần II107,15kg
24Ván khuôn thép bản vượtChương V/Phần II4,8m2
25Tháo dỡ chốt liên kết cầu bản cũChương V/Phần II4Công
26Cẩu lắp bản mặt cầu từ cầu cũ sang cầu tạm đường tránhChương V/Phần II2Ca
27Tháo dỡ rọ đá, loại 2x2x1m trên cạnChương V/Phần II6rọ
28Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V/Phần II15rọ
29Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1.5x1m trên cạnChương V/Phần II12rọ
30Tháo dỡ rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạnChương V/Phần II5rọ
31Tháo dỡ rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V/Phần II3rọ
32Phá dỡ mũ mố + bản vượtChương V/Phần II7,36m3
33Phá dỡ kết cấu cầu, đá hộc xâyChương V/Phần II15,478m3
34Phá dỡ mặt đường dẫn đầu cầuChương V/Phần II21,7m3
D PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V/Phần II198,96m3
2Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn - Cấp đất IIIChương V/Phần II264,9m3
3Đào vét bùn - Cấp đất IChương V/Phần II88,11m3
4Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II5,51m3
5Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V/Phần II4,23m3
6Đào nền đường cũChương V/Phần II29,89m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II3.681,72m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V/Phần II230,98m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V/Phần II4.159,1504m3
10Cày xới đất CIIIChương V/Phần II68,64m3
11Lu lèn K = 0,98Chương V/Phần II68,64m3
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (bao gồm toàn bộ mặt trên tuyến)Chương V/Phần II1.292,52m2
13Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CRS-1h, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V/Phần II1.292,52m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V/Phần II193,878m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, dày 15cmChương V/Phần II193,878m3
16Đào đất chân khay - Cấp đất IIChương V/Phần II2,298m3
17Đào đất chân khay - Cấp đất IIChương V/Phần II20,682m3
18Đào đất chân khay - Cấp đất IIIChương V/Phần II3,45m3
19Đào đất chân khay - Cấp đất IIIChương V/Phần II31,05m3
20Đổ bê tông chân khay gia cố mái taluy, 20MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II57,45m3
21Ván khuôn chân khay gia cố mái taluyChương V/Phần II233,25m2
22Đổ bê tông gia cố mái taluy + nền SX, 20MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II119,43m3
23Ni lông chống thấmChương V/Phần II796,2m2
24Khe co giãn nhiệt KT(2x4)cm cách đều 8mChương V/Phần II99,53m
25Đổ bê tông rãnh gia cố, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II25,9m3
26Ni lông chống thấmChương V/Phần II200,72m2
27Vữa trít khe hở, XM M100, PCB40Chương V/Phần II0,2m3
28Ván khuôn rãnhChương V/Phần II104m2
29Đổ bê tông lề gia cố sát rãnh, 20MPa, đá 1x2, PCB40, dày 15cmChương V/Phần II9,18m3
30Ni lông chống thấmChương V/Phần II54,93m2
31Đổ bê tông rãnh xây, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40, dày 15cmChương V/Phần II4,05m3
32Ni lông chống thấmChương V/Phần II31,5m2
33Biển báo tên cầu, KT(30x60)cm (đã bao gồm BT chân cột)Chương V/Phần II2cái
34Dán màng phản quang cột biển báoChương V/Phần II0,9m2
35Thép chống xoay cột, ĐK ≤18mmChương V/Phần II1,06kg
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (đã bao gồm BT chân cột)Chương V/Phần II2cái
37Dán màng phản quang cột biển báoChương V/Phần II0,9m2
38Thép chống xoay cột, ĐK ≤18mmChương V/Phần II1,06kg
39Lắp đặt tấm tôn lượn sóng bước cột 2mChương V/Phần II63Tấm
40Chân cột hộ lan (cột ống thép D113.5x4x1.320, bịt nắp mũ D120x2mm)Chương V/Phần II66Cột
41Bulông M16x150Chương V/Phần II66Bộ
42Bulông M16x35Chương V/Phần II660Bộ
43Tấm bản đệm 300x60x5mmChương V/Phần II66Chiếc
44Lắp đặt tiêu phản quang (tam giác - Flim 3M-3900)Chương V/Phần II66Chiếc
45Đóng cột hộ lan, cột trònChương V/Phần II85,8m
46Tấm đầu tấm cuốiChương V/Phần II6Tấm
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V/Phần II171,65m3
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V/Phần II147,41m3
49Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVChương V/Phần II4,12m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II13,166m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II118,494m3
52Đổ bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II45,79m3
53Đổ bê tông móng kè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II9,23m3
54Đổ bê tông móng kè, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II49,02m3
55Thi công lớp đá đệm tầng lọc sau kè, ĐK đá (2x4)cm, dày 30cmChương V/Phần II6,4m3
56Đất sét dẻo chống thấm (tận dụng đất trên tuyến)Chương V/Phần II7,8m3
57Chốt thép liên kết, ĐK >18mmChương V/Phần II310,04kg
58Xây bịt đầu kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V/Phần II0,25m3
59Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmChương V/Phần II25,05m
60Ván khuôn thân kèChương V/Phần II98,57m2
61Ván khuôn móng kèChương V/Phần II80,16m2
62Đào nền đường - Cấp đất IIChương V/Phần II88,49m3
63Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V/Phần II67,81m3
64Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II3,36m3
65Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V/Phần II5,26m3
66Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II10,79m3
E PHẦN THI CÔNG CẦU
1Đổ bê tông bệ đúc dầm, 20MPa, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II14,5m3
2Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmChương V/Phần II152,87kg
3Sản xuất Thép dầm ngang, dầm dọc U160Chương V/Phần II1.993,68kg
4Khấu hao Sản xuất Thép dầm ngang, dầm dọc U160Chương V/Phần II1.993,68kg
5Thi công lớp đá dăm đệm, ĐK đá (2x4)cmChương V/Phần II16,75m3
6Lắp đặt, tháo dỡ đường sàng dầm, tà vẹt gỗ, lập lách, đinh, thép hình I200Chương V/Phần II88m
7Khấu hao đường sàng dầm, tà vẹt gỗ, lập lách, đinh, thép hình I200Chương V/Phần II88m
8Đào đất hố móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V/Phần II573,8m3
9Đào đất hố móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V/Phần II152,18m3
10Đào đất hố móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V/Phần II22,93m3
11Đào đất tạo mặt bằng - Cấp đất IIIChương V/Phần II42,45m3
12Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II23,4m3
13Đắp trả hố móng + đắp đất lấn tạo mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II250,49m3
14Lắp dựng hệ đà giáo thi công thân, tường cánhChương V/Phần II35,98tấn
15Tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân, tường cánhChương V/Phần II35,98tấn
16Sản xuất hệ thi công bản mặt cầuChương V/Phần II3.444,78kg
17Khấu hao thu hồi VLC, thi công 1 bên, luân chuyển bên còn lạiChương V/Phần II3.444,78kg
18Sản xuất hệ thi công dầm ngangChương V/Phần II1.884,72kg
19Khấu hao thu hồi VLC, thi công 1 bên, luân chuyển bên còn lạiChương V/Phần II1.884,72kg
20Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m từ bãi đúc ra công trườngChương V/Phần II4dầm
21Nâng hạ dầm cầu xuống đường trượt bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V/Phần II4dầm
22Di chuyển dầm cầu bê tông ra vị trí nhịp - Chiều dài dầm 22≤L≤33mChương V/Phần II12dầm
23Khấu hao giá pooc tic + hệ dầm dẫnChương V/Phần II34,54tấn
24Lắp dựng, tháo dỡ giá pooc tich, hệ dầm dẫnChương V/Phần II34,54tấn
25Sản xuất kết cấu thép phần đặt sẵn trong bê tôngChương V/Phần II502,1kg
26Lắp dựng kết cấu thép phần đặt sẵn trong bê tôngChương V/Phần II502,1kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấu BTCT dự ứng lực;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 5.863.410.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Xây dựng cầu BTCT dự ứng lực; đường dẫn đầu cầu. + Điều kiện hiện trường: Xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.863.410.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu, đồng thời đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu BTCT dự ứng lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường hoặc tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi tải trọng ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Tời điện tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy cắt cáp công suất ≥ 10kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy luồn cáp công suất ≥ 15kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy nén khí diezel công suất ≥ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Kích nâng tải trọng ≥ 100T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Pa lăng xích tải trọng ≥ 3T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy khoan cọc khoan nhồi công suất ≥ 80kNm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
16 Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 9T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
17 Máy lu bánh hơi tải trọng ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
18 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->