Gói thầu: Kiểm tra doanh nghiệp định kỳ từ tháng 7 2021 đến hết tháng 6 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138921-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Kiểm tra doanh nghiệp định kỳ từ tháng 7 2021 đến hết tháng 6 2022
Số hiệu KHLCNT 20211060565
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 212 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:54:00 đến ngày 2021-11-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,030,397,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Năng lực về quan trắc và phân tích mẫu môi trường: Nhà thầu chứng minh bằng bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Cơ quan có thẩm quyền cấp (VIMCERTS)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.163.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Phụ trách phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Số lượng chuyên gia
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Số lượng chuyên gia
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Kiểm tra doanh nghiệp định kỳ từ tháng 7 2021 đến hết tháng 6 2022
Chương trình “Hoạt động sự nghiệp môi trường cho Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 7/2021 đến hết tháng 6/2022”
212 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: - Bên mời thầu; - Các nhà thầu tư vấn: Lập hồ sơ mời thầu (E-HSMT) và đánh giá hồ sơ dự thầu (E-HSDT), tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lô T2-3, Đường D1, Khu Công nghệ cao, Phường Tân Phú, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: - Bên mời thầu; - Các nhà thầu tư vấn: Lập hồ sơ mời thầu (E-HSMT) và đánh giá hồ sơ dự thầu (E-HSDT), tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép hoạt động hoặc Quyết định thành lập; + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ và đáp ứng 100% các chỉ tiêu được yêu cầu phân tích trong gói thầu; + Nhà thầu không thuộc đối tượng kiểm tra trong thành phần nội dung chương trình kiểm tra doanh nghiệp định kỳ của gói thầu này. - Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của các thành viên liên danh; + Bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ và Tổng năng lực hoạt động quan trắc môi trường của các thành viên liên danh phải đáp ứng 100% các chỉ tiêu được yêu cầu phân tích trong gói thầu; + Nhà thầu hoặc thành viên liên danh không thuộc đối tượng kiểm tra trong thành phần nội dung chương trình kiểm tra doanh nghiệp định kỳ của gói thầu này; + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 2.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: * Về năng lực tài chính: Trong bước thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất (năm 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. * Về năng lực kinh nghiệm: Trong bước thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và các biên bản nghiệm thu thanh quyết toán; Các văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các gói thầu đã thực hiện.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: - Bên mời thầu; - Các nhà thầu tư vấn: Lập hồ sơ mời thầu (E-HSMT) và đánh giá hồ sơ dự thầu (E-HSDT), tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Lô T2-3, Đường D1, Khu Công nghệ cao, Phường Tân Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Lô T2-3, Đường D1, Khu Công nghệ cao, Phường Tân Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Lô T2-3, Đường D1, Khu Công nghệ cao, Phường Tân Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp pH Mẫu 73
2 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp BOD5 MẪU 73
3 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp COD MẪU 69
4 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Zn MẪU 1
5 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Pb (Chì) Mẫu 1
6 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Cu (Đồng) Mẫu 2
7 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Fe (Sắt) Mẫu 3
8 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Tổng Nito Mẫu 71
9 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Tổng Photpho Mẫu 71
10 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Tổng dầu mỡ khoáng Mẫu 44
11 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Tổng chất rắn lơ lửng TSS Mẫu 73
12 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Tổng chất rắn hòa tan TDS Mẫu 11
13 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Nito Amoni NH4+ Mẫu 47
14 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Tổng các chất hoạt động bề mặt Mẫu 10
15 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Phenol Mẫu 10
16 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Clo dư Mẫu 7
17 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Sulfua (S2-) Mẫu 24
18 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Florua (F-) Mẫu 5
19 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Tổng Xyanua Mẫu 6
20 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Tổng PCB Mẫu 12
21 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Crom III (Cr3+) Mẫu 12
22 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Crom VI (Cr6+) Mẫu 12
23 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Phân tích đồng thời các kim loại Mẫu 20
24 Lấy mẫu phân tích nước thải đầu ra của các doanh nghiệp Chi phí vận chuyển (06 doanh nghiệp/ngày) Chuyến 12
25 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Lưu lượng Mẫu 177
26 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Bụi Mẫu 141
27 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp SO2 Mẫu 102
28 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp CO Mẫu 111
29 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp NO2 Mẫu 111
30 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Đồng (Cu) Mẫu 24
31 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Chì (Pb) Mẫu 30
32 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Toluen Mẫu 108
33 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Xylen Mẫu 102
34 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Etyl Acetat Mẫu 36
35 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Phenol Mẫu 6
36 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp HCl Mẫu 24
37 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp H2SO4 Mẫu 15
38 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Metanol Mẫu 9
39 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp n-Hexan Mẫu 27
40 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp H2S Mẫu 27
41 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp NH3 Mẫu 12
42 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp n-Butyl Axetat Mẫu 18
43 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Benzen Mẫu 27
44 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Cadimi (Cd) Mẫu 6
45 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp n-Butanol Mẫu 3
46 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Cloroform Mẫu 9
47 Lấy mẫu phân tích khí thải công nghiệp của doanh nghiệp Chi phí vận chuyển Chuyến 7
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Năng lực về quan trắc và phân tích mẫu môi trường: Nhà thầu chứng minh bằng bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Cơ quan có thẩm quyền cấp (VIMCERTS)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.163.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án 1 chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học1515
2 Phụ trách phòng thí nghiệm 1 chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học1010
3 Trưởng nhóm phân tích môi trường 1 chuyên ngành về môi trường hoặc hóa học1010
4 Số lượng chuyên gia 5 chuyên ngành môi trường1010
5 Số lượng chuyên gia 5 chuyên ngành hóa học1010
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->