Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại Trung tâm thông tin chỉ huy Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại Trung tâm thông tin chỉ huy Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do Bộ công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:46:00 đến ngày 2021-12-02 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,915,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành ≥ 12tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện – điện tử viễn thông. Có chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp (PMP) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện – điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án CNTT ở vị trí tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các biên bản chứng minh tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai an toàn thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện – điện tử viễn thông. Có chứng chỉ/chứng nhận bảo mật thông tin (CEH) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện - điện tử viễn thông. Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận quản trị mạng (CCNP) hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo và hỗ trợ khách hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện - điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại Trung tâm thông tin chỉ huy Công an tỉnh Mua sắm trang thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại Trung tâm thông tin chỉ huy Công an tỉnh 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do Bộ công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực); - Bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bản sao có công chứng Báo cáo tài chính như sau: +Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quyđịnh (Mẫu 13-Chương IV); |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; hàng hóa đảm bảo chất lượng, mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với: Server quản lý cuộc gọi kèm Bản quyền kết nối và phần mềm quản lý cho phép kết nối 25 điểm cầu 1 phiên họp đồng thời, MCU xử lý cuộc gọi đa điểm, Thiết bị hội nghị truyền hình cho Hội trường, Thiết bị hội nghị truyền hình cho phòng họp, Camera mở rộng cho thiết bị đầu cuối, Thiết bị kéo dài tín hiệu Camera, Màn hình tấm ghép. - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian ≥ 5 năm; - Có xác nhận cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với thiết bị hội nghị truyền hình gồm: Server quản lý cuộc gọi kèm Bản quyền kết nối và phần mềm quản lý cho phép kết nối 25 điểm cầu 1 phiên họp đồng thời, MCU xử lý cuộc gọi đa điểm, Thiết bị hội nghị truyền hình cho Hội trường, Thiết bị hội nghị truyền hình cho phòng họp, Camera mở rộng cho thiết bị đầu cuối, Thiết bị kéo dài tín hiệu Camera - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu (Có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền đối với: Server quản lý cuộc gọi kèm Bản quyền kết nối và phần mềm quản lý cho phép kết nối 25 điểm cầu 1 phiên họp đồng thời, MCU xử lý cuộc gọi đa điểm, Thiết bị hội nghị truyền hình cho Hội trường, Thiết bị hội nghị truyền hình cho phòng họp, Camera mở rộng cho thiết bị đầu cuối, Thiết bị kéo dài tín hiệu Camera, Màn hình tấm ghép). - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (Bản sao y công chứng), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (Bản sao y công chứng) trong trường hợp hàng hóa (trừ vật tư, phụ kiện) chào thầu là hàng nhập khẩu (nhà thầu cam kết cung cấp khi giao hàng). |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với: Server quản lý cuộc gọi kèm Bản quyền kết nối và phần mềm quản lý cho phép kết nối 25 điểm cầu 1 phiên họp đồng thời, MCU xử lý cuộc gọi đa điểm, Thiết bị hội nghị truyền hình cho Hội trường, Thiết bị hội nghị truyền hình cho phòng họp, Camera mở rộng cho thiết bị đầu cuối, Thiết bị kéo dài tín hiệu Camera, Màn hình tấm ghép (trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất). - Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hải Dương; Số 35B Đại lộ Hồ Chí Minh, Tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương; ĐT: 069.2826.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hải Dương; Số 35B Đại lộ Hồ Chí Minh, Tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương; ĐT: 069.2826.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hải Dương; Số 35B Đại lộ Hồ Chí Minh, Tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương; ĐT: 069.2826.119 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hải Dương; Số 35B Đại lộ Hồ Chí Minh, Tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương; ĐT: 069.2826.119 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Server quản lý cuộc gọi kèm Bản quyền kết nối và phần mềm quản lý cho phép kết nối 25 điểm cầu, 1 phiên họp đồng thời. | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | MCU xử lý cuộc gọi đa điểm | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | UPS 3KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch mạng LAN | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị hội nghị truyền hình cho Hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị hội nghị truyền hinh cho phòng họp | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Camera mở rộng cho thiết bị đầu cuối (cùng hãng với Thiết bị hội nghị truyền hinh) | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị kéo dài tín hiệu Camera | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tivi 75 inch | 12 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Xe đẩy thiết bị Hội nghị truyền hình | 12 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Màn hình tấm ghép 55 inch | 16 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Giá treo chuyên dụng cho màn hình đồng bộ | 16 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ khung cho màn hình tấm ghép | 1 | Hệ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ điều khiển màn hình tấm ghép 8 vào 16 ra | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp HDMI 10m bộ điều khiển đến màn hình tấm ghép | 16 | Sợi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp HDMI 20m từ máy tính đến bộ điều khiển | 3 | Sợi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ốp gỗ xung quanh màn hình tấm ghép | 20 | M2 | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ Rack 15U | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn ghế làm việc cho cán bộ vận hành | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn họp hội nghị 40 ghế ngồi (1 ghế chủ tọa, 39 ghế đại biểu) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy tính cho cán bộ trực vận hành | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thảm cho phòng điều hành | 96 | M2 | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ chữ và logo cho phòng điều hành | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ổ cắm điện, mạng âm sàn | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | UPS 5KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Mic chủ tọa | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Mic đại biểu | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cáp kéo dài 10m | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Amply liền Mixer 240W | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Loa hộp treo tường 30W | 4 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Vách tường ốp nhựa giả gỗ có vách thạch cao | 30 | M2 | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ốp tường 02 bên | 170 | M2 | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cáp mạng CAT6 | 1 | Thùng | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Hạt mạng | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dây điện 2x1.5mm | 1 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phích cắm | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ông ghen | 50 | Mét | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Aptomat 40A | 5 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dây nhảy 5m CAT 6 | 10 | Sợi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Băng dính | 2 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Lạt thít | 2 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đồ nghề thi công : Tô vít, kìm cắt, ốc vít, kéo | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành ≥ 12tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện – điện tử viễn thông. Có chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp (PMP) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện – điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án CNTT ở vị trí tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các biên bản chứng minh tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai an toàn thông tin | 2 | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện – điện tử viễn thông. Có chứng chỉ/chứng nhận bảo mật thông tin (CEH) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai | 4 | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện - điện tử viễn thông. Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận quản trị mạng (CCNP) hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Đào tạo và hỗ trợ khách hàng | 2 | Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện - điện tử viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi