Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng họp trực tuyến Tổng Liên đoàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140056-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng họp trực tuyến Tổng Liên đoàn
Số hiệu KHLCNT 20211075446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tài chính của Tổng Liên đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:44:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,487,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72307595E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2974346E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.041.021.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.082.042.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian liên hệ để tìm hiểu nguyên nhân lỗi và có giải pháp xử lý trong vòng tối đa 08 giờ và thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 72 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng họp trực tuyến Tổng Liên đoàn
Triển khai hệ thống phòng họp trực tuyến của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Tài chính của Tổng Liên đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam , địa chỉ: 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn giải pháp Trí tuệ nhân tạo, Số 55 Ngõ 898 đường Láng, Yên Hoà, Đống Đa, Hà Nội + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Công nghệ ITD Việt Nam, địa chỉ: số 1 ngõ 30 đường Lý Sơn, tổ 29 phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô. Địa chỉ: Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân, xã Đông Mỹ, H. Thanh Trì, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam , địa chỉ: 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh các năm 2018, 2019, 2020 đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 - Mẫu số 03, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu – E-HSMT. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;  Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;  Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;  Báo cáo kiểm toán (nếu có);  Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và dịch vụ phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 01A, 01B, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu – E-HSMT. b) Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật đối với toàn bộ hàng hóa trong phạm vi gói thầu, có mô tả chi tiết việc đáp ứng theo các tài liệu kỹ thuật tham chiếu. c) Tài liệu kỹ thuật/ catalogue/ datasheet đối với các hàng hóa sau: Thiết bị camera cho phòng họp Tổng liên đoàn; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp Tổng liên đoàn; Màn hình 65 inch cho hiển thị tại Tổng liên đoàn; Màn hình tivi 55 inch cho hiển thị tại Tổng liên đoàn; Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại Tổng liên đoàn; Thiết bị hội nghị truyền hình tại phòng họp LĐ các tỉnh, thành phố; Bộ micro đa hướng tích hợp loa tại LĐ các tỉnh, thành phố; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp tại LĐ các tỉnh, thành phố; Màn hình tivi cho hiển thị tại LĐ các tỉnh, thành phố; Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại LĐ các tỉnh, thành phố. d) Văn bản cam kết khi bàn giao các thiết bị chính phải cung cấp: - Nếu là hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (Bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao y của Đơn vị nhập khẩu); Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (Bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao y của Nhà sản xuất) đối với các thiết bị sau: Thiết bị camera cho phòng họp Tổng liên đoàn; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp Tổng liên đoàn; Màn hình 65 inch cho hiển thị tại Tổng liên đoàn; Màn hình tivi 55 inch cho hiển thị tại Tổng liên đoàn; Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại Tổng liên đoàn; Thiết bị hội nghị truyền hình tại phòng họp LĐ các tỉnh, thành phố; Bộ micro đa hướng tích hợp loa tại LĐ các tỉnh, thành phố; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp tại LĐ các tỉnh, thành phố; Màn hình tivi cho hiển thị tại LĐ các tỉnh, thành phố; Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại LĐ các tỉnh, thành phố. e) Văn bản cam kết về chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện; f) Văn bản cam kết sẵn sàng linh kiện, thiết bị thay thế đối với hàng hóa trong gói thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu và đưa vào sử dụng; g) Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này đối với các thiết bị chính của gói thầu, cụ thể: Thiết bị camera cho phòng họp Tổng liên đoàn; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp Tổng liên đoàn; Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại Tổng liên đoàn; Thiết bị hội nghị truyền hình tại phòng họp LĐ các tỉnh, thành phố; Bộ micro đa hướng tích hợp loa tại LĐ các tỉnh, thành phố; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp tại LĐ các tỉnh, thành phố; Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại LĐ các tỉnh, thành phố. Nhà thầu phải gửi tài liệu, văn bản cam kết kèm theo để chứng minh các nội dung nêu trên.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp, vận chuyển đến Trụ sở Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và 63 Liên đoàn Lao động tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ, dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này đối với các thiết bị chính của gói thầu, cụ thể: Thiết bị camera cho phòng họp Tổng liên đoàn; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp Tổng liên đoàn; Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại Tổng liên đoàn; Thiết bị hội nghị truyền hình tại phòng họp LĐ các tỉnh, thành phố; Bộ micro đa hướng tích hợp loa tại LĐ các tỉnh, thành phố; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp tại LĐ các tỉnh, thành phố; Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại LĐ các tỉnh, thành phố. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị camera cho phòng họp Tổng liên đoàn2CáiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
2Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp Tổng liên đoàn2BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
3Màn hình 65 inch cho hiển thị tại Tổng liên đoàn1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
4Màn hình tivi 55 inch cho hiển thị tại Tổng liên đoàn8BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
5Giá treo tivi di động tại Tổng liên đoàn2BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
6Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại Tổng liên đoàn2BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
7Cáp HDMI 15m kết nối từ Tivi tới thiết bị tại Tổng liên đoàn10SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
8Bộ chia HDMI chuyên dụng tại Tổng liên đoàn4CáiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
9Dây điện 2x2.5mm tại Tổng liên đoàn400MétĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
10Dây Audio 10m 3.5mm to 2 đầu RCA chống nhiễu tại Tổng liên đoàn4SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
11Dây nối dài 5m, cho audio 3.5mm chống nhiễu tại Tổng liên đoàn4SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
12Card sound USB 2.0 to 3.5mm chính hãng tại Tổng liên đoàn2CáiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
13Vật tư thi công lắp đặt khác gồm: gen nhựa, vít, băng keo, nhãn… tại Tổng liên đoàn2GóiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
14Thiết bị hội nghị truyền hình tại phòng họp LĐ các tỉnh, thành phố63BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
15Bộ micro đa hướng tích hợp loa tại LĐ các tỉnh, thành phố63BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
16Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp tại LĐ các tỉnh, thành phố63BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
17Màn hình tivi 65 inch cho hiển thị tại LĐ các tỉnh, thành phố47BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
18Giá treo tivi di động tại LĐ các tỉnh, thành phố58BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
19Thiết bị Gateway 3G/4G dự phòng cho đường internet tại LĐ các tỉnh, thành phố63BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
20Cáp HDMI 15m kết nối từ Tivi tới thiết bị tại LĐ các tỉnh, thành phố63SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
21Dây điện 2x2.5 tại LĐ các tỉnh, thành phố1.575MétĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
22Dây Audio 10m 3.5mm to 2 đầu RCA chống nhiễu tại LĐ các tỉnh, thành phố126SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
23Dây nối dài 5m, cho audio 3.5mm chống nhiễu tại LĐ các tỉnh, thành phố126SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
24Card sound USB 2.0 to 3.5mm chính hãng tại LĐ các tỉnh, thành phố63CáiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
25Vật tư thi công lắp đặt khác gồm: gen nhựa, vít, băng keo, nhãn… tại LĐ các tỉnh, thành phố63GóiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72307595E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2974346E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.041.021.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.082.042.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian liên hệ để tìm hiểu nguyên nhân lỗi và có giải pháp xử lý trong vòng tối đa 08 giờ và thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 72 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.63
2 Cán bộ triển khai 9 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->