Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phương tiện dạy học của Trường Trung cấp Luật Tây Bắc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Luật Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, phương tiện dạy học của Trường Trung cấp Luật Tây Bắc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Trung cấp Luật Tây Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:44:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp Luật Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, phương tiện dạy học của Trường Trung cấp Luật Tây Bắc năm 2021 Mua sắm trang thiết bị, phương tiện dạy học của Trường Trung cấp Luật Tây Bắc năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Trung cấp Luật Tây Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera hội nghị trực tuyến | 2 | Cái | - HD PTZ video conference camera1/2.9'', CMOS, Effective Pixel: 2.07M, max Full HD: 1080p/30- Zoom: 3X Optical Zoom, f3.35mm ~ 10.05mm, F1.7 ~ F3.0- Zoom Digital: 16X, 32X Digital Zoom (optional)- Hỗ trợ: 2D&3D Digital Noise Reduction- Góc mở lớn: Super wide angle: 80°HFOV- Quay quét: 340°Pan, 120°Tilt- Cổng ra: USB2.0- Cổng khác: RS232- Tương thích các phần mềm khác nhauSản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | ||
| 2 | Bộ mic không dây cho giáo viên dạy online | 2 | Bộ | Gồm 1 bộ phát và 1 bộ nhận+ Sóng VHF+ Tần số đáp ứng: 195MHz---230MHz+ Thời gian hoạt động khoảng 20 giờ+ Nguồn: DC3.7V + Số kênh: 99 kênh+ Có 3 phím: phím tăng giảm âm lượng, phím tắt bật nguồn + Micro có độ nhạy cao, dễ sử dụng, ổn định (cho bộ phát)+ Công nghệ chống nhiễu tiên tiến, đảm bảo không bị nhiễu khi sử dụng+ Màn hình LCD hiển thị số kênh và thời lượng pin + Jack cắm tai nghe, jack sạc pin, móc treo dây + Khoảng cách: ≤ 80m+ Kích thước (mm): 8.9x4.3x1.32cm+ Cân nặng: 50g (included battery)+ Lựa chọn: tai nghe choàng đầu, hoặc tai nghe cài áo- Sản phẩm có chứng nhận hợp quy CE; Chứng nhận kiểm tra Radio (Radio test Report); Chứng nhận kiểm tra Sức khỏe (Health test Report); Chứng nhận kiểm tra Điện tử (EMC test Report). | ||
| 3 | Giá để Camera Hội nghị dạng 3 chân | 2 | Bộ | - Chất liệu: Aluminum Alloy & ABS- Chiều cao tối đa Max. Height: 148cm/58in- Folding Height: 57cm/22.4in- Max. Tube diameter: 23mm- Tải trọng Loading Capacity: 3kg- Kích thước đóng gói Package size: 57 x 11 x 9cm/22.4 x 4.3 x 3.5in- Package weight: 1225g/2.7LB | ||
| 4 | Bộ loa trợ giảng | 2 | Bộ | Hệ thống Loa 2.1Kết nối: Jack 3.5mmBluetoothMini SD- card playMàn hình LCD Led displayHỗ trợ nghe đài FMRMS: 15W+5W*2Kích thước: 300 x 183 x 283 mmNguồn điện: 220V/50HZKích thước: 10m kéo dài có bộ kích | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | Intel core i3.1005G1/4GB DDR4/SSD 256GB/Intel UHD Graphics/15.6inchFHD/Wlan+BT/EFI Shell /Shale Black _ UN.HS5T.001.Phụ kiện túi đựng máy, Pin sạc và chuột | ||
| 6 | Màn chiếu treo tường | 5 | Cái | Cấu tạo chắc chắn, chất liệu cao cấp, bền bỉ với thời gianChất liệu vải Matte white, chống ánh sáng xuyên quaGam màu trắng tinh khiết giúp hình ảnh sắc nét, rõ ràngKích thước màn chiếu: 70" x 70"; 1,78m x 1,78m | ||
| 7 | Máy chiếu | 2 | Cái | Công nghệ: DLP 0.55″ DMDCường độ sáng: 3,800 ANSI lumensĐộ phân giải: 800 x 600 (SVGA)Hỗ trợ độ phân giải đạt: WUXGA (1920×1200)Độ tương phản: 30.000:1. Kích thước hiển thị : 22” – 300’’Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, support 16:9, 16:10.Chế độ trình chiếu: 07 chế độ trình chiếu mặc định: Presentation, 3D, User, Bright, Movie, sRGB, Blackboard. Throw Ratio: 1.94~ 2.16Khoảng cách chiếu: 1.2 -12mỐng kính: 1,1X (zoom) / Digital zoom 2.0x max. F=21.85 ~ 24.01mm, f= 2.41Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu. Độ ồn: 26dB (Eco)Projection Offset (Percentage): 15%Colour Wheel (bánh xe màu): 6 phân đoạn, 2 tốc độCông suất bóng đèn: 203WTuổi thọ bóng đèn: 8,000 hours (Bright), 10,000 hours (Eco), 15,000 hours (Dynamic). Chỉnh vuông hình: +/- 40° theo chiều dọcTần số quét: Ngang: 31.469khz ~ 97.551KHz, Dọc: 56 – 85 Hz (120Hz for 3D feature projector). Tương thích máy tính: PC, MACLoa gắn trong: 3W x1Ngôn ngữ: 27 ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt dễ dàng cho người sử dụngTrọng lượng: 2.6 kgKích thước: 236 x 313 x 107 mmCổng kết nối: HDMI x 01, VGA ( input ) x1, S-Video x 01, Audio In x 01, Audio out x 1, USB A x 1.- Sản phẩm máy chiếu đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Kèm theo bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu:Giá treo máy chiếu: khung nhôm cao cấp, tĩnh điện, trọng lượng treo 25kg. Dây HDMI 15m. Cáp có tính năng chống nhiễu cao. Cáp chuẩn HDMI 1.4, trình chiếu 3DDây nguồn 2 x 2,5mm2 vỏ bọc, dây 2 lõi 20mỐng ghen hộp chống cháy | ||
| 8 | Máy chiếu | 3 | Cái | Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768).Độ phân giải nén: WUXGA (1920 x 1200).Cường độ sáng: 3.800 ANSI lumens.Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (Eco mode).Độ tương phản: 26.000:1.Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu.Cổng kết nối: HDMI x 01, VGA (input) x1, Video x 01, S-Video x 01, USB mini (Service) x 01.Công nghệ BrilliantColor cho hình ảnh trung thực sống động.Tự động tắt nguồn khi không có tín hiệu đầu vào.Tắt bật nguồn trực tiếp ngay khi đang trình chiếu.Chức năng khởi động lại nhanh khi bị tắt đột ngột.Chức năng tự động nhận tín hiệu đầu vào.Chức năng tiết kiệm điện.Chức năng trình chiếu 3D.Chế độ trình chiếu 24/24 không ngừng nghỉ. Ngôn ngữ: Tiếng Việt (Dễ dàng cho người sử dụng).Kích thước: 223.5 x 314.2 x 101.7 (mm).Trọng lượng: 2.5kg.- Sản phẩm máy chiếu đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.Kèm theo bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu: Giá treo máy chiếu: khung nhôm cao cấp, tĩnh điện, trọng lượng treo 25kg. Dây HDMI 15m. Cáp có tính năng chống nhiễu cao. Cáp chuẩn HDMI 1.4, trình chiếu 3DDây nguồn 2 x 2,5mm2 vỏ bọc, dây 2 lõi 20mỐng ghen hộp chống cháy | ||
| 9 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Bảng viết phấn lớp học treo tường 3m60 mặt từ xanhMặt bảng làm từ thép từ tính hàn quốc sơn tĩnh điện màu xanh viết được phấn dễ xóa chống lóa được, mặt bảng kẻ ô ly theo tiêu chuẩn giáo dục. Khung bảng bằng nẹp nhôm, bảng được treo trên tường. Kích thước: 360 x 120cm- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. | ||
| 10 | Bảng từ quay 2 mặt | 1 | Cái | Bảng viết phấn, viết bút hoặc ghim tài liệuMặt bảng màu xanh lá cây.Dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào.Dễ dàng lau sạch sau khi viết.Có thể viết ngay khi bảng còn ướt.Mặt bảng có độ bền cao.Mặt sau bằng nỉ nhám.Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm định vịKhung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển.Kích thước: 1200 x 1200mm- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. | ||
| 11 | Giá treo đa năng di động | 1 | Cái | Giá đỡ Tivi kèm giá đỡ Camera họp trực tuyếnGiá tivi di động: (32'-65') Tải trọng: 45,5kg Chiều cao: 1,5 m Khung giá sơn tĩnh điện. Kích thước: 40 x 60( cm) Giá để camera phía trên tivi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi