Gói thầu: Mua sắm thiết bị đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, thiết bị công nghệ thông tin, điện, điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134812-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, thiết bị công nghệ thông tin, điện, điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211018254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Trong dự toán giao năm 2021 của các đơn vị: kinh phí thường xuyên, kinh phí không thường xuyên, học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:43:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 128,881,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000,000 VNĐ ((Ba tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bao gồm các chủng loại hàng hóa: Đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, máy photocopy, máy in, máy chiếu, máy vi tính, hệ thống camera, hệ thống âm thanh các loại.- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 90 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 90 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 90 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, thiết bị công nghệ thông tin, điện, điện tử
Mua sắm tập trung đợt 1 năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Trong dự toán giao năm 2021 của các đơn vị: kinh phí thường xuyên, kinh phí không thường xuyên, học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà; địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà; địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương , địa chỉ: Tầng 10, Tháp A, Trung tâm Hành chính Tỉnh, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải có catalogue ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh nhà phân phối) đối với Tivi, máy chiếu, máy vi tính, máy in, … về các nội dung sau: + Thông số kỹ thuật chi tiết, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … + Cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết cung cấp các thiết bị, đồ dùng học tập theo quy chuẩn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm đối với thiết bị kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2
Quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Chương II, Bảng dữ liệu đấu thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16 - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822926, Fax: (0274) 3825194
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822926, Fax: (0274) 3825194
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bập bênh 04 chỗ46CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 1
2Bập bênh 04 ghế46CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 1
3Bộ vận động liên hoàn46CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 1
4Bộ thang leo cầu trượt46CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 1
5Cầu xoay 03 chỗ46CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 1
6Cầu xoay 01 chỗ53CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 1
7Bộ vận động liên hoàn53CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 1
8Bộ thể thao vận động leo núi46CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 1
9Đu quay đạp chân 12 chỗ1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 2
10Đu quay quả địa cầu1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 3
11Sàn nhún nhảy1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 3
12Bộ liên hoàn nhựa nguyên sinh1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 3
13Bập bênh2BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 4
14Thú nhún3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 4
15Cầu trượt liên hoàn1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 4
16Đu quay2BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 4
17Vận động liên hoàn1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 5
18Xích đu thuyền rồng1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 5
19Thang dây1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Đồ chơi ngoài trời 6
20Bàn, ghế nhà trẻ từ 24-36 tháng (Loại 1)110BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế nhà trẻ từ 24-36 tháng
21Bàn, ghế nhà trẻ từ 24-36 tháng (Loại 2)133Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế nhà trẻ từ 24-36 tháng
22Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi (Loại 1)276BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi
23Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi (Loại 2)50BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế mẫu giáo từ 3-4 tuổi
24Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi (Loại 1)70BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi
25Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi (Loại 2)275BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế mẫu giáo từ 4-5 tuổi
26Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi (Loại 1)503BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi
27Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi (Loại 2)75BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế mẫu giáo từ 5-6 tuổi
28Bàn ghế bán trú lớp 1 (Loại 1)220BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 1
29Bàn ghế bán trú lớp 1 (Loại 2)220BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 1
30Bàn ghế bán trú lớp 1 (Loại 3)520BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 1
31Bàn ghế bán trú lớp 2,3,4 Loại 1)95BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 2,3,4)
32Bàn ghế bán trú lớp 2,3,4 Loại 2)477BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 2,3,4)
33Bàn ghế bán trú lớp 2,3,4 Loại 3)1.377BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 2,3,4)
34Bàn, ghế bán trú lớp 5 (Loại 1)200BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 5
35Bàn, ghế bán trú lớp 5 (Loại 2)135BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 5
36Bàn, ghế bán trú lớp 5 (Loại 3)300BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn ghế bán trú lớp 5
37Bàn, ghế bán trú lớp 6, 7300BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH
38Bàn, ghế học sinh THCS bán trú (lớp 8,9)250BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH
39Bàn, ghế không bán trú lớp 2,3,4205BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH
40Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7) Loại 160BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú lớp (6,7)
41Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 6,7) Loại 2266BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú lớp (6,7)
42Ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9)100BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH
43Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9) Loại 1210BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú lớp (8,9)
44Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9) Loại 2348BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú lớp (8,9)
45Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú (lớp 8,9) Loại 31.311BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH: Bàn, ghế học sinh THCS không bán trú lớp (8,9)
46Ghế học sinh THPT200BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH
47Bàn, ghế học sinh THPT700BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BÀN, GHẾ HỌC SINH
48Máy photocopy (Loại 1)6CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY PHOTOCOPY
49Máy photocopy (Loại 2)7CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY PHOTOCOPY
50Máy photocopy (Loại 3)8CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY PHOTOCOPY
51Máy photocopy siêu tốc in đề thi (Máy in siêu tốc_in đề thi) Loại 19CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY PHOTOCOPY SIÊU TỐC IN ĐỀ THI (MÁY IN SIÊU TỐC_IN ĐỀ THI) 
52Máy photocopy siêu tốc in đề thi (Máy in siêu tốc_in đề thi) Loại 214CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY PHOTOCOPY SIÊU TỐC IN ĐỀ THI (MÁY IN SIÊU TỐC_IN ĐỀ THI) 
53Máy photocopy siêu tốc in đề thi (Máy in siêu tốc_in đề thi) Loại 34CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY PHOTOCOPY SIÊU TỐC IN ĐỀ THI (MÁY IN SIÊU TỐC_IN ĐỀ THI) 
54Máy in (Loại 1)8CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY IN
55Máy in (Loại 2)60CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY IN
56Máy in (Loại 3)104CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY IN
57Máy in A32CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY IN
58Máy scan (Loại 1)1CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY SCAN
59Máy scan (Loại 2)48CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY SCAN
60Máy scan (Loại 3)1CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY SCAN
61Máy tính xách tay (Loại 1)83CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH XÁCH TAY
62Máy tính xách tay (Loại 2)140CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH XÁCH TAY
63Máy tính xách tay (Loại 3)34CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH XÁCH TAY
64Máy tính xách tay (Loại 4)12CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH XÁCH TAY
65Máy tính để bàn (Loại 1)31BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH ĐỂ BÀN
66Máy tính để bàn (Loại 2)257BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH ĐỂ BÀN
67Máy tính để bàn, máy chiếu, bảng tương tác thông minh, bàn vi tính và loa6BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH ĐỂ BÀN, MÁY CHIẾU, BẢNG TƯƠNG TÁC THÔNG MINH, BÀN VI TÍNH VÀ LOA
68Máy tính để bàn và phần mềm kidsmart, bàn ghế, ổ DVD và loa10BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH ĐỂ BÀN VÀ PHẦN MỀM KIDSMART, BÀN GHẾ, Ổ DVD VÀ LOA
69Máy tính để bàn+ Tivi20BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY TÍNH ĐỂ BÀN + TIVI
70Máy vi tính cho học sinh245BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 1 Phòng máy vi tính: 35 máy, không bàn, ghế)
71Máy vi tính cho giáo viên7BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 1 Phòng máy vi tính: 35 máy, không bàn, ghế)
72Bộ lưu điện UPS7BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 1 Phòng máy vi tính: 35 máy, không bàn, ghế)
73Switch7BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 1 Phòng máy vi tính: 35 máy, không bàn, ghế)
74Máy lạnh14CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 1 Phòng máy vi tính: 35 máy, không bàn, ghế)
75Ổn áp 30KVA7CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 1 Phòng máy vi tính: 35 máy, không bàn, ghế)
76Vật tư, nhân công7PhòngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 1 Phòng máy vi tính: 35 máy, không bàn, ghế)
77Máy vi tính cho học sinh960BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 2 Phòng máy vi tính: 40 máy, không bàn, ghế)
78Máy vi tính cho giáo viên24BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 2 Phòng máy vi tính: 40 máy, không bàn, ghế)
79Bộ lưu điện UPS24BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 2 Phòng máy vi tính: 40 máy, không bàn, ghế)
80Switch24BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 2 Phòng máy vi tính: 40 máy, không bàn, ghế)
81Máy lạnh48CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 2 Phòng máy vi tính: 40 máy, không bàn, ghế)
82Ổn áp 30KVA24CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 2 Phòng máy vi tính: 40 máy, không bàn, ghế)
83Vật tư, nhân công24PhòngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 2 Phòng máy vi tính: 40 máy, không bàn, ghế)
84Máy vi tính cho học sinh105BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
85Máy vi tính cho giáo viên3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
86Bộ lưu điện UPS3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
87Bàn ghế giáo viên3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
88Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế)54BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
89Switch3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
90Máy lạnh6CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
91Ổn áp 30KVA3CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
92Vật tư, nhân công3PhòngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 3 Phòng máy vi tính: 35 máy có bàn, ghế)
93Máy vi tính cho học sinh1.240BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
94Máy vi tính cho giáo viên31BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
95Bộ lưu điện UPS31BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
96Bàn ghế giáo viên31BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
97Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế)620BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
98Switch31BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
99Máy lạnh62CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
100Ổn áp 30KVA31CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
101Vật tư, nhân công31PhòngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 4 Phòng máy vi tính: 40 máy có bàn, ghế)
102Máy vi tính cho học sinh45BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 5 Phòng máy vi tính: 45 máy không bàn, ghế)
103Máy vi tính cho giáo viên1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 5 Phòng máy vi tính: 45 máy không bàn, ghế)
104Bộ lưu điện UPS1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 5 Phòng máy vi tính: 45 máy không bàn, ghế)
105Switch1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 5 Phòng máy vi tính: 45 máy không bàn, ghế)
106Ổn áp 30KVA1CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 5 Phòng máy vi tính: 45 máy không bàn, ghế)
107Vật tư, nhân công1PhòngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật PHÒNG MÁY VI TÍNH (Loại 5 Phòng máy vi tính: 45 máy không bàn, ghế)
108Máy chiếu, màn chiếu (Loại 1)20BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
109Máy chiếu, màn chiếu (Loại 2)82BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
110Máy chiếu, màn chiếu (Loại 3)84BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
111Máy chiếu, màn chiếu (Loại 4)38BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
112Máy chiếu, màn chiếu (Loại 5)49BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
113Máy chiếu, màn chiếu (Loại 6)19BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
114Máy chiếu, màn chiếu (Loại 7)20BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
115Bảng tương tác20BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật BẢNG TƯƠNG TÁC
116Tivi (Loại 1)16CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật TIVI
117Tivi (Loại 2)53CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật TIVI
118Tivi + Đầu DVD1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật TIVI + ĐẦU DVD
119Máy lạnh (Loại 1)24BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY LẠNH
120Máy lạnh (Loại 2)26BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY LẠNH
121Máy lạnh (Loại 3)2BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY LẠNH
122Máy lạnh (Loại 4)35BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật MÁY LẠNH
123Đàn Organ (Loại 1)2CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐÀN ORGAN
124Đàn Organ (Loại 2)16CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐÀN ORGAN
125Đàn Organ (Loại 3)6CâyMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật ĐÀN ORGAN
126Hệ thống camera quan sát 11Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
127Hệ thống camera quan sát 21Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
128Hệ thống camera quan sát 31Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
129Hệ thống camera quan sát 41Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
130Hệ thống camera quan sát 51Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
131Hệ thống camera quan sát 61Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
132Hệ thống camera quan sát 71Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
133Hệ thống camera quan sát 81Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
134Hệ thống âm thanh sinh hoạt ngoài trời và Hội trường (Loại 1)1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH SINH HOẠT NGOÀI TRỜI VÀ HỘI TRƯỜNG
135Hệ thống âm thanh sinh hoạt ngoài trời và Hội trường (Loại 2)17BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH SINH HOẠT NGOÀI TRỜI VÀ HỘI TRƯỜNG
136Hệ thống âm thanh sinh hoạt ngoài trời và Hội trường (Loại 3)1BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH SINH HOẠT NGOÀI TRỜI VÀ HỘI TRƯỜNG
137Hệ thống âm thanh sinh hoạt ngoài trời và Hội trường (Loại 4)2BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH SINH HOẠT NGOÀI TRỜI VÀ HỘI TRƯỜNG
138Hệ thống âm thanh sinh hoạt ngoài trời và Hội trường (Loại 5)2BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH SINH HOẠT NGOÀI TRỜI VÀ HỘI TRƯỜNG
139Hệ thống âm thanh sinh hoạt ngoài trời và Hội trường (Loại 6)6BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH SINH HOẠT NGOÀI TRỜI VÀ HỘI TRƯỜNG
140Hệ thống âm thanh sinh hoạt ngoài trời và Hội trường (Loại 7)3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH SINH HOẠT NGOÀI TRỜI VÀ HỘI TRƯỜNG
141Hệ thống âm thanh sinh hoạt ngoài trời và Hội trường (Loại 8)4BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH SINH HOẠT NGOÀI TRỜI VÀ HỘI TRƯỜNG
142Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 11BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
143Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 21BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
144Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 31BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
145Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 41BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
146Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 51BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
147Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 61BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
148Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 78BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
149Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 81BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
150Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 91BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
151Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 101BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
152Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 112BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
153Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 121BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
154Hệ thống âm thanh phục vụ nghe tiếng Anh 131BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤC VỤ NGHE TIẾNG ANH
155Hệ thống loa di động và Microphone cho giáo viên250BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật HỆ THỐNG LOA DI ĐỘNG VÀ MICROPHONE CHO GIÁO VIÊN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bao gồm các chủng loại hàng hóa: Đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh, máy photocopy, máy in, máy chiếu, máy vi tính, hệ thống camera, hệ thống âm thanh các loại.- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 90 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 90 tỷ VND.33
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 90 VND.33
3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 15 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->