Gói thầu: XL-01: Cải tạo nội thất giảng đường 14 và giảng đường 5 (giảng đường 201)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo nội thất giảng đường 14 và giảng đường 5 (giảng đường 201) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:35:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,762,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9144372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.802.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Căn cước công dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân;. Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép được phép thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Cải tạo nội thất giảng đường 14 và giảng đường 5 (giảng đường 201) Cải tạo nội thất giảng đường 14 và giảng đường 5 (giảng đường 201) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị điện nước ra khu vực tập kết | Mô tả chương V | 50 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 91,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ Quạt trần | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn | Mô tả chương V | 136 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả chương V | 8 | máy |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả chương V | 55,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 228,808 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 242,382 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chương V | 24,488 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chương V | 3,812 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 40,419 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 40,419 | m3 |
| B | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V | 52,753 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chương V | 9,389 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 308,234 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung đỡ tấm picomat | Mô tả chương V | 1,145 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 246,43 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 145,88 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt tấm gỗ picomat dày 15mm, 2 mặt phủ Laminate đục lỗ tiêu âm | Mô tả chương V | 246,43 | m2 |
| 8 | Xốp XPS cách âm cách nhiệt dày 2.5mm | Mô tả chương V | 246,43 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm (1 tấm dày 9mm, 1 tấm dày 18mm), hoàn thiên Melamine vân gỗ màu nhạt | Mô tả chương V | 4,536 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 32,664 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 450x900mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 193,52 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Granite nhân tạo vân gỗ 300x900mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 79,51 | m2 |
| 13 | Thi công lắp đặt Nẹp Inox 304, các vị trí mũi bậc kt A12xH12xT1 | Mô tả chương V | 258,35 | m |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả chương V | 253,92 | m2 |
| 15 | Thi công lắp đặt trần nhựa giả gỗ composite ngoài trời; lam gỗ composite ốp trần EW205T30 kt 205(W)x30(H) | Mô tả chương V | 610,7 | m2 |
| 16 | Nẹp trần EW45T45, kích thước 45x45x2,2m hoặc tương đương | Mô tả chương V | 513,82 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 163,78 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 163,78 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 263,192 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 253,92 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 253,92 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngang | Mô tả chương V | 12,88 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngang | Mô tả chương V | 5,36 | m2 |
| 24 | Khóa cửa Huy Hoàng phân thể SS-5834-PT hoặc tương đương | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 25 | Chốt cửa chốt trên, chốt dưới | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 26 | Bản lề Inox lá 304 02 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 33 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề chữ A | Mô tả chương V | 7,275 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm. sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả chương V | 17,775 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt rèm vải nhựa PVC cao cấp, ống cuộn rèm nhôm, dây kéo, phụ kiện đồng bộ, động cơ rèm cuốn tự động điều khiển từ xa | Mô tả chương V | 22,05 | m2 |
| 30 | Lắp đặt nguồn điện AC220V, 50/60Hz, 115W. Lực kéo 6N/m, tốc độ 28v/p. Kết nối công tắc thông minh tiếp điểm AC220V, IP44. Chạy liên tục 4P tự ngắt rơ le bảo vệ. Điều khiển + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V | 14 | bộ |
| 31 | Logo khắc chìm gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm hoàn thiện melamine vân gỗ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 32 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị lên giảng đường + nhân công lắp đặt theo theo yêu của nhà sản xuất | Mô tả chương V | 50 | công |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V | 6,084 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 6,12 | 100m2 |
| C | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chương V | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chương V | 2,813 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,216 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V | 0,219 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 0,721 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả chương V | 139 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Râu thép D16mm dài 20mm | Mô tả chương V | 139 | cái |
| 16 | Bơm keo Hiti vào lỗ khoan | Mô tả chương V | 139 | lỗ |
| 17 | Thuê dàn giáo Pal | Mô tả chương V | 150 | bộ |
| 18 | Nhân công lắp dựng dàn giáo Pal | Mô tả chương V | 5,64 | 100m2 |
| D | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modul | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-6KA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight Led âm trần, kt D125mm, công suất 12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra >= 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 112 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led thanh hắt trần thạch cao, bao gồm dây đèn led công suất 16.8W/m, ánh sáng trắng + thanh nhôm Profile | Mô tả chương V | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12VDC cho đèn dây led | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led thanh ray màu đen dài 3m, bao gồm 5 bóng rọi lắp trên thanh ray | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp lại đèn ốp trần hành lang | Mô tả chương V | 96 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D1A + đế âm ET257 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 4 chiều 220v/10A, âm tường S66D4A + đế âm ET257 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi S18UE2 + đế âm ET257 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 283 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 1.654 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả chương V | 527 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D20 | Mô tả chương V | 264 | m |
| E | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần | Mô tả chương V | 11 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng Ø6.35x0.71 | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng Ø9.5x0.71 | Mô tả chương V | 0,622 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng Ø12.7x0.71 | Mô tả chương V | 0,145 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng Ø15.8x0.8 | Mô tả chương V | 0,47 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng Ø19.1x0.8 | Mô tả chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng Ø22.2x1.0 | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng Ø28.6x1.0 | Mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng Ø34.93x1.2 | Mô tả chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D6 | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D10 | Mô tả chương V | 0,622 | 100m |
| 13 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D13 | Mô tả chương V | 0,145 | 100m |
| 14 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D16 | Mô tả chương V | 0,47 | 100m |
| 15 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D19 | Mô tả chương V | 0,68 | 100m |
| 16 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D22 | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D28 | Mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D35 | Mô tả chương V | 0,07 | 100m |
| 19 | Gas nạp bổ sung, R410a | Mô tả chương V | 22 | kg |
| 20 | Ni tơ nén và vệ sinh đường ống | Mô tả chương V | 3 | bình |
| 21 | Máng cáp đi đường ống ngoài cục nóng 200x100x1.2 | Mô tả chương V | 8 | m |
| 22 | Giá đỡ ống đồng | Mô tả chương V | 102 | bộ |
| 23 | Ống thoát nước ngưng PVC D27mm Class1 | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống nước D27 dày 13mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Ống thoát nước ngưng PVC D34mm Class1 | Mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống nước D34 dày 13mm | Mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 28 | Hộp góp gió lạnh đầu, đuôi máy: tôn tráng kẽm tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 29 | Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1500x200 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 30 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 1500x200 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 31 | Hộp góp cho cửa gió 1500x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 32 | Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1000x300 | Mô tả chương V | 4 | cửa |
| 33 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 1000x300 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 34 | Hộp góp cho cửa gió 1000x300 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 35 | Cửa gió cấp khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện 600x600 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 36 | Cửa gió hồi nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 600x600 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 37 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 600x600 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp góp cho cửa gió 600x600 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống gió lạnh 400x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 30,7 | m |
| 40 | Chuyển hướng gió D250 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 48 | cái |
| 41 | Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt D250 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 48 | cái |
| 42 | Bảo ôn xốp tấm có dính dày 19mm | Mô tả chương V | 80 | m2 |
| 43 | Ống nối mềm có bảo ôn D250 | Mô tả chương V | 48 | m |
| 44 | Ống nối mềm có bảo ôn D300 | Mô tả chương V | 4 | m |
| 45 | Giá đỡ hộp gió, hộp đầu máy | Mô tả chương V | 56 | bộ |
| 46 | Giá đỡ ống gió | Mô tả chương V | 90 | bộ |
| 47 | Dây điện liên động 2x1.5mm2 (dây chống nhiễu) | Mô tả chương V | 136 | m |
| 48 | Dây điện 2x1.0mm2 (dây chống nhiễu) | Mô tả chương V | 198 | m |
| 49 | Ghen mềm D16/d20 | Mô tả chương V | 560 | m |
| 50 | Ghen cứng D16 | Mô tả chương V | 44 | m |
| 51 | Dây điện nguồn cho dàn lạnh và vam 2x2.5+e2.5mm2 | Mô tả chương V | 203 | m |
| 52 | Dây điện nguồn cho dàn nóng 4x10+e10mm2 | Mô tả chương V | 76 | m |
| 53 | Ống bảo vệ dây D32 | Mô tả chương V | 236 | m |
| 54 | Máng cáp 100x50 đi trục chính đường điện link, điều khiển, nguồn | Mô tả chương V | 91 | m |
| 55 | Giá đỡ máng cáp V đa năng | Mô tả chương V | 34,7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện dày H700xW500xD250 tôn 1.2 mm, 2 lớp cánh . | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cầu chì | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 60 | Chuyển mạch volt | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 67 | Cổ bạt D255 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 68 | Côn 300x300/D250L300 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 69 | Cút 300x300R150 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 70 | Ống gió 300x300 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 76 | m |
| 71 | Z300x300E1000L1800 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 72 | Z300x300E1200L1800 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 73 | Z300x300E580L1800 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 74 | Chuyển tiết diện qua dầm Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 75 | Côn 300x300/860x260L300 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 76 | Hộp louver 860x260L600 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 77 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 900x300 | Mô tả chương V | 18 | cửa |
| 78 | Chuyển hướng gió 350x250/D250L100 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 36 | cái |
| 79 | Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1200x200 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 80 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 1200x200 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 81 | Hộp góp cho cửa gió 1200x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 82 | Ống nối mềm có bảo ôn D250 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 83 | Bảo ôn xốp tấm có dính dày 13mm | Mô tả chương V | 166 | m2 |
| 84 | Giá đỡ ống gió | Mô tả chương V | 54 | bộ |
| F | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng. Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đương | Mô tả chương V | 3 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đương | Mô tả chương V | 3 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. Tủ Rack 36U | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây nhảy patch cord Cat6A 2m | Mô tả chương V | 30 | Sợi |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả chương V | 1 | khung giá |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả chương V | 1 | bộ ODF |
| 13 | Lắp đặt CÁP MẠNG COMMSCOPE CAT-6A FTP | Mô tả chương V | 200 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt Patch Panel CAT6A 24 ports | Mô tả chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 15 | Lắp đặt Hạt mạng Cat6a | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi tường hoặc tương đương | Mô tả chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm mạng 2 nhân CAT6A (bao gồm cả đế + nhân mạng + mặt) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thanh nguồn PDU đa năng 12 ổ cắm 3 chấu chuẩn 19″ dùng cho tủ rack | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 10m cao cấp | Mô tả chương V | 1 | Sợi |
| 21 | Lắp đặt Ghen hộp 60x40mm | Mô tả chương V | 40 | m |
| G | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt CAMERA + bộ gá . Lắp trên tường | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera IP AcuSense bán cầu vát thế hệ 2 8MP hoặc tương đương | Mô tả chương V | 9 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVR | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị loại thiết Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE AcuSense 4K NVR hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt, Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | 1 thiết bị |
| H | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. | Mô tả chương V | 6 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Ampli cho loa treo tường | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Ampli cho loa treo tường công suất | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Ampli cho loa treo tường | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Ampli cho loa treo tường công suất | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn tín hiệu | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật số | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro không dây cầm tay Gồm 1 bộ thu và 1 tay míc Tần số hoạt động: 626 - 668 MHz Tần số đáp ứng: 80 - 18000 Hz Trở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1 | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 10 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro không dây cầm tay | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro cài đầu Gồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầu Tần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩ Nhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3 | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro cài đầu | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ quản lý nguồn có bật tắt nguồn | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro để bục phát biểu | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt cấu hình mic của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro để bục phát biểu | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Bộ tiếp sóng | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Chất liệu gỗ ép, khung inox, có bánh xe dễ dàng di chuyểnKích thước: rộng x cao x sâu: 670x530x770mm | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bộ nguồn quản lý hệ thống có bật tắt nguồn | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 19 | Giá treo loa | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dây loa Ly215/Klotz (Đức) | Mô tả chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây tín hiệu MY206/Klotz (Đức) | Mô tả chương V | 200 | m |
| 22 | Ổ cắm audio âm tường (bao gồm nhân và đế âm) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 23 | Jack tín hiệu canon | Mô tả chương V | 12 | cặp |
| 24 | Jack loa | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 25 | jack tín hiệu 3.5 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 26 | Jack tín hiệu bupsen hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ổ cắm điện lioa 6 chân cắm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| I | GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt, Màn chiếu | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Bộ Chuyển từ HDMI sang cáp mạng | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ Chuyển từ cáp mạng sang cáp HDMI | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cáp HDMI chuyên dụng | Mô tả chương V | 4 | sợi |
| J | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị điện nước ra khu vực tập kết | Mô tả chương V | 40 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 39,845 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả chương V | 4 | máy |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 228,996 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 228,688 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chương V | 4,665 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 4,665 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 4,665 | m3 |
| K | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V | 22,343 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 145,349 | m2 |
| 3 | Thi công vách ốp tường composite Vân đá dày 2,8mm | Mô tả chương V | 27,45 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt nẹp chữ T6x0.5mm inox 304 bề mặt bóng gương | Mô tả chương V | 27,18 | m |
| 5 | Gia công hệ khung đỡ tấm picomat | Mô tả chương V | 0,646 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 190,53 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 73,65 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm (1 tấm dày 9mm, 1 tấm dày 18mm), hoàn thiên Melamine vân gỗ màu nhạt | Mô tả chương V | 6,657 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt tấm gỗ picomat dày 15mm, 2 mặt phủ Laminate đục lỗ tiêu âm | Mô tả chương V | 190,53 | m2 |
| 10 | Xốp XPS cách âm cách nhiệt dày 2.5mm | Mô tả chương V | 190,53 | m2 |
| 11 | Phào chân tường gỗ picomat, 2 mặt dán Laminate cao 120mm | Mô tả chương V | 66,77 | m |
| 12 | Phào cổ trần gỗ picomat, 2 mặt dán Laminate cao 80mm | Mô tả chương V | 110,48 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 450x900mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 144,42 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Granite nhân tạo vân gỗ 300x900mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 75,91 | m2 |
| 15 | Thi công lắp đặt Nẹp Inox 304, các vị trí mũi bậc kt A12xH12xT1 | Mô tả chương V | 181,79 | m |
| 16 | Lát Đá granít tự nhiên đỏ Rubi Ấn Độ, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 14,75 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả chương V | 323,78 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 417,399 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 340,389 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 140,32 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngang | Mô tả chương V | 6,44 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngang | Mô tả chương V | 2,07 | m2 |
| 23 | Khóa cửa Huy Hoàng phân thể SS-5834-PT hoặc tương đương | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 24 | Chốt cửa chốt trên, chốt dưới | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 25 | Bản lề Inox lá 304 02 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 15 | bộ |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề chữ A hoặc tương đương | Mô tả chương V | 10,745 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm. sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả chương V | 4,875 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt rèm vải nhựa PVC cao cấp, ống cuộn rèm nhôm, dây kéo, phụ kiện đồng bộ, động cơ rèm cuốn tự động điều khiển từ xa | Mô tả chương V | 16,205 | m2 |
| 29 | Lắp đặt nguồn điện AC220V, 50/60Hz, 115W. Lực kéo 6N/m, tốc độ 28v/p. Kết nối công tắc thông minh tiếp điểm AC220V, IP44. Chạy liên tục 4P tự ngắt rơ le bảo vệ. Điều khiển + phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 30 | Logo khắc chìm gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm hoàn thiện melamine vân gỗ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 31 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị lên giảng đường + nhân công lắp đặt theo theo yêu của nhà sản xuất | Mô tả chương V | 40 | công |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V | 3,776 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 6,12 | 100m2 |
| L | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V | 0,437 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,008 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,041 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chương V | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 1,048 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,081 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,113 | 100m2 |
| M | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modul | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-6KA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight Led âm trần, kt D125mm, công suất 12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra >= 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 109 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led thanh hắt trần thạch cao, bao gồm dây đèn led công suất 16.8W/m, ánh sáng trắng + thanh nhôm Profile | Mô tả chương V | 90 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12VDC cho đèn dây led | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led thanh ray màu đen dài 1.5m, bao gồm 3 bóng rọi lắp trên thanh ray công suất 12W-220V, chỉ số hoàn màu Ra>=85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led thanh ray màu đen dài 3m, bao gồm 5 bóng rọi lắp trên thanh ray công suất 12W-220V, chỉ số hoàn màu Ra>=85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D1A + đế âm ET257 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 3 chiều 220v/10A, âm tường S66D41A + đế âm ET257 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 4 chiều 220v/10A, âm tường S66D41A + đế âm ET257 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi S18UE2 + đế âm ET257 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 268 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 1.631 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 134 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Mô tả chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D20 | Mô tả chương V | 164 | m |
| N | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần | Mô tả chương V | 9 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng Ø9.5x0.71 | Mô tả chương V | 0,478 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng Ø12.7x0.71 | Mô tả chương V | 0,055 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng Ø15.8x0.8 | Mô tả chương V | 0,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng Ø19.1x0.8 | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng Ø22.2x1.0 | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng Ø28.6x1.0 | Mô tả chương V | 0,29 | 100m |
| 9 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D6 | Mô tả chương V | 0,035 | 100m |
| 10 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D10 | Mô tả chương V | 0,478 | 100m |
| 11 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D13 | Mô tả chương V | 0,055 | 100m |
| 12 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D16 | Mô tả chương V | 0,67 | 100m |
| 13 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D19 | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D22 | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D28 | Mô tả chương V | 0,29 | 100m |
| 16 | Gas nạp bổ sung, R410a | Mô tả chương V | 16 | kg |
| 17 | Ni tơ nén và vệ sinh đường ống | Mô tả chương V | 2 | bình |
| 18 | Máng cáp đi đường ống ngoài cục nóng 200x100x1.2 | Mô tả chương V | 12 | m |
| 19 | Giá đỡ ống đồng | Mô tả chương V | 66 | bộ |
| 20 | Ống thoát nước ngưng PVC D27mm Class1 | Mô tả chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống nước D27 dày 13mm | Mô tả chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Ống thoát nước ngưng PVC D34mm Class1 | Mô tả chương V | 0,22 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống nước D34 dày 13mm | Mô tả chương V | 0,22 | 100m |
| 24 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 25 | Hộp góp gió lạnh đầu, đuôi máy: tôn tráng kẽm tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 26 | Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1500x200 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 27 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 1500x200 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 28 | Hộp góp cho cửa gió 1500x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 29 | Cửa gió cấp khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện 600x600 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 30 | Cửa gió hồi nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 600x600 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 31 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 600x600 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 32 | Hộp góp cho cửa gió 600x600 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống gió lạnh 400x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 16,5 | m |
| 34 | Chuyển hướng gió D250 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 48 | cái |
| 35 | Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt D250 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 48 | cái |
| 36 | Bảo ôn xốp tấm có dính dày 19mm | Mô tả chương V | 65 | m2 |
| 37 | Ống nối mềm có bảo ôn D250 | Mô tả chương V | 48 | m |
| 38 | Giá đỡ hộp gió, hộp đầu máy | Mô tả chương V | 48 | bộ |
| 39 | Giá đỡ ống gió | Mô tả chương V | 80 | bộ |
| 40 | Dây điện liên động 2x1.5mm2 (dây chống nhiễu) | Mô tả chương V | 112 | m |
| 41 | Dây điện 2x1.0mm2 (dây chống nhiễu) | Mô tả chương V | 162 | m |
| 42 | Ghen mềm D16/d20 | Mô tả chương V | 274 | m |
| 43 | Ghen cứng D16 | Mô tả chương V | 36 | m |
| 44 | Dây điện nguồn cho dàn lạnh và vam 2x2.5+e2.5mm2 | Mô tả chương V | 189 | m |
| 45 | Dây điện nguồn cho dàn nóng 4x6+e6mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 46 | Dây điện nguồn cho dàn nóng 4x10+e10mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 47 | Ống bảo vệ dây D32 | Mô tả chương V | 160 | m |
| 48 | Máng cáp 100x50 đi trục chính đường điện link, điều khiển, nguồn | Mô tả chương V | 45 | m |
| 49 | Giá đỡ máng cáp V đa năng | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện dày H700xW500xD250 tôn 1.2 mm, 2 lớp cánh . | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 52 | Cầu chì | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 54 | Chuyển mạch volt | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 62 | Cổ bạt D255 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 63 | Côn 300x300/D250L300 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 64 | Cút 300x300R150 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 65 | Ống gió 300x300 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 66 | Z300x300E1000L1800 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 67 | Z300x300E580L1800 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 68 | Chuyển tiết diện qua dầm Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 69 | Côn 300x300/860x260L300 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 70 | Hộp louver 860x260L600 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 71 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 900x300 | Mô tả chương V | 8 | cửa |
| 72 | Chuyển hướng gió 350x250/D250L100 Tôn 0.58 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 73 | Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1200x200 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 74 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 1200x200 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 75 | Hộp góp cho cửa gió 1200x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 76 | Ống nối mềm có bảo ôn D250 | Mô tả chương V | 16 | m |
| 77 | Bảo ôn xốp tấm có dính dày 13mm | Mô tả chương V | 132 | m2 |
| 78 | Giá đỡ ống gió | Mô tả chương V | 48 | bộ |
| O | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng. Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. Tủ Rack 36U | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây nhảy patch cord Cat6A 2m hoặc tương đương | Mô tả chương V | 20 | Sợi |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả chương V | 1 | khung giá |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả chương V | 1 | bộ ODF |
| 13 | Lắp đặt CÁP MẠNG COMMSCOPE CAT-6A FTP hoặc tương đương | Mô tả chương V | 200 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt Patch Panel CAT6A 24 ports | Mô tả chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 15 | Lắp đặt Hạt mạng Cat6a hoặc tương đương | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi tường hoặc tương đương | Mô tả chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm mạng 2 nhân CAT6A (bao gồm cả đế + nhân mạng + mặt) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thanh nguồn PDU đa năng 12 ổ cắm 3 chấu chuẩn 19″ dùng cho tủ rack | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 10m cao cấp | Mô tả chương V | 1 | Sợi |
| 21 | Lắp đặt Ghen hộp 60x40mm | Mô tả chương V | 40 | m |
| P | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt CAMERA + bộ gá. Lắp trên tường | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera IP AcuSense bán cầu vát thế hệ 2 8MP hoặc tương đương | Mô tả chương V | 7 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVR hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị loại thiết Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE AcuSense 4K NVR hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt, Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | 1 thiết bị |
| Q | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. | Mô tả chương V | 6 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Ampli | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Ampli cho loa treo tường công suất | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn tín hiệu | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật số | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro không dây cầm tay Gồm 1 bộ thu và 1 tay mícTần số hoạt động: 626 - 668 MHz Tần số đáp ứng: 80 - 18000 Hz Trở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1 | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 7 | Cài đặt cấu hình của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro không dây cầm tay | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro để bục phát biểu | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 9 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro để bục phát biểu | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro cài đầu Gồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầuTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3 | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro cài đầu | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ quản lý nguồn có bật tắt nguồn | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Chất liệu gỗ ép, khung inox, có bánh xe dễ dàng di chuyểnKích thước: rộng x cao x sâu: 670x530x770mm | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bộ nguồn quản lý hệ thống có bật tắt nguồn | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 15 | Giá treo loa | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Dây loa Ly215/Klotz (Đức) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây tín hiệu MY206/Klotz (Đức) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 200 | m |
| 18 | Ổ cắm audio âm tường (bao gồm nhân và đế âm) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 19 | Jack tín hiệu canon hoặc tương đương | Mô tả chương V | 10 | cặp |
| 20 | Jack loa | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 21 | jack tín hiệu 3.5 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 22 | Jack tín hiệu bupsen hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ổ cắm điện lioa 6 chân cắm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| R | GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt, Màn chiếu | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Bộ Chuyển từ HDMI sang cáp mạng | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ Chuyển từ cáp mạng sang cáp HDMI | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cáp HDMI chuyên dụng | Mô tả chương V | 4 | sợi |
| S | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ GIẢNG ĐƯỜNG 5 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều gas R410A, công xuất lạnh/ sưởi 268.000/299.000BTU/H- ghép bởi tổ 114.000/128.000BTU+154.000/171.000BTU (78.5/87.5Kw); công suất điện: 21.6Kw; Nguồn điện: 3P/380-415V 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 191-> 257m3/min | Mô tả chương V | 1 | dàn |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió công suất 24.200/27.300BTU/H (7.1/8Kw); công suất điện: 0,106KW: nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 21/17.5/14.5m3/min | Mô tả chương V | 10 | dàn |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió công suất 12.300/13.600BTU/H (3.6/4Kw); công suất điện: 0.058Kw; nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 9.5/8/7m3/min | Mô tả chương V | 1 | dàn |
| 4 | Điều khiển dây gắn tường | Mô tả chương V | 11 | bộ |
| 5 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 8 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chia gas dàn nóng | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - HRV, lưu lượng 1000m3/h; Công suất điện 0.76Kw; Nguồn điện 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 12 | Điều khiển VAM | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| T | HỆ THỐNG MẠNG VÀ INTERNET GIẢNG ĐƯỜNG 5 | |||
| 1 | Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đương | Mô tả chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ Rack 36U | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| U | HỆ THỐNG CAMERA GIẢNG ĐƯỜNG 5 | |||
| 1 | Camera IP bán cầu vát thế hệ 2 8MP | Mô tả chương V | 9 | Chiếc |
| 2 | Chân đế camera gắn tường | Mô tả chương V | 9 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVR hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | Chiếc |
| V | HỆ THỐNG ÂM THANH GIẢNG ĐƯỜNG 5 | |||
| 1 | Loa treo tường Trở kháng: 8 ohm Công suất: 250W - 500W - 1000W Tần số đáp ứng: -10dB: 77 Hz - 26 kHz -3dB: 90 Hz - 24 kHz | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 2 | Loa treo tườngTrở kháng: 16 ohmCông suất: 150W - 300W - 500WTần số đáp ứng: (±3dB): 87 Hz - 24 kHz, -10dB: 74 Hz - 26 kHz | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 3 | Ampli cho loa treo tườngChế độ stereo:8 ohm: 2x1000W4 ohm: 2x1200W2 ohm: 2x700W | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Ampli cho loa treo tườngChế độ stereo:8 ohm: 2x300W4 ohm: 2x500W2 ohm: 2x300W | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn trộn tín hiệu | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Micro không dây cầm tayGồm 1 bộ thu và 1 tay mícTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1 | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 7 | Micro cài đầuGồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầuTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 8 | Micro để bục phát biểu | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp sóng: Active Antenna Splitter for up to 4x Diversity Receivers, comes with NT 1-1 Power Supply hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ tiếp sóng: Passive Wideband Directional Antenna hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 11 | Bộ tiếp sóng: Antenna Booster hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 12 | Bộ tiếp sóng: BNC CONNECTING CABLE, 10M hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | cái |
| W | HỆ THỐNG MÁY CHIẾU GIẢNG ĐƯỜNG 5 | |||
| 1 | Máy chiếu laser | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Màn chiếu treo điều khiển điện 200 Inch Dalite hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá treo máy chiếu điều khiển từ xa | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| X | THIẾT BỊ NỘI THẤT GIẢNG ĐƯỜNG 5 | |||
| 1 | BÀN GIÁO VIÊN (B1*) KT 1200X600X750MM | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | TỦ DI ĐỘNG (TA*) KT 400X500X600MM | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B2*) KT 1100X450X750MM | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 4 | BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B3*) KT 1600X450X750MM | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 5 | GHẾ NHÂN VIÊN (G1*) KT 515X530X780MM | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | BÀN MODUL CÓ 7 BÀN VIẾT SAU LƯNG (ĐẶT CÙNG CỐT VỚI GHẾ) (BG1*) KT 570X3455X830MM | Mô tả chương V | 4 | MODUL |
| 7 | GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 150MM) (GG1*) KT 860(445)X3455X980MM | Mô tả chương V | 4 | MODUL |
| 8 | GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 150MM) (GG1A*) KT 640(445)X3455X980MM | Mô tả chương V | 2 | MODUL |
| 9 | GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG2*) KT 860(445)X3455X1130MM | Mô tả chương V | 16 | MODUL |
| 10 | GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG2A*) KT 640(445)X3455X1130MM | Mô tả chương V | 2 | MODUL |
| 11 | GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 540) (GG3*) KT 860(445X3455X1370MM | Mô tả chương V | 4 | MODUL |
| 12 | GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 540) (GG3A*) KT 640(445)X3455X1370MM | Mô tả chương V | 2 | MODUL |
| Y | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ GIẢNG ĐƯỜNG 14 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều gas 410A; công xuất lạnh/ sưởi 210.000/235.000BTU/H - ghép bởi tổ 95.000/107.000BTU+114.000/128.000BTU (61.5/69Kw); công suất điện 15.5Kw; nguồn điện: 3P/380-415V/380 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 178-> 191m3/min | Mô tả chương V | 1 | dàn |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió công suất 24.200/27.300BTU/H (7.1/8Kw); công suất điện: 0,106KW: nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 21/17.5/14.5m3/min | Mô tả chương V | 8 | dàn |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió công suất 7.500/8.500BTU/H (2.2/2.5Kw); công suất điện: 0.058Kw; nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 9/7.5/6.5m3/min | Mô tả chương V | 1 | dàn |
| 4 | Điều khiển dây gắn tường | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 5 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 8 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas dàn nóng | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - HRV, lưu lượng 1000m3/h; công suất điện: 0,76Kw; nguồn điện: 1P/220-240/220 50Hz/60Hz | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 11 | Điều khiển VAM | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG VÀ INTERNET GIẢNG ĐƯỜNG 14 | |||
| 1 | Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ Rack 36U | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| AA | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA GIẢNG ĐƯỜNG 14 | |||
| 1 | Camera IP bán cầu vát thế hệ 2 8MP | Mô tả chương V | 7 | Chiếc |
| 2 | Chân đế camera gắn tường | Mô tả chương V | 7 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVR hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | Chiếc |
| AB | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH GIẢNG ĐƯỜNG 14 | |||
| 1 | Loa treo tường Trở kháng: 8 ohm Công suất: 250W - 500W - 1000W | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 2 | Ampli cho loa treo tường | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn trộn tín hiệu | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Micro không dây cầm tayGồm 1 bộ thu và 1 tay mícTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1 | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 5 | Micro cài đầuGồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầuTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 6 | Micro để bục phát biểu | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| AC | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN CHIẾU GIẢNG ĐƯỜNG 14 | |||
| 1 | Máy chiếu laser | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Màn chiếu treo điều khiển điện 250 Inch Dalite hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá treo máy chiếu điều khiển từ xa | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| AD | THIẾT BỊ NỘI THẤT GIẢNG ĐƯỜNG 14 | |||
| 1 | BÀN GIÁO VIÊN (B1*) KT 1200X600X750MM | Mô tả chương V | 1 | CÁI |
| 2 | BÀN PHÒNG KĨ THUẬT (B2*) KT 900X400X700MM | Mô tả chương V | 1 | CÁI |
| 3 | TỦ DI ĐỘNG (TA*) KT 400X500X600MM | Mô tả chương V | 1 | CÁI |
| 4 | BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B4*) KT 1100X450X750MM | Mô tả chương V | 2 | CÁI |
| 5 | BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B5*) KT 2700X450X750MM | Mô tả chương V | 1 | CÁI |
| 6 | GHẾ NHÂN VIÊN (G1*) KT 515X530X780MM | Mô tả chương V | 1 | CÁI |
| 7 | BÀN MODUL CÓ 4 BÀN VIẾT SAU LƯNG (BG1*) KT 570X1988X1210MM | Mô tả chương V | 1 | MODUL |
| 8 | BÀN MODUL CÓ 5 BÀN VIẾT SAU LƯNG (BG2*) KT 570X2477X1210MM | Mô tả chương V | 1 | MODUL |
| 9 | BÀN MODUL CÓ 2 BÀN VIẾT SAU LƯNG (BG3*) KT 570X1010X1210MM | Mô tả chương V | 1 | MODUL |
| 10 | GHẾ MODUL 2 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG1*) KT 860(445)X1010X1210MM | Mô tả chương V | 2 | MODUL |
| 11 | GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG2*) KT 860(445)X1988X1210MM | Mô tả chương V | 14 | MODUL |
| 12 | GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG2A*) KT 640(445)X1988X1210MM | Mô tả chương V | 2 | MODUL |
| 13 | GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG3*) KT 860(445)X2477X1210MM | Mô tả chương V | 8 | MODUL |
| 14 | GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG3A*) KT 640(445)X2477X1210MM | Mô tả chương V | 1 | MODUL |
| 15 | GHẾ MODUL 3 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300) (GG4*) KT 860(445)X1499X1130MM | Mô tả chương V | 1 | MODUL |
| 16 | GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG5*) KT 860(445)X1988X1130MM | Mô tả chương V | 3 | MODUL |
| 17 | GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG5A*) KT 640(445)X1988X1130MM | Mô tả chương V | 2 | MODUL |
| 18 | GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG6*) 860(445)X2477X1130MM | Mô tả chương V | 2 | MODUL |
| 19 | GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG6A*) KT 640(445)X2477X1130MM | Mô tả chương V | 1 | MODUL |
| AE | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ phê duyệt | 1 | khoản |
| AF | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9144372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.802.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Căn cước công dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát nội bộ | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân;. Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy mài ≥ 0,6KW | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có giấy phép được phép thí nghiệm vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi