Gói thầu: XL-01: Cải tạo nội thất giảng đường 14 và giảng đường 5 (giảng đường 201)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139316-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo nội thất giảng đường 14 và giảng đường 5 (giảng đường 201)
Số hiệu KHLCNT 20211135847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:35:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,762,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9144372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Căn cước công dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân;. Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy phép được phép thí nghiệm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo nội thất giảng đường 14 và giảng đường 5 (giảng đường 201)
Cải tạo nội thất giảng đường 14 và giảng đường 5 (giảng đường 201)
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc gia; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị điện nước ra khu vực tập kếtMô tả chương V50công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V91,21m2
3Tháo dỡ Quạt trầnMô tả chương V14cái
4Tháo dỡ đènMô tả chương V136bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả chương V8máy
6Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả chương V55,35m2
7Tháo dỡ trầnMô tả chương V228,808m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V242,382m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chương V24,488m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chương V3,812m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V40,419m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14,5Km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V40,419m3
B GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V52,753m3
2Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chương V9,389m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V308,234m2
4Gia công hệ khung đỡ tấm picomatMô tả chương V1,145tấn
5Lắp dựng khung sắt, khung nhômMô tả chương V246,43m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V145,88m2
7Gia công lắp đặt tấm gỗ picomat dày 15mm, 2 mặt phủ Laminate đục lỗ tiêu âmMô tả chương V246,43m2
8Xốp XPS cách âm cách nhiệt dày 2.5mmMô tả chương V246,43m2
9Gia công lắp đặt gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm (1 tấm dày 9mm, 1 tấm dày 18mm), hoàn thiên Melamine vân gỗ màu nhạtMô tả chương V4,536m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V32,664m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 450x900mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V193,52m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Granite nhân tạo vân gỗ 300x900mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V79,51m2
13Thi công lắp đặt Nẹp Inox 304, các vị trí mũi bậc kt A12xH12xT1Mô tả chương V258,35m
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chương V253,92m2
15Thi công lắp đặt trần nhựa giả gỗ composite ngoài trời; lam gỗ composite ốp trần EW205T30 kt 205(W)x30(H)Mô tả chương V610,7m2
16Nẹp trần EW45T45, kích thước 45x45x2,2m hoặc tương đươngMô tả chương V513,82m
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V163,78m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V163,78m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V263,192m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V253,92m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V253,92m2
22Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngangMô tả chương V12,88m2
23Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngangMô tả chương V5,36m2
24Khóa cửa Huy Hoàng phân thể SS-5834-PT hoặc tương đươngMô tả chương V7bộ
25Chốt cửa chốt trên, chốt dướiMô tả chương V8bộ
26Bản lề Inox lá 304 02 hoặc tương đươngMô tả chương V33bộ
27Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề chữ AMô tả chương V7,275m2
28Sản xuất lắp đặt vách kính cố định. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm. sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmMô tả chương V17,775m2
29Sản xuất lắp đặt rèm vải nhựa PVC cao cấp, ống cuộn rèm nhôm, dây kéo, phụ kiện đồng bộ, động cơ rèm cuốn tự động điều khiển từ xaMô tả chương V22,05m2
30Lắp đặt nguồn điện AC220V, 50/60Hz, 115W. Lực kéo 6N/m, tốc độ 28v/p. Kết nối công tắc thông minh tiếp điểm AC220V, IP44. Chạy liên tục 4P tự ngắt rơ le bảo vệ. Điều khiển + phụ kiện đồng bộMô tả chương V14bộ
31Logo khắc chìm gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm hoàn thiện melamine vân gỗMô tả chương V1cái
32Vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị lên giảng đường + nhân công lắp đặt theo theo yêu của nhà sản xuấtMô tả chương V50công
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V6,084100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V6,12100m2
C GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V0,61m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,013tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,083tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chương V0,111100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả chương V2,813m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,092tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V0,216tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V0,219100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V0,721m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,064tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,122100m2
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chương V1391 lỗ khoan
15Râu thép D16mm dài 20mmMô tả chương V139cái
16Bơm keo Hiti vào lỗ khoanMô tả chương V139lỗ
17Thuê dàn giáo PalMô tả chương V150bộ
18Nhân công lắp dựng dàn giáo PalMô tả chương V5,64100m2
D GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modulMô tả chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-6KAMô tả chương V1cái
3Lắp đặt MCB 1P Mô tả chương V8cái
4Lắp đặt đèn downlight Led âm trần, kt D125mm, công suất 12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra >= 85, ánh sáng trắngMô tả chương V112bộ
5Lắp đặt đèn Led thanh hắt trần thạch cao, bao gồm dây đèn led công suất 16.8W/m, ánh sáng trắng + thanh nhôm ProfileMô tả chương V50bộ
6Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12VDC cho đèn dây ledMô tả chương V5bộ
7Lắp đặt đèn led thanh ray màu đen dài 3m, bao gồm 5 bóng rọi lắp trên thanh rayMô tả chương V2bộ
8Lắp lại đèn ốp trần hành langMô tả chương V96bộ
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D1A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
10Lắp đặt công tắc đơn 4 chiều 220v/10A, âm tường S66D4A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi S18UE2 + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V11cái
12Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả chương V30m
13Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2Mô tả chương V10m
14Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chương V283m
15Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả chương V1.654m
16Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả chương V5m
17Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả chương V30m
18Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đươngMô tả chương V527m
19Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D20Mô tả chương V264m
E GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâmMô tả chương V1máy
2Lắp đặt dàn lạnh âm trầnMô tả chương V11máy
3Lắp đặt ống đồng Ø6.35x0.71Mô tả chương V0,04100m
4Lắp đặt ống đồng Ø9.5x0.71Mô tả chương V0,622100m
5Lắp đặt ống đồng Ø12.7x0.71Mô tả chương V0,145100m
6Lắp đặt ống đồng Ø15.8x0.8Mô tả chương V0,47100m
7Lắp đặt ống đồng Ø19.1x0.8Mô tả chương V0,68100m
8Lắp đặt ống đồng Ø22.2x1.0Mô tả chương V0,04100m
9Lắp đặt ống đồng Ø28.6x1.0Mô tả chương V0,06100m
10Lắp đặt ống đồng Ø34.93x1.2Mô tả chương V0,07100m
11Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D6Mô tả chương V0,04100m
12Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D10Mô tả chương V0,622100m
13Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D13Mô tả chương V0,145100m
14Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D16Mô tả chương V0,47100m
15Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D19Mô tả chương V0,68100m
16Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D22Mô tả chương V0,04100m
17Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D28Mô tả chương V0,06100m
18Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D35Mô tả chương V0,07100m
19Gas nạp bổ sung, R410aMô tả chương V22kg
20Ni tơ nén và vệ sinh đường ốngMô tả chương V3bình
21Máng cáp đi đường ống ngoài cục nóng 200x100x1.2Mô tả chương V8m
22Giá đỡ ống đồngMô tả chương V102bộ
23Ống thoát nước ngưng PVC D27mm Class1Mô tả chương V0,6100m
24Bảo ôn ống nước D27 dày 13mmMô tả chương V0,6100m
25Ống thoát nước ngưng PVC D34mm Class1Mô tả chương V0,08100m
26Bảo ôn ống nước D34 dày 13mmMô tả chương V0,08100m
27Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả chương V5cái
28Hộp góp gió lạnh đầu, đuôi máy: tôn tráng kẽm tôn dày 0.58mmMô tả chương V22cái
29Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1500x200Mô tả chương V18cái
30Lưới lọc bụi cho cửa gió 1500x200Mô tả chương V9cái
31Hộp góp cho cửa gió 1500x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V18cái
32Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1000x300Mô tả chương V4cửa
33Lưới lọc bụi cho cửa gió 1000x300Mô tả chương V2cái
34Hộp góp cho cửa gió 1000x300 tôn dày 0.58mmMô tả chương V4cái
35Cửa gió cấp khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện 600x600Mô tả chương V1cái
36Cửa gió hồi nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 600x600Mô tả chương V1cái
37Lưới lọc bụi cho cửa gió 600x600Mô tả chương V1cái
38Hộp góp cho cửa gió 600x600 tôn dày 0.58mmMô tả chương V2cái
39Ống gió lạnh 400x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V30,7m
40Chuyển hướng gió D250 tôn dày 0.58mmMô tả chương V48cái
41Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt D250 tôn dày 0.58mmMô tả chương V48cái
42Bảo ôn xốp tấm có dính dày 19mmMô tả chương V80m2
43Ống nối mềm có bảo ôn D250Mô tả chương V48m
44Ống nối mềm có bảo ôn D300Mô tả chương V4m
45Giá đỡ hộp gió, hộp đầu máyMô tả chương V56bộ
46Giá đỡ ống gióMô tả chương V90bộ
47Dây điện liên động 2x1.5mm2 (dây chống nhiễu)Mô tả chương V136m
48Dây điện 2x1.0mm2 (dây chống nhiễu)Mô tả chương V198m
49Ghen mềm D16/d20Mô tả chương V560m
50Ghen cứng D16Mô tả chương V44m
51Dây điện nguồn cho dàn lạnh và vam 2x2.5+e2.5mm2Mô tả chương V203m
52Dây điện nguồn cho dàn nóng 4x10+e10mm2Mô tả chương V76m
53Ống bảo vệ dây D32Mô tả chương V236m
54Máng cáp 100x50 đi trục chính đường điện link, điều khiển, nguồnMô tả chương V91m
55Giá đỡ máng cáp V đa năngMô tả chương V34,7bộ
56Lắp đặt Vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện dày H700xW500xD250 tôn 1.2 mm, 2 lớp cánh .Mô tả chương V1hộp
57Lắp đặt Đèn báo phaMô tả chương V3bộ
58Cầu chìMô tả chương V1bộ
59Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả chương V1cái
60Chuyển mạch voltMô tả chương V1cái
61Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả chương V3cái
62Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả chương V3bộ
63Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả chương V1cái
64Lắp đặt MCB 3P 50A 10kAMô tả chương V1cái
65Lắp đặt MCCB 3P 40A 10kAMô tả chương V2cái
66Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả chương V6cái
67Cổ bạt D255Mô tả chương V20cái
68Côn 300x300/D250L300 Tôn 0.58Mô tả chương V20cái
69Cút 300x300R150 Tôn 0.58Mô tả chương V20cái
70Ống gió 300x300 Tôn 0.58Mô tả chương V76m
71Z300x300E1000L1800 Tôn 0.58Mô tả chương V4cái
72Z300x300E1200L1800 Tôn 0.58Mô tả chương V4cái
73Z300x300E580L1800 Tôn 0.58Mô tả chương V2cái
74Chuyển tiết diện qua dầm Tôn 0.58Mô tả chương V20cái
75Côn 300x300/860x260L300 Tôn 0.58Mô tả chương V10cái
76Hộp louver 860x260L600 Tôn 0.58Mô tả chương V18cái
77Louver kèm lưới chắn côn trùng 900x300Mô tả chương V18cửa
78Chuyển hướng gió 350x250/D250L100 Tôn 0.58Mô tả chương V36cái
79Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1200x200Mô tả chương V10cái
80Lưới lọc bụi cho cửa gió 1200x200Mô tả chương V5cái
81Hộp góp cho cửa gió 1200x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V10cái
82Ống nối mềm có bảo ôn D250Mô tả chương V20m
83Bảo ôn xốp tấm có dính dày 13mmMô tả chương V166m2
84Giá đỡ ống gióMô tả chương V54bộ
F GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
2Cài đặt cấu hình thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng. Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V3thiết bị
5Cài đặt cấu hình thiết bị Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V3thiết bị
6Lắp đặt thiết bị mạng. Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đươngMô tả chương V2thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng. Tủ Rack 36UMô tả chương V1thiết bị
8Lắp đặt thiết bị Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA hoặc tương đươngMô tả chương V1bộ
9Dây nhảy patch cord Cat6A 2mMô tả chương V30Sợi
10Dây nhảy quangMô tả chương V4Sợi
11Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả chương V1khung giá
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả chương V1bộ ODF
13Lắp đặt CÁP MẠNG COMMSCOPE CAT-6A FTPMô tả chương V20010 m
14Lắp đặt Patch Panel CAT6A 24 portsMô tả chương V21 Patch panel
15Lắp đặt Hạt mạng Cat6aMô tả chương V40cái
16Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đươngMô tả chương V160m
17Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi tường hoặc tương đươngMô tả chương V240m
18Lắp đặt Ổ cắm mạng 2 nhân CAT6A (bao gồm cả đế + nhân mạng + mặt) hoặc tương đươngMô tả chương V2bộ
19Thanh nguồn PDU đa năng 12 ổ cắm 3 chấu chuẩn 19″ dùng cho tủ rackMô tả chương V1Chiếc
20Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 10m cao cấpMô tả chương V1Sợi
21Lắp đặt Ghen hộp 60x40mmMô tả chương V40m
G GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN CAMERA
1Gia công và lắp đặt CAMERA + bộ gá . Lắp trên tườngMô tả chương V9bộ
2Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera IP AcuSense bán cầu vát thế hệ 2 8MP hoặc tương đươngMô tả chương V9hệ thống
3Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVRMô tả chương V1thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị loại thiết Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE AcuSense 4K NVR hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
5Lắp đặt, Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
6Lắp đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V21 thiết bị
7Cài đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V21 thiết bị
H GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN ÂM THANH
1Lắp đặt, hiệu chỉnh loa.Mô tả chương V6thiết bị
2Lắp đặt, hiệu chỉnh loa.Mô tả chương V2thiết bị
3Lắp đặt, hiệu chỉnh Ampli cho loa treo tườngMô tả chương V1thiết bị
4Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Ampli cho loa treo tường công suất Mô tả chương V1bộ
5Lắp đặt, hiệu chỉnh Ampli cho loa treo tườngMô tả chương V1thiết bị
6Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Ampli cho loa treo tường công suất Mô tả chương V1bộ
7Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn tín hiệuMô tả chương V1thiết bị
8Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật sốMô tả chương V1thiết bị
9Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro không dây cầm tay Gồm 1 bộ thu và 1 tay míc Tần số hoạt động: 626 - 668 MHz Tần số đáp ứng: 80 - 18000 Hz Trở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1Mô tả chương V2thiết bị
10Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro không dây cầm tayMô tả chương V2bộ
11Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro cài đầu Gồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầu Tần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩ Nhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3Mô tả chương V1thiết bị
12Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro cài đầuMô tả chương V1bộ
13Lắp đặt bộ quản lý nguồn có bật tắt nguồnMô tả chương V1cái
14Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro để bục phát biểuMô tả chương V1thiết bị
15Cài đặt cấu hình mic của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro để bục phát biểuMô tả chương V1bộ
16Lắp đặt Bộ tiếp sóngMô tả chương V1thiết bị
17Tủ đựng thiết bị âm thanh Chất liệu gỗ ép, khung inox, có bánh xe dễ dàng di chuyểnKích thước: rộng x cao x sâu: 670x530x770mmMô tả chương V1Cái
18Bộ nguồn quản lý hệ thống có bật tắt nguồnMô tả chương V1cái
19Giá treo loaMô tả chương V8cái
20Lắp đặt Dây loa Ly215/Klotz (Đức)Mô tả chương V400m
21Lắp đặt Dây tín hiệu MY206/Klotz (Đức)Mô tả chương V200m
22Ổ cắm audio âm tường (bao gồm nhân và đế âm)Mô tả chương V2cái
23Jack tín hiệu canonMô tả chương V12cặp
24Jack loaMô tả chương V8cái
25jack tín hiệu 3.5Mô tả chương V1cái
26Jack tín hiệu bupsen hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
27Lắp đặt Ổ cắm điện lioa 6 chân cắmMô tả chương V1cái
I GIẢNG ĐƯỜNG 5 PHẦN MÁY CHIẾU
1Lắp đặt máy chiếuMô tả chương V1thiết bị
2Lắp đặt, Màn chiếuMô tả chương V1thiết bị
3Bộ Chuyển từ HDMI sang cáp mạngMô tả chương V2bộ
4Bộ Chuyển từ cáp mạng sang cáp HDMIMô tả chương V2bộ
5Cáp HDMI chuyên dụngMô tả chương V4sợi
J GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị điện nước ra khu vực tập kếtMô tả chương V40công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V39,845m2
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả chương V10cái
4Tháo dỡ đènMô tả chương V16bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả chương V4máy
6Tháo dỡ trầnMô tả chương V228,996m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V228,688m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chương V4,665m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V4,665m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 14,5Km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V4,665m3
K GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V22,343m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V145,349m2
3Thi công vách ốp tường composite Vân đá dày 2,8mmMô tả chương V27,45m2
4Sản xuất lắp đặt nẹp chữ T6x0.5mm inox 304 bề mặt bóng gươngMô tả chương V27,18m
5Gia công hệ khung đỡ tấm picomatMô tả chương V0,646tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V190,53m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V73,65m2
8Gia công lắp đặt gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm (1 tấm dày 9mm, 1 tấm dày 18mm), hoàn thiên Melamine vân gỗ màu nhạtMô tả chương V6,657m2
9Gia công lắp đặt tấm gỗ picomat dày 15mm, 2 mặt phủ Laminate đục lỗ tiêu âmMô tả chương V190,53m2
10Xốp XPS cách âm cách nhiệt dày 2.5mmMô tả chương V190,53m2
11Phào chân tường gỗ picomat, 2 mặt dán Laminate cao 120mmMô tả chương V66,77m
12Phào cổ trần gỗ picomat, 2 mặt dán Laminate cao 80mmMô tả chương V110,48m
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 450x900mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V144,42m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Granite nhân tạo vân gỗ 300x900mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V75,91m2
15Thi công lắp đặt Nẹp Inox 304, các vị trí mũi bậc kt A12xH12xT1Mô tả chương V181,79m
16Lát Đá granít tự nhiên đỏ Rubi Ấn Độ, vữa XM mác 75 hoặc tương đươngMô tả chương V14,75m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chương V323,78m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V417,399m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V340,389m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V140,32m2
21Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngangMô tả chương V6,44m2
22Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh thép công nghiệp, cánh cửa dày 40mm, làm từ thép 0.7mm phủ phim vân gỗ, lõi tấm honeycomb, gân khung tăng cứng thép 2mm, khung thép có độ dày 1.2mm sơn tĩnh điện bản lề Inox 304, khóa cơ tay ngangMô tả chương V2,07m2
23Khóa cửa Huy Hoàng phân thể SS-5834-PT hoặc tương đươngMô tả chương V3bộ
24Chốt cửa chốt trên, chốt dướiMô tả chương V4bộ
25Bản lề Inox lá 304 02 hoặc tương đươngMô tả chương V15bộ
26Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện khóa, bản lề chữ A hoặc tương đươngMô tả chương V10,745m2
27Sản xuất lắp đặt vách kính cố định. Khung nhôm định hình hệ Xingfa nhôm dày 1.4mm. sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đươngMô tả chương V4,875m2
28Sản xuất lắp đặt rèm vải nhựa PVC cao cấp, ống cuộn rèm nhôm, dây kéo, phụ kiện đồng bộ, động cơ rèm cuốn tự động điều khiển từ xaMô tả chương V16,205m2
29Lắp đặt nguồn điện AC220V, 50/60Hz, 115W. Lực kéo 6N/m, tốc độ 28v/p. Kết nối công tắc thông minh tiếp điểm AC220V, IP44. Chạy liên tục 4P tự ngắt rơ le bảo vệ. Điều khiển + phụ kiện đồng bộMô tả chương V4bộ
30Logo khắc chìm gỗ công nghiệp MDF cốt xanh chống ẩm dày 27mm hoàn thiện melamine vân gỗMô tả chương V1cái
31Vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị lên giảng đường + nhân công lắp đặt theo theo yêu của nhà sản xuấtMô tả chương V40công
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V3,776100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V6,12100m2
L GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V0,437m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,008tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,041tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chương V0,094100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả chương V0,14m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,039tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V0,016100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V1,048m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,022tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,081tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,113100m2
M GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modulMô tả chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-6KAMô tả chương V2cái
3Lắp đặt MCB 1P Mô tả chương V8cái
4Lắp đặt đèn downlight Led âm trần, kt D125mm, công suất 12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra >= 85, ánh sáng trắngMô tả chương V109bộ
5Lắp đặt đèn Led thanh hắt trần thạch cao, bao gồm dây đèn led công suất 16.8W/m, ánh sáng trắng + thanh nhôm ProfileMô tả chương V90bộ
6Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12VDC cho đèn dây ledMô tả chương V6bộ
7Lắp đặt đèn led thanh ray màu đen dài 1.5m, bao gồm 3 bóng rọi lắp trên thanh ray công suất 12W-220V, chỉ số hoàn màu Ra>=85, ánh sáng trắngMô tả chương V1bộ
8Lắp đặt đèn led thanh ray màu đen dài 3m, bao gồm 5 bóng rọi lắp trên thanh ray công suất 12W-220V, chỉ số hoàn màu Ra>=85, ánh sáng trắngMô tả chương V2bộ
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D1A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
10Lắp đặt công tắc đơn 3 chiều 220v/10A, âm tường S66D41A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
11Lắp đặt công tắc đơn 4 chiều 220v/10A, âm tường S66D41A + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi S18UE2 + đế âm ET257 hoặc tương đươngMô tả chương V11cái
13Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả chương V30m
14Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2Mô tả chương V20m
15Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chương V268m
16Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả chương V1.631m
17Lắp đặt dây điện nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chương V134m
18Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả chương V10m
19Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả chương V30m
20Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tườngMô tả chương V450m
21Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D20Mô tả chương V164m
N GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâmMô tả chương V1máy
2Lắp đặt dàn lạnh âm trầnMô tả chương V9máy
3Lắp đặt ống đồng Ø9.5x0.71Mô tả chương V0,478100m
4Lắp đặt ống đồng Ø12.7x0.71Mô tả chương V0,055100m
5Lắp đặt ống đồng Ø15.8x0.8Mô tả chương V0,67100m
6Lắp đặt ống đồng Ø19.1x0.8Mô tả chương V0,04100m
7Lắp đặt ống đồng Ø22.2x1.0Mô tả chương V0,03100m
8Lắp đặt ống đồng Ø28.6x1.0Mô tả chương V0,29100m
9Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D6Mô tả chương V0,035100m
10Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D10Mô tả chương V0,478100m
11Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D13Mô tả chương V0,055100m
12Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D16Mô tả chương V0,67100m
13Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D19Mô tả chương V0,04100m
14Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D22Mô tả chương V0,03100m
15Xốp bảo ôn cách nhiệt dày 19mm, đường kính D28Mô tả chương V0,29100m
16Gas nạp bổ sung, R410aMô tả chương V16kg
17Ni tơ nén và vệ sinh đường ốngMô tả chương V2bình
18Máng cáp đi đường ống ngoài cục nóng 200x100x1.2Mô tả chương V12m
19Giá đỡ ống đồngMô tả chương V66bộ
20Ống thoát nước ngưng PVC D27mm Class1Mô tả chương V0,48100m
21Bảo ôn ống nước D27 dày 13mmMô tả chương V0,48100m
22Ống thoát nước ngưng PVC D34mm Class1Mô tả chương V0,22100m
23Bảo ôn ống nước D34 dày 13mmMô tả chương V0,22100m
24Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả chương V4cái
25Hộp góp gió lạnh đầu, đuôi máy: tôn tráng kẽm tôn dày 0.58mmMô tả chương V18cái
26Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1500x200Mô tả chương V16cái
27Lưới lọc bụi cho cửa gió 1500x200Mô tả chương V8cái
28Hộp góp cho cửa gió 1500x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V16cái
29Cửa gió cấp khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện 600x600Mô tả chương V1cái
30Cửa gió hồi nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 600x600Mô tả chương V1cái
31Lưới lọc bụi cho cửa gió 600x600Mô tả chương V1cái
32Hộp góp cho cửa gió 600x600 tôn dày 0.58mmMô tả chương V2cái
33Ống gió lạnh 400x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V16,5m
34Chuyển hướng gió D250 tôn dày 0.58mmMô tả chương V48cái
35Van điều chỉnh lưu lượng tay gạt D250 tôn dày 0.58mmMô tả chương V48cái
36Bảo ôn xốp tấm có dính dày 19mmMô tả chương V65m2
37Ống nối mềm có bảo ôn D250Mô tả chương V48m
38Giá đỡ hộp gió, hộp đầu máyMô tả chương V48bộ
39Giá đỡ ống gióMô tả chương V80bộ
40Dây điện liên động 2x1.5mm2 (dây chống nhiễu)Mô tả chương V112m
41Dây điện 2x1.0mm2 (dây chống nhiễu)Mô tả chương V162m
42Ghen mềm D16/d20Mô tả chương V274m
43Ghen cứng D16Mô tả chương V36m
44Dây điện nguồn cho dàn lạnh và vam 2x2.5+e2.5mm2Mô tả chương V189m
45Dây điện nguồn cho dàn nóng 4x6+e6mm2Mô tả chương V80m
46Dây điện nguồn cho dàn nóng 4x10+e10mm2Mô tả chương V80m
47Ống bảo vệ dây D32Mô tả chương V160m
48Máng cáp 100x50 đi trục chính đường điện link, điều khiển, nguồnMô tả chương V45m
49Giá đỡ máng cáp V đa năngMô tả chương V16bộ
50Lắp đặt Vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện dày H700xW500xD250 tôn 1.2 mm, 2 lớp cánh .Mô tả chương V1hộp
51Lắp đặt Đèn báo phaMô tả chương V3bộ
52Cầu chìMô tả chương V1bộ
53Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả chương V1cái
54Chuyển mạch voltMô tả chương V1cái
55Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả chương V3cái
56Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả chương V3bộ
57Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả chương V1cái
58Lắp đặt MCB 3P 50A 10kAMô tả chương V1cái
59Lắp đặt MCCB 3P 40A 10kAMô tả chương V1cái
60Lắp đặt MCB 3P 32A 10kAMô tả chương V1cái
61Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả chương V6cái
62Cổ bạt D255Mô tả chương V16cái
63Côn 300x300/D250L300 Tôn 0.58Mô tả chương V16cái
64Cút 300x300R150 Tôn 0.58Mô tả chương V16cái
65Ống gió 300x300 Tôn 0.58Mô tả chương V50m
66Z300x300E1000L1800 Tôn 0.58Mô tả chương V6cái
67Z300x300E580L1800 Tôn 0.58Mô tả chương V2cái
68Chuyển tiết diện qua dầm Tôn 0.58Mô tả chương V16cái
69Côn 300x300/860x260L300 Tôn 0.58Mô tả chương V8cái
70Hộp louver 860x260L600 Tôn 0.58Mô tả chương V8cái
71Louver kèm lưới chắn côn trùng 900x300Mô tả chương V8cửa
72Chuyển hướng gió 350x250/D250L100 Tôn 0.58Mô tả chương V16cái
73Cửa gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 1200x200Mô tả chương V8cái
74Lưới lọc bụi cho cửa gió 1200x200Mô tả chương V4cái
75Hộp góp cho cửa gió 1200x200 tôn dày 0.58mmMô tả chương V8cái
76Ống nối mềm có bảo ôn D250Mô tả chương V16m
77Bảo ôn xốp tấm có dính dày 13mmMô tả chương V132m2
78Giá đỡ ống gióMô tả chương V48bộ
O GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
2Cài đặt cấu hình thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng. Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V2thiết bị
5Cài đặt cấu hình thiết bị Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V2thiết bị
6Lắp đặt thiết bị mạng. Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đươngMô tả chương V2thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng. Tủ Rack 36UMô tả chương V1thiết bị
8Lắp đặt thiết bị Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VAMô tả chương V1bộ
9Dây nhảy patch cord Cat6A 2m hoặc tương đươngMô tả chương V20Sợi
10Dây nhảy quangMô tả chương V4Sợi
11Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả chương V1khung giá
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả chương V1bộ ODF
13Lắp đặt CÁP MẠNG COMMSCOPE CAT-6A FTP hoặc tương đươngMô tả chương V20010 m
14Lắp đặt Patch Panel CAT6A 24 portsMô tả chương V21 Patch panel
15Lắp đặt Hạt mạng Cat6a hoặc tương đươngMô tả chương V40cái
16Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đươngMô tả chương V160m
17Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi tường hoặc tương đươngMô tả chương V240m
18Lắp đặt Ổ cắm mạng 2 nhân CAT6A (bao gồm cả đế + nhân mạng + mặt) hoặc tương đươngMô tả chương V2bộ
19Thanh nguồn PDU đa năng 12 ổ cắm 3 chấu chuẩn 19″ dùng cho tủ rackMô tả chương V1Chiếc
20Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 10m cao cấpMô tả chương V1Sợi
21Lắp đặt Ghen hộp 60x40mmMô tả chương V40m
P GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN CAMERA
1Gia công và lắp đặt CAMERA + bộ gá. Lắp trên tườngMô tả chương V7bộ
2Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera IP AcuSense bán cầu vát thế hệ 2 8MP hoặc tương đươngMô tả chương V7hệ thống
3Lắp đặt, hiệu chỉnh Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVR hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị loại thiết Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE AcuSense 4K NVR hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
5Lắp đặt, Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đươngMô tả chương V1thiết bị
6Lắp đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V21 thiết bị
7Cài đặt thiết bị Ổ đĩa cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V21 thiết bị
Q GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN ÂM THANH
1Lắp đặt, hiệu chỉnh loa.Mô tả chương V6thiết bị
2Lắp đặt, hiệu chỉnh AmpliMô tả chương V1thiết bị
3Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Ampli cho loa treo tường công suất Mô tả chương V1bộ
4Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn tín hiệuMô tả chương V1thiết bị
5Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật sốMô tả chương V1thiết bị
6Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro không dây cầm tay Gồm 1 bộ thu và 1 tay mícTần số hoạt động: 626 - 668 MHz Tần số đáp ứng: 80 - 18000 Hz Trở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1Mô tả chương V2thiết bị
7Cài đặt cấu hình của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro không dây cầm tayMô tả chương V2bộ
8Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro để bục phát biểuMô tả chương V2thiết bị
9Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro để bục phát biểuMô tả chương V2bộ
10Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro cài đầu Gồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầuTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3Mô tả chương V1thiết bị
11Cài đặt cấu hình loa của mạng Điện nhẹ Viễn thông, loại Micro cài đầuMô tả chương V1bộ
12Lắp đặt bộ quản lý nguồn có bật tắt nguồnMô tả chương V1cái
13Tủ đựng thiết bị âm thanh Chất liệu gỗ ép, khung inox, có bánh xe dễ dàng di chuyểnKích thước: rộng x cao x sâu: 670x530x770mmMô tả chương V1Cái
14Bộ nguồn quản lý hệ thống có bật tắt nguồnMô tả chương V1cái
15Giá treo loaMô tả chương V6cái
16Lắp đặt Dây loa Ly215/Klotz (Đức) hoặc tương đươngMô tả chương V300m
17Lắp đặt Dây tín hiệu MY206/Klotz (Đức) hoặc tương đươngMô tả chương V200m
18Ổ cắm audio âm tường (bao gồm nhân và đế âm) hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
19Jack tín hiệu canon hoặc tương đươngMô tả chương V10cặp
20Jack loaMô tả chương V6cái
21jack tín hiệu 3.5Mô tả chương V1cái
22Jack tín hiệu bupsen hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
23Lắp đặt Ổ cắm điện lioa 6 chân cắmMô tả chương V1cái
R GIẢNG ĐƯỜNG 14 PHẦN MÁY CHIẾU
1Lắp đặt máy chiếuMô tả chương V1thiết bị
2Lắp đặt, Màn chiếuMô tả chương V1thiết bị
3Bộ Chuyển từ HDMI sang cáp mạngMô tả chương V2bộ
4Bộ Chuyển từ cáp mạng sang cáp HDMIMô tả chương V2bộ
5Cáp HDMI chuyên dụngMô tả chương V4sợi
S THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ GIẢNG ĐƯỜNG 5
1Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều gas R410A, công xuất lạnh/ sưởi 268.000/299.000BTU/H- ghép bởi tổ 114.000/128.000BTU+154.000/171.000BTU (78.5/87.5Kw); công suất điện: 21.6Kw; Nguồn điện: 3P/380-415V 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 191-> 257m3/minMô tả chương V1dàn
2Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió công suất 24.200/27.300BTU/H (7.1/8Kw); công suất điện: 0,106KW: nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 21/17.5/14.5m3/minMô tả chương V10dàn
3Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió công suất 12.300/13.600BTU/H (3.6/4Kw); công suất điện: 0.058Kw; nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 9.5/8/7m3/minMô tả chương V1dàn
4Điều khiển dây gắn tườngMô tả chương V11bộ
5Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V3bộ
6Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V1bộ
7Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V5bộ
8Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V1bộ
9Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V1bộ
10Bộ chia gas dàn nóngMô tả chương V1bộ
11Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - HRV, lưu lượng 1000m3/h; Công suất điện 0.76Kw; Nguồn điện 1P/220-240V/220 50Hz/60HzMô tả chương V5bộ
12Điều khiển VAMMô tả chương V5bộ
T HỆ THỐNG MẠNG VÀ INTERNET GIẢNG ĐƯỜNG 5
1Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1Chiếc
2Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V3Chiếc
3Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đươngMô tả chương V2Chiếc
4Tủ Rack 36UMô tả chương V1Chiếc
5Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA hoặc tương đươngMô tả chương V1Chiếc
U HỆ THỐNG CAMERA GIẢNG ĐƯỜNG 5
1Camera IP bán cầu vát thế hệ 2 8MPMô tả chương V9Chiếc
2Chân đế camera gắn tườngMô tả chương V9Chiếc
3Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVR hoặc tương đươngMô tả chương V1Bộ
4Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đươngMô tả chương V1Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V2Chiếc
V HỆ THỐNG ÂM THANH GIẢNG ĐƯỜNG 5
1Loa treo tường
Trở kháng: 8 ohm
Công suất: 250W - 500W - 1000W
Tần số đáp ứng:
-10dB: 77 Hz - 26 kHz
-3dB: 90 Hz - 24 kHz
Mô tả chương V6cái
2Loa treo tườngTrở kháng: 16 ohmCông suất: 150W - 300W - 500WTần số đáp ứng: (±3dB): 87 Hz - 24 kHz, -10dB: 74 Hz - 26 kHzMô tả chương V2cái
3Ampli cho loa treo tườngChế độ stereo:8 ohm: 2x1000W4 ohm: 2x1200W2 ohm: 2x700WMô tả chương V1cái
4Ampli cho loa treo tườngChế độ stereo:8 ohm: 2x300W4 ohm: 2x500W2 ohm: 2x300WMô tả chương V1cái
5Bàn trộn tín hiệuMô tả chương V1cái
6Micro không dây cầm tayGồm 1 bộ thu và 1 tay mícTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1Mô tả chương V2bộ
7Micro cài đầuGồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầuTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3Mô tả chương V1bộ
8Micro để bục phát biểuMô tả chương V1bộ
9Bộ tiếp sóng: Active Antenna Splitter for up to 4x Diversity Receivers, comes with NT 1-1 Power Supply hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
10Bộ tiếp sóng: Passive Wideband Directional Antenna hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
11Bộ tiếp sóng: Antenna Booster hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
12Bộ tiếp sóng: BNC CONNECTING CABLE, 10M hoặc tương đươngMô tả chương V2cái
W HỆ THỐNG MÁY CHIẾU GIẢNG ĐƯỜNG 5
1Máy chiếu laserMô tả chương V1bộ
2Màn chiếu treo điều khiển điện 200 Inch Dalite hoặc tương đươngMô tả chương V1bộ
3Giá treo máy chiếu điều khiển từ xaMô tả chương V1bộ
X THIẾT BỊ NỘI THẤT GIẢNG ĐƯỜNG 5
1BÀN GIÁO VIÊN (B1*) KT 1200X600X750MMMô tả chương V1cái
2TỦ DI ĐỘNG (TA*) KT 400X500X600MMMô tả chương V1cái
3BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B2*) KT 1100X450X750MMMô tả chương V4cái
4BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B3*) KT 1600X450X750MMMô tả chương V2cái
5GHẾ NHÂN VIÊN (G1*) KT 515X530X780MMMô tả chương V1cái
6BÀN MODUL CÓ 7 BÀN VIẾT SAU LƯNG (ĐẶT CÙNG CỐT VỚI GHẾ) (BG1*) KT 570X3455X830MMMô tả chương V4MODUL
7GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 150MM) (GG1*) KT 860(445)X3455X980MMMô tả chương V4MODUL
8GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 150MM) (GG1A*) KT 640(445)X3455X980MMMô tả chương V2MODUL
9GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG2*) KT 860(445)X3455X1130MMMô tả chương V16MODUL
10GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG2A*) KT 640(445)X3455X1130MMMô tả chương V2MODUL
11GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 540) (GG3*) KT 860(445X3455X1370MMMô tả chương V4MODUL
12GHẾ MODUL 7 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 540) (GG3A*) KT 640(445)X3455X1370MMMô tả chương V2MODUL
Y THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ GIẢNG ĐƯỜNG 14
1Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều gas 410A; công xuất lạnh/ sưởi 210.000/235.000BTU/H - ghép bởi tổ 95.000/107.000BTU+114.000/128.000BTU (61.5/69Kw); công suất điện 15.5Kw; nguồn điện: 3P/380-415V/380 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 178-> 191m3/minMô tả chương V1dàn
2Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió công suất 24.200/27.300BTU/H (7.1/8Kw); công suất điện: 0,106KW: nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 21/17.5/14.5m3/minMô tả chương V8dàn
3Dàn lạnh điều hòa loại âm trần nối ống gió công suất 7.500/8.500BTU/H (2.2/2.5Kw); công suất điện: 0.058Kw; nguồn điện: 1P/220-240V/220 50Hz/60Hz; Lưu lượng gió 9/7.5/6.5m3/minMô tả chương V1dàn
4Điều khiển dây gắn tườngMô tả chương V9bộ
5Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V2bộ
6Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V1bộ
7Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V5bộ
8Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V1bộ
9Bộ chia gas dàn nóngMô tả chương V1bộ
10Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt - HRV, lưu lượng 1000m3/h; công suất điện: 0,76Kw; nguồn điện: 1P/220-240/220 50Hz/60HzMô tả chương V4bộ
11Điều khiển VAMMô tả chương V4bộ
Z THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG VÀ INTERNET GIẢNG ĐƯỜNG 14
1Switch Cico C9200-24P-A Specification hoặc tương đươngMô tả chương V1Chiếc
2Cambium Wifi 6 XV2-2 802.11ax Dual-Radio 2x2 Access Point hoặc tương đươngMô tả chương V2Chiếc
3Module quang GLC-LH-SMD= Transceiver Module SFP 1000BLX/LH MMF/SMF 1310NM DOM hoặc tương đươngMô tả chương V2Chiếc
4Tủ Rack 36UMô tả chương V1Chiếc
5Bộ Lưu Điện APC SRT3000RMXLI 3000VA hoặc tương đươngMô tả chương V1Chiếc
AA THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA GIẢNG ĐƯỜNG 14
1Camera IP bán cầu vát thế hệ 2 8MPMô tả chương V7Chiếc
2Chân đế camera gắn tườngMô tả chương V7Chiếc
3Đầu ghi hình IP 16-kênh 1.5U 16 POE 4K NVR hoặc tương đươngMô tả chương V1Bộ
4Màn hình Tivi 4K Samsung 43 inch Smart TV hoặc tương đươngMô tả chương V1Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ Western 6TB hoặc tương đươngMô tả chương V2Chiếc
AB THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH GIẢNG ĐƯỜNG 14
1Loa treo tường
Trở kháng: 8 ohm
Công suất: 250W - 500W - 1000W
Mô tả chương V6cái
2Ampli cho loa treo tườngMô tả chương V1cái
3Bàn trộn tín hiệuMô tả chương V1cái
4Micro không dây cầm tayGồm 1 bộ thu và 1 tay mícTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc MMD 835-1Mô tả chương V2bộ
5Micro cài đầuGồm 1 bộ thu và 1 míc choàng đầuTần số hoạt động: 626 - 668 MHzTần số đáp ứng: 80 - 18000 HzTrở kháng đầu vào: 40 kΩNhiệt độ hoạt động: -10 °C to +55 °CBộ nhận EM 100 G4, tay míc SKM 100 G4-S, đầu míc ME 3Mô tả chương V1bộ
6Micro để bục phát biểuMô tả chương V1bộ
AC THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN CHIẾU GIẢNG ĐƯỜNG 14
1Máy chiếu laserMô tả chương V1bộ
2Màn chiếu treo điều khiển điện 250 Inch Dalite hoặc tương đươngMô tả chương V1bộ
3Giá treo máy chiếu điều khiển từ xaMô tả chương V1bộ
AD THIẾT BỊ NỘI THẤT GIẢNG ĐƯỜNG 14
1BÀN GIÁO VIÊN (B1*) KT 1200X600X750MMMô tả chương V1CÁI
2BÀN PHÒNG KĨ THUẬT (B2*) KT 900X400X700MMMô tả chương V1CÁI
3TỦ DI ĐỘNG (TA*) KT 400X500X600MMMô tả chương V1CÁI
4BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B4*) KT 1100X450X750MMMô tả chương V2CÁI
5BÀN GIẢNG ĐƯỜNG (B5*) KT 2700X450X750MMMô tả chương V1CÁI
6GHẾ NHÂN VIÊN (G1*) KT 515X530X780MMMô tả chương V1CÁI
7BÀN MODUL CÓ 4 BÀN VIẾT SAU LƯNG (BG1*) KT 570X1988X1210MMMô tả chương V1MODUL
8BÀN MODUL CÓ 5 BÀN VIẾT SAU LƯNG (BG2*) KT 570X2477X1210MMMô tả chương V1MODUL
9BÀN MODUL CÓ 2 BÀN VIẾT SAU LƯNG (BG3*) KT 570X1010X1210MMMô tả chương V1MODUL
10GHẾ MODUL 2 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG1*) KT 860(445)X1010X1210MMMô tả chương V2MODUL
11GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG2*) KT 860(445)X1988X1210MMMô tả chương V14MODUL
12GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG2A*) KT 640(445)X1988X1210MMMô tả chương V2MODUL
13GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG3*) KT 860(445)X2477X1210MMMô tả chương V8MODUL
14GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 380MM) (GG3A*) KT 640(445)X2477X1210MMMô tả chương V1MODUL
15GHẾ MODUL 3 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300) (GG4*) KT 860(445)X1499X1130MMMô tả chương V1MODUL
16GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG5*) KT 860(445)X1988X1130MMMô tả chương V3MODUL
17GHẾ MODUL 4 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG5A*) KT 640(445)X1988X1130MMMô tả chương V2MODUL
18GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG6*) 860(445)X2477X1130MMMô tả chương V2MODUL
19GHẾ MODUL 5 CHỖ NGỒI KHÔNG CÓ BÀN VIẾT SAU LƯNG (BẬC CAO 300MM) (GG6A*) KT 640(445)X2477X1130MMMô tả chương V1MODUL
AE CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo hồ sơ phê duyệt1khoản
AF CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9144372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Căn cước công dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH1453
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH1433
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH1433
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH1433
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điều hòa thông gió 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH1433
6 Cán bộ giám sát nội bộ 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân;. Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)Khi thương thảo hợp đồng phải xuất trình bộ sao có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà cung cấp nhân sự lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 và Khoản 2 Điều 13 Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH1453
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/ph Còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dung tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dung tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dung tốt1
6 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dung tốt1
7 Máy cắt gạch 1,7kw Còn sử dung tốt1
8 Máy hàn 23Kw Còn sử dung tốt1
9 Máy khoan điện cầm tay 0,62KW Còn sử dung tốt1
10 Máy mài ≥ 0,6KW Còn sử dung tốt1
11 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dung tốt1
12 Phòng thí nghiệm Có giấy phép được phép thí nghiệm vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->