Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134145-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018
Số hiệu KHLCNT 20211018254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Trong dự toán giao năm 2021 của các đơn vị: kinh phí thường xuyên, kinh phí không thường xuyên, học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:58:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,613,969,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bao gồm các chủng loại hàng hóa: Cung cấp trang thiết bị cho trường học.- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 50 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 50 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 50 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018
Mua sắm tập trung đợt 1 năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo
90 Ngày
E-CDNT 3 Trong dự toán giao năm 2021 của các đơn vị: kinh phí thường xuyên, kinh phí không thường xuyên, học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà; địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà; địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương , địa chỉ: Tầng 10, Tháp A, Trung tâm Hành chính Tỉnh, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải có catalogue ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh nhà phân phối) đối với Tivi, máy chiếu, máy vi tính, … về các nội dung sau: + Thông số kỹ thuật chi tiết, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … + Cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm đối với thiết bị kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Chương II, Bảng dữ liệu đấu thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16 - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822926, Fax: (0274) 3825194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822926, Fax: (0274) 3825194.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh về quê hương em7.051BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Tranh ảnh)
2Bộ tranh về lòng nhân ái7.051BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Tranh ảnh)
3Bộ tranh về đức tính chăm chỉ7.029BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Tranh ảnh)
4Bộ tranh về đức tính trung thực7.029BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Tranh ảnh)
5Bộ tranh về ý thức trách nhiệm7.029BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Tranh ảnh)
6Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân7.051BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Tranh ảnh)
7Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ7.091BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Tranh ảnh)
8Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng6.702BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Tranh ảnh)
9Clip về quê hương984BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Video, clip)
10Clip về lòng nhân ái984BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Video, clip)
11Clip về đức tính chăm chỉ984BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Video, clip)
12Clip về đức tính trung thực984BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Video, clip)
13Clip về ý thức trách nhiệm984BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Video, clip)
14Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng986BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Đạo đức (Video, clip)
15Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện607BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất (Tranh ảnh)
16Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn605BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất (Tranh ảnh)
17Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản601BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất (Tranh ảnh)
18Quả bóng đá1.413QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề (Bóng đá)
19Cầu môn30BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề (Bóng đá)
20Quả bóng rổ698QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề (Bóng rổ)
21Cột bóng rổ71BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề (Bóng rổ)
22Quả cầu đá1.750QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề  (Đá cầu)
23Trụ, lưới75BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề (Đá cầu)
24Quả bóng chuyền hơi128QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề (Bóng chuyền)
25Cột và lưới71BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề  (Bóng chuyền)
26Bàn cờ, quân cờ5.273BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề (Cờ vua)
27Bàn và quân cờ treo tường285BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề  (Cờ vua)
28Trụ đấm, đá85CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề (Võ)
29Đích đấm, đá (cầm tay)180CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề  (Võ)
30Dây kéo co282CuộnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề 
31Bóng ném1.068QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề 
32Nấm thể thao7.500ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ dùng chung 
33Cờ lệnh thể thao348BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ dùng chung 
34Biển lật số423BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất  Thiết bị, dụng cụ dùng chung 
35Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam4.565BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Hoạt động trải nghiệm: Tranh ảnh  
36Gia đình em6.897BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Hoạt động trải nghiệm: Tranh ảnh
37Tranh Nghề của bố mẹ em6.736BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Hoạt động trải nghiệm: Tranh ảnh
38Bộ tranh Tình bạn6.772BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Hoạt động trải nghiệm: Tranh ảnh
39Phong cảnh đẹp quê hương911BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Hoạt động trải nghiệm: Tranh ảnh
40Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học741BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Hoạt động trải nghiệm: Dụng cụ
41Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học1.963BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Hoạt động trải nghiệm: Dụng cụ
42Bộ dụng cụ chăm sóc hoa737BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Hoạt động trải nghiệm: Dụng cụ
43Chuông (bells)1.475CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
44Castanets1.435CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
45Maracas1.425CặpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
46Bút lông5.155BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
47Bảng pha màu (Palet)5.235CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
48Xô đựng nước5.195CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
49Tạp dề5.225CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
50Bộ công cụ thực hành với đất nặn5.330BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
51Tủ391CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
52Màu goát (Gouache colour)1.775BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
53Đất nặn906HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
54Kẹp Giấy1.798HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mĩ thuật) Phân môn Mĩ thuật
55Bộ mẫu chữ cái viết hoa1.037BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tiếng Việt: Chủ đề Tập viết
56Bộ mẫu chữ viết1.019BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tiếng Việt: Chủ đề chính tả
57Bảng tên chữ cái tiếng Việt2.018BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tiếng Việt: Chủ đề chính tả
58Bộ thiết bị dạy số và so sánh số40.913BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: Số và phép tính
59Bộ thiết bị dạy phép tính40.538BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: Số và phép tính
60Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối40.538BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: Hình học và đo lường
61Mô hình đồng hồ992ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: Hình học và đo lường
62Cân đĩa kèm hộp quả cân3.870CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: Hình học và đo lường
63Bộ chai và ca 1 lít3.939BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: Hình học và đo lường
64Bộ tranh các thế hệ trong gia đình6.909BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh  
65Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội6.908BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
66Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt3.079BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
67Bộ xương6.830BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
68Hệ cơ6.983BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
69Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp7.045BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
70Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu6.973BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
71Bốn mùa6.996BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
72Mùa mưa và mùa khô6.996BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
73Một số hiện tượng thiên tai thường gặp7.011BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
74Bộ các video /Clip1.017BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Tranh ảnh
75Bộ sa bàn giáo dục giao thông5.684BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Dụng cụ
76Mô hình Bộ xương171BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Dụng cụ
77Mô hình Hệ cơ158BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Dụng cụ
78Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)147BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Dụng cụ
79Tivi kết nối máy tính145CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Thiết bị dùng chung
80Máy chiếu vật thể8ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tự nhiên và Xã hội: Thiết bị dùng chung
81Bảng nhóm5.419ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
82Tủ1.302CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
83Bảng phụ812ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
84Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh)135BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
85Loa cầm tay117ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
86Nam châm16.650ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
87Nẹp treo tranh2.708ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
88Giá treo tranh397ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
89Máy tính để bàn187BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
90Máy chiếu182BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
91Ti vi 65 inch148ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
92Đầu DVD58ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
93Cân290ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
94Nhiệt kế điện tử302CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Danh mục Thiết bị dùng chung 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bao gồm các chủng loại hàng hóa: Cung cấp trang thiết bị cho trường học.- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 50 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 50 tỷ VND.33
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 50 VND.33
3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 5 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->