Gói thầu: Gói 175: Môi trường phân tích nhóm E.coli
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 175: Môi trường phân tích nhóm E.coli |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:24:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bile esciline agar | 1 | Chai (>=500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.1±0.1 ở 25oC - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh. - Có các thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Enterococcus theo ISO 7899-2:2000, cụ thể như sau: + Trypton + Pepton + Yeast extract + Ox bile + Aesculin + Ferric (III) citrate + Sodium azide + Sodium chloride + Agar - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa | ||
| 2 | Lauryl sulfate broth | 10 | Chai (>=500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 6,8±0.2 ở 25oC - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh. - Có các thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Escherichia coli theo ISO 7251, cụ thể như sau: + Pancreatic digest of casein + Lactose + Dipotassium hydrogen phosphate khan (K2HPO4) + Monopotassium dihydrogen phosphate khan (KH2PO4) + Sodium chlroride + Sodium lauryl sulphate - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa | ||
| 3 | EC broth | 20 | Chai (>=500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 6,8±0.2 ở 25oC - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh. - Có các thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Escherichia coli theo ISO 7251, cụ thể như sau: + Tryptose + Lactose + Bile salt No.3 + Dipotassium hydrogen phosphate khan (K2HPO4) + Monopotassium dihydrogen phosphate khan (KH2PO4) + Sodium chlroride - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa | ||
| 4 | mEC | 20 | Chai (>=500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có nguyên niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 6,9±0.2 ở 25oC - Có các thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Escherichia coli, cụ thể như sau: + Peptic of disgest animal tissue + Sodium chloride + Lactose + Bile salt + Dipotassium hydrogen phosphate khan (K2HPO4) + Monopotassium dihydrogen phosphate khan (KH2PO4) - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa | ||
| 5 | Egg yolk enrichment 50% | 10 | Lọ (100ml/lọ) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có nguyên niêm phong (seal). - Dùng để bổ sung cho môi trường MYP - Thành phần chính là egg yolk - Quy cách đóng gói: 100ml/lọ (Nhà thầu có thể chào quy cách khác nhưng phải đảm bảo số lượng đủ 1000ml egg yolk enrichment 50%). - Nhiệt độ bảo quản: 2-8oC. - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi