Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140070-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211113702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:54:00 đến ngày 2021-11-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,042,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.564192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12838E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào dung tích
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp sân vận động xã Hòa Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG , địa chỉ: NK14-01 Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn; địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sông Đà; Địa chỉ: Số 2 - khu H - tổ 75 - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - TP.Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lương Sơn; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 306; địa chỉ: tầng 4, B16-TT11, khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG , địa chỉ: NK14-01 Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn; địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn; địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo Nhà vệ sinh
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,2898m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,585m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,4m
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt84,312m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt77,908m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,961m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,2185m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
10Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ (NC3/7)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5công
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,7256m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,7256m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,7044m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0495m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,7145m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,331m2
17Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,2185m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt84,312m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,4198m2
20Khung xương đỡ chậu lavaboTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8544m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,7145m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,5495m2
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0692tấn
25Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2624tấn
26Gia công giằng xà gồ thép D10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0067tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2546tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,5905m2
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0692tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2624tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0067tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2546tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,56100m2
34Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0608100m2
35Tôn úp mái B400 dày 0,45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,5m
36Máng tôn Inox 304 rộng 200 dày 1mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17m
37Sản xuất cửa đi cửa kính khung nhôm, cửa kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,96m2
38Sản xuất cửa sổ mở hất cửa kính khung nhôm, cửa kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,16m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7278100m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
43Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm, ...Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
44Tủ điện phòng lắp âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
47Lắp đặt dây đơn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
48Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt70m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
50Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
51Lắp đặt vòi xịt xíTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
52Lắp đặt hộp giấyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
55Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
56Lắp đặt cấp nước đơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
57Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4100m
62Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
64Răcco PPR D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
65Răcco PPR D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
66Măng sông PPR D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
67Măng sông PPR D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
68Măng sông PPR D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
69Măng sông PPR D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
70Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
71Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
72Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17cái
73Tê PPR D32x32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
74Tê PPR D32x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
75Tê PPR D25x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
76Tê PPR D20x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,18100m
84Cút 45o PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
85Cút 45o PVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
86Cút 90o PVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
87Cút 90o PVC D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
88Tê xiên PVC D110x110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
89Tê xiên PVC D60x60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
90Côn thu PVC D110x60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
91Măng sông D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
92Măng sông D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
93Măng sông D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
94Măng sông D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
98Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
99Quả cầu chắn rácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
B Hạng mục: San lấp
1Mua đất đồi để san lấp, hệ số đầm chặt k=0,9Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5.240,752m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,6432100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,6432100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,6432100m3/1km
C Hạng mục: Xây mới Khán đài + Mái che khán đài
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,7592m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,0124m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,2572m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1651100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,7611m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0774m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2799100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5714100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2239tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8102tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,8583m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9882100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9211tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2877m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,0332m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,237m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,2702m2
18Rải nilon chống mất nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,544100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,1594m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0961100m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,48m2
22Đánh bóng nền, sàn bê tông bằng Sikafloor Chapdur Green tăng cứng bề mặt (định mức 4kg/m2)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt167,721m2
23Gia công lan can thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2256tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,9212m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,9212m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2615tấn
27Gia công xà gồ thép hộp 40x80x3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8788tấn
28Gia công giằng xà gồ thép d10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,036tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt138,517m2
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2615tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8788tấn
32Lắp dựng giằng thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,036tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,51100m2
34Đắp cát công tạo dốc dày 10cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt51,5m3
35Rải nilon chống mất nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,15100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt51,5m3
37Cắt khe 1x4 của sân bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,379610m
D Hạng mục: Cải tạo sân khấu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,378m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,126m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9068m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,97m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0882100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,069tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,1405m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4381m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2122100m3
10Rải nilon chống mất nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3759100m2
11Lát nền, sàn gạch Hạ Long màu đỏ kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt237,587m2
12Lát bậc tam cấp gạch Hạ Long màu đỏ có mũi bậc, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,4m2
13Công tác ốp gạch vào cổ bậc gạch Hạ Long màu đỏ KT500x500, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,6426m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,6426m2
E Hạng mục: Chiếu sáng Sân vận động
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt84,7m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,8m3
3Gạch đặcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8.380,9524viên
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,4m3
5Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCPTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt440m
6Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt700m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt450m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,1152m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,637m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,25m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2964100m2
13Khung móng cột M24x300x300x675Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cái
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cột
15Lắp choá đèn ở độ cao 7m .Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13bộ
16Lắp chao cao áp .Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13bộ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13bộ
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13bảng
20Luồn dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 (từ tủ điện chân cột đèn lên đèn)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
24Lắp đặt tủ điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
F Hạng mục: Xây mới Nhà kho + Thay đồ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,7248m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,2037m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0731100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1462100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1462100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6437m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,199m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2687100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0809100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0955tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3842tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8785m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0737100m3
14Rải lớp nilon lót chống mất nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3684100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,6842m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,8348m2
17Giếng khoan dự kiến 40mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
18Máy bơm giếng khoanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,7237m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9079m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0781100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0781100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6442m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7492m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0477tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0299100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6417m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,468m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,468m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,472m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,6m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,068m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7248m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0389tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0888100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9293m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0186tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1344tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0282100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3288m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0353tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2704tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1208100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,4355m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5303tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4779100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3142m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0158tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,051100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,1155m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4333m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt119,6523m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt110,1198m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,08m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,4838m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt162,6836m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt119,6523m2
58Gia công xà gồ thép hộpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2939tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,464m2
60Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2939tấn
61Ke chống bãoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt104cái
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6732100m2
63Máng tôn inox 304, rộng 200, dày 1mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,4m
64Tôn ốp mái B400 dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,5m
65Sản xuất cửa đi cửa kính khung nhôm, cửa kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,696m2
66Sản xuất cửa sổ mở hất cửa kính khung nhôm, cửa kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,4m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8857100m2
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*40W*1.2mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
71Đế âm tường công tắc, ổ cắmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
72Tủ điện phòng lắp âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
74Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
76Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
77Ghen PVC D20 chống cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
79Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
80Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,03100m
84Lắp đặt van khóa D25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
85Rắc co PPR D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
86Rắc co PPR D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
87Măng sông PPR D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
88Măng sông PPR D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
89Măng sông PPR D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
90Cút PPR D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
91Cút PPR D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
92Cút PPR D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
93Tê PPR D40x40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
94Tê PPR D25x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
95Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,22100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,03100m
98Cút 45 PVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cái
99Cút 90 PVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
100Cút 90 PVC D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
101Tê PVC D60x60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
102Côn thu PVC D60x40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
103Măng sông PVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
104Măng sông PVC D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
105Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
106Quả cầu chắn rácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
G Hạng mục: Cải tạo + Xây mới rãnh thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt250cấu kiện
2Nạp vét bùn đất trong rãnh hiện cóTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20công
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5225100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,675100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8475100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8475100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,5m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt99m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt375m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,5m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7822tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,5m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6125tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4100m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,5m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,5m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt250cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,06100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,06100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,06100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,2m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,53100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,49m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt159m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100,7m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,9m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2985tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,848100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt265cấu kiện
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0863100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0161100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0702100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0702100m3/1km
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6221m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0173100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0724m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,044m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,28m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3075m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0149100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,026tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cấu kiện
H Hạng mục: Cải tạo cổng, tường rào
1Tháo dỡ biển hiệuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2công
2Tháo dỡ cổng bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,9531m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,9531m2
4Diện tích cạo bỏ cột, trụ cổngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt53,1648m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,2154m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,9494m2
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4002m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7192m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7192m3
10Gia công + lắp dựng biển hiệu KT7,3x0,6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
11Gia công + lắp dựng bản lề cổngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,9531m2
13Lắp dựng cửa cổng sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,9531m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3902m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3635m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0303100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0303100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9404m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0378100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7077m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0643100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0867tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0748tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7974m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0826100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6358m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6636m3
28Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21 lỗ khoan
29Gia công cột bằng thép hình. Thép tròn D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0098tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0098tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6918m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,4932m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,9494m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,181m2
35Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,64m
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt63,3458m2
37Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9522m3
38Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8034m3
39Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,5748m3
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.057,1079m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,6163m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3936m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1522100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1522100m3/1km
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,7568m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2424100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,4659m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,6624m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,3296m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0527m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,332m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0138tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9938100m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt706,5463m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt67,7866m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt122,472m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.831,4408m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.564192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12838E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5KW2
6 Máy hàn >=23KW2
7 Máy tời xây dựng Tời vật liệu lên cao2
8 Máy khoan cầm tay >=0,62KW2
9 Máy mài >=2,7KW2
10 Máy đầm dùi >=1,5KW2
11 Máy đầm bàn >=1KW2
12 Máy đào dung tích >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->