Gói thầu: Trung tu, tôn tạo Di tích lịch sử văn hóa đình Xuân Biều, nhà trưng bày truyền thống ATKII

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139208-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Trung tu, tôn tạo Di tích lịch sử văn hóa đình Xuân Biều, nhà trưng bày truyền thống ATKII
Số hiệu KHLCNT 20210224805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:24:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,995,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét, bao gồm: Công trình xây dựng hạng mục về di tích cấp Quốc Gia và hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ : Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựngdân dụng hoặc chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc bản gốc hoặc bản phô tô công chứng; Có quyết định là chỉ huy trưởng công trình tu bổ, tôn tạo di tích và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích; bản kê khai lý lịch của nhân sự, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không đượckiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành kiến trúc(Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm đội trưởng thi công trực tiếp phần xâydựng và hoàn thiện công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III trở lên.-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là Đội trưởng thi công và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm đội trưởng thi công; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trí trở lên cho công trìnhnày
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành kiến trúc+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hànhnghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xâydựng và hoàn thiện công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III trở lên.-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ítnhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III trở lên;-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đạihọc; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừmối cho các công trình xây dựng; Có Quyếtđịnh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyếtđịnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu củaChủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ đã thực hiện các dự án và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đá mỹ nghệ, nghệ nhân điêu khắc mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 40 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa (tối thiểu 150l)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Búa căn khí
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Trung tu, tôn tạo Di tích lịch sử văn hóa đình Xuân Biều, nhà trưng bày truyền thống ATKII
Tu bổ, tôn tạo một số di tích lịch sử văn hóa ATKII tại các xã: Hòa Sơn, Hoàng Vân, Xuân Cẩm và đầu tư xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: (0204) 3872 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:liên danh Công ty cổ phần và phục chế công trình Văn hóa, Công ty cổ phần xây dựng số 10 và công ty TNHH một thành viên phòng cháy chữa cháy Ngôi Sao; Địa chỉ: TPBắc Giang; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang; địa chỉ: TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: (0204) 3872 202


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng (tôn giáo, tín ngưỡng): từ hạng I đến hạng III, còn hiệu lực. - Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; (Trường hợp liên danh thì tối thiểu 01 nhà thầu có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; các nhà thầu còn lại phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phù hợp các hạng mục công việc do mình đảm nhận thi công)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: (0204) 3872 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại:0204 3829003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH VÀ HẬU CUNG (ĐÌNH XUÂN BIỀU)
1Hạ giải con giống các loại rồng có DTheo yêu cầu HSMT2con
2Hạ giải con giống các loại rồng có DTheo yêu cầu HSMT11con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo yêu cầu HSMT55,9m
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo yêu cầu HSMT195,135m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo yêu cầu HSMT23,8301m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo yêu cầu HSMT29,2238m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT8,9347m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT8,7602m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT2,6514m3
10Đào chân tảng, vệ sinh vận chuyển vào vị trí bảo quảnTheo yêu cầu HSMT24cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT0,6769m3
12Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT160,4147m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT16,5622m3
14Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu HSMT0,6293100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT1,4066100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT22,687m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT36,6572m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,12100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1911100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT8,8839m3
21Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT30,321m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT8,7396m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2587tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,2544tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,5256100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT7,2483m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1978100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,5915100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,566100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT14,8951m3
31Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT0,6769m3
32Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2Theo yêu cầu HSMT48công
33Lắp đặt chân tảngTheo yêu cầu HSMT24cái
34Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnTheo yêu cầu HSMT2,1929m2
35Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT0,3844cái
36Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5)Theo yêu cầu HSMT3,1609m2
37Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT2,0569m3
38Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT20,6695m2
39Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT41,21m
40Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu HSMT2con
41Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT6,6444m3
42Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo yêu cầu HSMT1,5072m3
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu HSMT30,6664m2
44Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DTheo yêu cầu HSMT0,0955m3
45Tu bổ, phục hồi con chồng, con rường bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT3,3331m3
46Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT13,4816m2
47Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT10,0428m3
48Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT7,37m2
49Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá, đầu dư, kẻ ngồi bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT3,6853m3
50Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ bẩy mái, bẩy gá, đầu dưTheo yêu cầu HSMT9,417m2
51Tu bổ, phục hồi kẻ góc, kẻ xối, then co bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT2,5767m3
52Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ kẻ góc, kẻ xốiTheo yêu cầu HSMT3,456m2
53Tu bổ, phục hồi đấu kê, cốn mê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT1,538m3
54Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, cốn mê, chấn phong bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT2,0739m3
55Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong, cốn mêTheo yêu cầu HSMT7,66m2
56Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT0,934m3
57Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu HSMT16,57m2
58Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo yêu cầu HSMT2,0748m2
59Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT3,587m3
60Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT6,0134m3
61Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT0,7499m3
62Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT3,2622m3
63Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT0,3207m3
64Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT0,4824m3
65Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT4,416m2
66Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốtTheo yêu cầu HSMT10,08m2
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu HSMT27,9065m3
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT1,5593m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhTheo yêu cầu HSMT17,6054m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT6,031m3
71Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT21,8161m3
72Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,0977m3
73Tu bổ phục lưỡng long chầu nhật bằng vữa truyền thốngTheo yêu cầu HSMT2con
74Tu bổ phục hồi đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy bằng vữa truyền thốngTheo yêu cầu HSMT6hiện vật
75Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù bờ nóc bằng vữa truyền thốngTheo yêu cầu HSMT1mặt thú
76Tu bổ, phục hồi con xô bằng vữa truyền thốngTheo yêu cầu HSMT4con
77Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ, các loại tương tự của trường hợp tô daTheo yêu cầu HSMT5,044m2
78Lắp dựng các con giống trên bờ nóc, bờ chảyTheo yêu cầu HSMT13con
79Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ngói mũi hàiTheo yêu cầu HSMT253,195m2
80Lưỡi càyTheo yêu cầu HSMT4cái
81Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ, ngói bản và gạch hoa chanhTheo yêu cầu HSMT19,9m
82Gạch hoa chanh KT 200x100x100mmTheo yêu cầu HSMT109,45viên
83Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT36m
84Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 300x300x50 màu nâu đỏTheo yêu cầu HSMT105,164viên
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT99,164m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT16,664m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT198m
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT19,2m
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT19,2m
90Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ côngTheo yêu cầu HSMT160,8161m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT99,164m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT181,035m2
93Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT4,3689100m2
94Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,7326100m2
95Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT220m
96Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 2x6Theo yêu cầu HSMT50m
97Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu HSMT70m
98Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu HSMT150m
99Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75Theo yêu cầu HSMT1hộp
100Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10ATheo yêu cầu HSMT1cái
101Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16ATheo yêu cầu HSMT1cái
102Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25ATheo yêu cầu HSMT1cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT1cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT1cái
105Lắp đặt Ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)Theo yêu cầu HSMT8cái
106Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo yêu cầu HSMT7bộ
107Lắp đặt Bóng compact T5 - 4U 40W E27Theo yêu cầu HSMT1bộ
B NHÀ MÁI CHE ( ĐÌNH XUÂN BIỀU)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,049100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,228100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,896m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,802m3
5Bulong neo M30Theo yêu cầu HSMT40Cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT1,64m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT1,03tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,352tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu HSMT0,259tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,19tấn
11Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu HSMT1,701tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,428tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT1,38tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,44tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu HSMT1,7tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,42tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT3,811100m2
18Tôn úp nóc, máng nướcTheo yêu cầu HSMT31md
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,81m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,95tấn
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT5,698m3
C PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT ĐÌNH XUÂN BIỀU
1Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT1.313,0057m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT35,592m3
3Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT14,664m3
4Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT20,928m3
5Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu HSMT153,1m2
6Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT280,199m2
7Dung dịch diệt mối MapboxerTheo yêu cầu HSMT1.553,578lit
D NHÀ TRƯNG BÀY TRUYỀN THỐNG ATK II ( ĐÌNH CHỢ VÂN)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu HSMT348,7092m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT5,6882m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT3,953m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT2,785m3
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu HSMT286,5408m2
6Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo yêu cầu HSMT38,96m
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu HSMT212,3669m2
8Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo yêu cầu HSMT8,7844m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT15,8633m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT4,9742m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT524,2005m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu HSMT948,0606m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT18m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu HSMT2,0426tấn
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu HSMT96,6706m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT33,6127m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu HSMT34,61m
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT39,84m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu HSMT0,4066m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu HSMT80,9677m3
21Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu HSMT0,4365100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1738100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT4,4185m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0191tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1544tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1389100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,3275m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT8,3593m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT20,8239m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,6275100m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0225tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1072tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1627100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSMT1,2204m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2703tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,2374tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT1,7904100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu HSMT13,6357m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,5674tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,3478tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,8265100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT8,9609m3
43Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT22,3661m3
44Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT4,0296m3
45Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT3,6031m3
46Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu HSMT7,3877m3
47Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT8,696m3
48Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản4,3955m3
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu HSMT15,8294m3
50Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu HSMT249,4037m2
51Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT38,44m
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT337,4237m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT4,2265m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT274,4517m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT352,3407m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT26,7464m2
57Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanTheo yêu cầu HSMT172,65m2
58Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu HSMT5,3066m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2877tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu HSMT6,4789m3
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu HSMT129,5775m2
62Lát gạch lá nem kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT129,5775m2
63Ốp chân tường, chân cầu thang bằng đá sa thạch KT 300x150x20 mạch chữ công, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT109,2779m2
64Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT50,3876m2
65Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu HSMT6,489610m
66Mài nhẵn bề mặt đường dốc thoải dành cho xe lănTheo yêu cầu HSMT5công
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT766,164m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1.379,933m
69Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT1,0164m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu HSMT158,7272m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu HSMT121,909m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT190,65m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSMT305,5407m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT496,1907m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.194,2447m2
76Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT96,67061m2
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu HSMT2,0426tấn
78Lắp dựng gạch hoa chanh 300x300Theo yêu cầu HSMT402viên
79Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi, kính mài cạnh dày 8mmTheo yêu cầu HSMT27,0605m2
80Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷4cmTheo yêu cầu HSMT3,5412m2
81Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi loại tốtTheo yêu cầu HSMT67,21m
82Bản lề, chốt cửa, khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1bộ
83Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0732tấn
84Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT15,81m2
85Cải tạo vì kèo thépTheo yêu cầu HSMT1bộ
86Cải tạo hệ thống chống sétTheo yêu cầu HSMT1hệ thống
87Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu HSMT5máy
88Ống đồng cuộn D12.9x0.7mmTheo yêu cầu HSMT50m
89Ống đồng cuộn D9.52x0.7mmTheo yêu cầu HSMT50m
90Bảo ôn ống đồng cuộn D13x19mmTheo yêu cầu HSMT50m
91Bảo ôn ống đồng cuộn D10x19mmTheo yêu cầu HSMT50m
92Ống nước ngưng D27Theo yêu cầu HSMT100m
93Bảo ôn ống nước ngưng D28Theo yêu cầu HSMT100m
94Vật liệu phụ phần điều hòa, thông gió (tính bằng 10% vật liệu)Theo yêu cầu HSMT1bộ
95Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cmTheo yêu cầu HSMT28,564m2
96Tủ điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
97Lắp đặt đèn downlightTheo yêu cầu HSMT57bộ
98Lắp đặt đèn LED vuôngTheo yêu cầu HSMT3bộ
99Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngTheo yêu cầu HSMT1bộ
100Lắp đặt đèn SportlightingTheo yêu cầu HSMT6bộ
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT2cái
102Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT7cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu HSMT1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu HSMT1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu HSMT1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT400m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT150m
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT7,1417100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,8899100m2
E PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT (ĐÌNH CHỢ VÂN)
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT796,1236m2
F NHÀ ĐÓN TIẾP - TRƯNG BÀY (ĐÌNH CHỢ VÂN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,0159m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT0,7012m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT0,9615m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0843tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,0085tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,0173100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,7043m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu HSMT3,3810m
9Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,031tấn
10Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT7,31m2
G TỔNG THỂ ( ĐÌNH CHỢ VÂN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT17,8925m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT37,8m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT63,9307m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT17,4692m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,2433m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT5,0767m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT60,25m3
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng KT 300x300x50mmTheo yêu cầu HSMT263,8m2
9Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT281m2
10Lát tu bổ, phục hồi đường dạo lát đá rốiTheo yêu cầu HSMT36,5m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT5,9478m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,2217100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT7,0347m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT0,8286m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT15,0987m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,3291tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,1859100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT2,231m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0031tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0278tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0451100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,2173m3
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT1,2342m3
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT5,0952m3
25Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,339m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT5,34m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT17,6942m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT205,28m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT38,064m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT23,0342m2
31Lắp dựng gạch hoa chanh 300x300x30Theo yêu cầu HSMT10viên
32Đá Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT14,722m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT89,8139m2
34Mài nhẵn bề mặt đường dốc thoải dành cho xe lănTheo yêu cầu HSMT2công
35Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu HSMT8,379810m
36Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0868tấn
37Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT23m2
38Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu HSMT2cây
39Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu HSMT2cây
40Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu HSMT2gốc cây
41Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu HSMT2gốc cây
42Đánh chuyển cây có đường kính 0,08<D<=0,15m (bao gồm công tác chuẩn bị, cắt tỉa tán cây, đánh bầu cây, công tác vận chuyển, trông và chăm sóc cây sau khi trồng đến khi cây phát triển bình thườngTheo yêu cầu HSMT4cây
43Trồng cây Hoàng Lan D150cm, H>=3,5m (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Theo yêu cầu HSMT5cây
44Trồng cây ngâu H>=1,2m(bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Theo yêu cầu HSMT5cây
45Trồng cây mẫu đơn đỏ 2<D<=3cm, H>=1 (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Theo yêu cầu HSMT27cây
46Trồng cây Vạn Tuế D>20cm, H>=1,0m (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Theo yêu cầu HSMT3cây
47Trồng khóm tre bụi sọc vàng H>=1m(bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Theo yêu cầu HSMT4cây
48Trồng cây hạt ngọc viền bồn (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định)Theo yêu cầu HSMT168,05cây
49Trồng cỏ lá treTheo yêu cầu HSMT292,7m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,2105100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,5896100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,6198100m3
53Tủ điện tổngTheo yêu cầu HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 120ATheo yêu cầu HSMT1cái
55Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT312m
56Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT132m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT50m
58Khung móng cột đèn 4M24x300x300x(675-750)Theo yêu cầu HSMT11bộ
59Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT11cột
60Lắp đặt bóng đèn sân vườnTheo yêu cầu HSMT11bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu HSMT5bộ
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo yêu cầu HSMT500m
63Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,5896100m3
H CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ TRƯNG BÀY TRUYỀN THỐNG ATK II ( ĐÌNH CHỢ VÂN)
1Điều hòa không khí 48000 BTU 2 cọc 1 chiều âm trầnTheo yêu cầu HSMT5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét, bao gồm: Công trình xây dựng hạng mục về di tích cấp Quốc Gia và hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ : Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựngdân dụng hoặc chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc bản gốc hoặc bản phô tô công chứng; Có quyết định là chỉ huy trưởng công trình tu bổ, tôn tạo di tích và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích; bản kê khai lý lịch của nhân sự, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không đượckiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày53
2 Đội trưởng thi công 3 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành kiến trúc(Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm đội trưởng thi công trực tiếp phần xâydựng và hoàn thiện công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III trở lên.-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là Đội trưởng thi công và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm đội trưởng thi công; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trí trở lên cho công trìnhnày53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành kiến trúc+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hànhnghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xâydựng và hoàn thiện công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III trở lên.-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày53
4 Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối 2 Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ítnhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III trở lên;-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đạihọc; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừmối cho các công trình xây dựng; Có Quyếtđịnh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyếtđịnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu củaChủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày53
5 Cán bộ khác 3 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ đã thực hiện các dự án và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này22
6 Nghệ nhân 8 - Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đá mỹ nghệ, nghệ nhân điêu khắc mỹ thuật22
7 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 40 Số lượng: ≥ 40 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
2 Đầm bàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
4 Đầm dùi Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
5 Khoan cầm tay Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
6 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy uốn thép Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy hàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
10 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
13 Máy nén khí Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
14 Búa căn khí Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy bơm nước Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy phun hóa chất Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->