Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:52:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,603,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.722.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Có tài lieu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có tài lieu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Cải tạo nhà để xe, nhà ăn và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND, HĐND huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD công trình huyện Vĩnh Tường, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc: ĐT: (0211)3.819.334; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | theo HSMT | 9,0153 | 100m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông | theo HSMT | 102,62 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | theo HSMT | 7,6146 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | theo HSMT | 47,5565 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | theo HSMT | 27,8276 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo HSMT | 877,5301 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | theo HSMT | 40,0505 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | theo HSMT | 74,862 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 194,175 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | theo HSMT | 269,9 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | theo HSMT | 82,8 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt tường cũ | theo HSMT | 38,082 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | theo HSMT | 423,5033 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | theo HSMT | 9,2 | m |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái | theo HSMT | 1,1318 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | theo HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | theo HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | theo HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSMT | 930,6851 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo HSMT | 309,7728 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | theo HSMT | 1.983,5978 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | theo HSMT | 722,8033 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | theo HSMT | 105,053 | m3 |
| B | NHÀ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào móng tam cấp-đất cấp III | theo HSMT | 1,0752 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 5,0442 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | theo HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm | theo HSMT | 0,2841 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 1,5246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,6925 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,3426 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo HSMT | 0,7263 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 6,0081 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | theo HSMT | 3,1229 | 100m2 |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | theo HSMT | 1.608 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | theo HSMT | 60 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Keo Ramset G5 cấy thép | theo HSMT | 11,4706 | lọ 650ml |
| 15 | Vệ sinh lỗ khoan+bơm keo | theo HSMT | 1.668 | lỗ khoan |
| 16 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 2,8514 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 25,4067 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,1092 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | theo HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 1,1964 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 48,4487 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 15,2133 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 849,684 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 341,6994 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 30,7027 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 279,0701 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 248,298 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 695,4959 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 3.419,0894 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 141,67 | m |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 796,3223 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 23,5732 | m2 |
| 33 | Ốp đá rối chân tường | theo HSMT | 80,5717 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSMT | 81,979 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 29,3617 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 20,415 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | theo HSMT | 0,3832 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo HSMT | 67,6 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox 304 | theo HSMT | 1,0356 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | theo HSMT | 72,3272 | m2 |
| 41 | Xà gồ thép hình | theo HSMT | 4,3986 | tấn |
| 42 | Vì kèo thép hình | theo HSMT | 0,5884 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 351,7628 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | theo HSMT | 5,7522 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | theo HSMT | 95,252 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo HSMT | 242,7278 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 242,7278 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 22,14 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | theo HSMT | 31,518 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 98,28 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 6,075 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 2,16 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 72,8 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 10,38mm | theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 55 | Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm | theo HSMT | 187,715 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | theo HSMT | 56 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | theo HSMT | 26 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | theo HSMT | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo HSMT | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | theo HSMT | 57 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | theo HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | theo HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | theo HSMT | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | theo HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | theo HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | theo HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | theo HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | theo HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp cài atomat | theo HSMT | 17 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện KT320x250x150mm | theo HSMT | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150mm | theo HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đế âm tường | theo HSMT | 97 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 | theo HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2 | theo HSMT | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | theo HSMT | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | theo HSMT | 420 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | theo HSMT | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | theo HSMT | 870 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | theo HSMT | 870 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | theo HSMT | 620 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | theo HSMT | 150 | m |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | theo HSMT | 63,4 | m |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | theo HSMT | 7 | cái |
| 86 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | theo HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Cọc đỡ dây chống sét | theo HSMT | 7 | cọc |
| 88 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | theo HSMT | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | theo HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | theo HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | theo HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | theo HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | theo HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | theo HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/h | theo HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | theo HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | theo HSMT | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | theo HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 107 | Côn thu PPR D50/40 | theo HSMT | 2 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D25/20 | theo HSMT | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | theo HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | theo HSMT | 50 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | theo HSMT | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | theo HSMT | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | theo HSMT | 10 | cái |
| 114 | Tê đều PPR D25 | theo HSMT | 8 | cái |
| 115 | Tê đều PPR D32 | theo HSMT | 2 | cái |
| 116 | Tê thu PPR D40/25 | theo HSMT | 10 | cái |
| 117 | Tê thu PPR D25/20 | theo HSMT | 20 | cái |
| 118 | Van chặn PPR D50 | theo HSMT | 2 | cái |
| 119 | Van chặn PPR D25 | theo HSMT | 5 | cái |
| 120 | Van chặn PPR D32 | theo HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | theo HSMT | 1,85 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | theo HSMT | 2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Tê 45 độ D110/110 | theo HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê 45 độ D76 | theo HSMT | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê thu D110/42 | theo HSMT | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê thu D90/76 | theo HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê thu D76/42 | theo HSMT | 15 | cái |
| 131 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | theo HSMT | 40 | cái |
| 132 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | theo HSMT | 20 | cái |
| 133 | Cút đều 90 độ D76 PN8 | theo HSMT | 36 | cái |
| 134 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | theo HSMT | 15 | cái |
| 135 | Cút đều 90 độ D42 PN10 | theo HSMT | 35 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu D110/76 | theo HSMT | 42 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu D110/42 | theo HSMT | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu D76/42 | theo HSMT | 20 | cái |
| 139 | Đầu bịt ống D110 PN10 | theo HSMT | 5 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác | theo HSMT | 8 | cái |
| 141 | Đai ôm ống | theo HSMT | 48 | cái |
| C | NHÀ ĂN (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | theo HSMT | 8,9324 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | theo HSMT | 94,4978 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | theo HSMT | 11,1772 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | theo HSMT | 39,4179 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | theo HSMT | 21,3062 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | theo HSMT | 123,36 | m |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | theo HSMT | 0,608 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSMT | 953,9928 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo HSMT | 551,9448 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo HSMT | 410,5572 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | theo HSMT | 101,5355 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 158,623 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | theo HSMT | 385,44 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | theo HSMT | 46,65 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng | theo HSMT | 303,9282 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái | theo HSMT | 1,4745 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần | theo HSMT | 56,1792 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can | theo HSMT | 0,3117 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | theo HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | theo HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | theo HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải | theo HSMT | 168,549 | m3 |
| D | NHÀ ĂN (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | theo HSMT | 3,3141 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo HSMT | 19,3018 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | theo HSMT | 0,8413 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 58,044 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,2211 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo HSMT | 3,2758 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,0489 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | theo HSMT | 0,6264 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | theo HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 1,9635 | m3 |
| 11 | Đào móng tam cấp- Cấp đất III | theo HSMT | 28,53 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo HSMT | 4,1312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | theo HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 2,2139 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,1884 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | theo HSMT | 23,4227 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 13,5699 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo HSMT | 2,7587 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phế thải | theo HSMT | 0,9489 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 11,2439 | m3 |
| E | NHÀ ĂN ( BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | theo HSMT | 0,1853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải | theo HSMT | 0,0844 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo HSMT | 1,188 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 2,1138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | theo HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo HSMT | 0,2391 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 4,7977 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | theo HSMT | 25,45 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 5,5758 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 0,8117 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | theo HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | theo HSMT | 0,1636 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | theo HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| F | NHÀ ĂN ( PHẦN KẾT CẤU CẢI TẠO) | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | theo HSMT | 2.443 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Keo Ramset G5 cấy thép (hoặc tương đương) | theo HSMT | 14,752 | lọ 650ml |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan+bơm keo | theo HSMT | 1.668 | lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,1022 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | theo HSMT | 1,9107 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | theo HSMT | 1,5262 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 9,7759 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,6676 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo HSMT | 1,7514 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | theo HSMT | 1,6044 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 1,5752 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 23,2961 | m3 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 5,0042 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | theo HSMT | 5,8822 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 52,8632 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,1154 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,1336 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | theo HSMT | 0,2129 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 3,2901 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | theo HSMT | 3,3657 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 386,0552 | 1m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình | theo HSMT | 0,4718 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | theo HSMT | 5,9176 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 418,772 | 1m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | theo HSMT | 92,268 | m |
| 26 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,618 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | theo HSMT | 0,088 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cầu thang | theo HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 1,9578 | m3 |
| G | NHÀ ĂN (PHẦN XÂY VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 168,5839 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 20,4845 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 15,2538 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 0,7873 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 617,4844 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 1.832,8813 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 286,6855 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 213,2668 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 774,3184 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 270,786 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 25,4438 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 196,138 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 632,04 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 888,2704 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 2.629,0634 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 672,348 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 2,002 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 74,6762 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSMT | 269,104 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 66,6554 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 9,246 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 16,776 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304 | theo HSMT | 0,3422 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo HSMT | 59,8 | m2 |
| 25 | Gia công lan can INOX304 | theo HSMT | 0,4094 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt inox | theo HSMT | 51,342 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | theo HSMT | 374,7944 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo HSMT | 374,7944 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 374,7944 | m2 |
| 30 | Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | theo HSMT | 15,12 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo HSMT | 241,8299 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 74,76 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 28,92 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 67,4 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 4 | m2 |
| 37 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 10,38mm | theo HSMT | 12,6 | m2 |
| 38 | Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm | theo HSMT | 190,56 | m2 |
| H | NHÀ ĂN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | theo HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Dowlight 6W -led | theo HSMT | 117 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | theo HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led dây ánh sáng vàng | theo HSMT | 145 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần D260 | theo HSMT | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | theo HSMT | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | theo HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo HSMT | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | theo HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | theo HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp cài Aptomat | theo HSMT | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường | theo HSMT | 85 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | theo HSMT | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | theo HSMT | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | theo HSMT | 195 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | theo HSMT | 95 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2 | theo HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 | theo HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | theo HSMT | 1.200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | theo HSMT | 95 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | theo HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT:450x300x150mm | theo HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện tổng tầng KT: 320x250x150mm | theo HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Móc treo quạt | theo HSMT | 33 | cái |
| I | NHÀ ĂN ( PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | theo HSMT | 17,548 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | theo HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | theo HSMT | 90 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | theo HSMT | 50 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | theo HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | theo HSMT | 8 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cọc đỡ dây chống sét | theo HSMT | 8 | cọc |
| 9 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | theo HSMT | 4 | bộ |
| J | NHÀ ĂN (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | theo HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | theo HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Vòi tiểu nữ | theo HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | theo HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | theo HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | theo HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | theo HSMT | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | theo HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/h | theo HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | theo HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | theo HSMT | 26 | cái |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | theo HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | theo HSMT | 0,8 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Côn thu PPR D50/40 | theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D25/20 | theo HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | theo HSMT | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | theo HSMT | 57 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | theo HSMT | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | theo HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | theo HSMT | 10 | cái |
| 33 | Tê đều PPR D25 | theo HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tê đều PPR D32 | theo HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê thu PPR D40/25 | theo HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tê thu PPR D25/20 | theo HSMT | 38 | cái |
| 37 | Van chặn PPR D50 | theo HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van chặn PPR D25 | theo HSMT | 2 | cái |
| 39 | Van chặn PPR D32 | theo HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | theo HSMT | 0,77 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | theo HSMT | 2,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | theo HSMT | 2,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Tê 45 độ D110/110 | theo HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê 45 độ D75 | theo HSMT | 29 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thu D110/42 | theo HSMT | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thu D90/75 | theo HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thu D75/42 | theo HSMT | 12 | cái |
| 50 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | theo HSMT | 40 | cái |
| 51 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | theo HSMT | 20 | cái |
| 52 | Cút đều 90 độ D75 PN8 | theo HSMT | 35 | cái |
| 53 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | theo HSMT | 15 | cái |
| 54 | Cút đều 90 độ D42 PN10 | theo HSMT | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu D110/75 | theo HSMT | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D110/42 | theo HSMT | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D75/42 | theo HSMT | 17 | cái |
| 58 | Đầu bịt ống D110 PN10 | theo HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | theo HSMT | 19 | cái |
| 60 | Đai ôm ống | theo HSMT | 114 | cái |
| K | NHÀ ĐỂ XE (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | theo HSMT | 1,4206 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | theo HSMT | 20,1244 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | theo HSMT | 6,5717 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | theo HSMT | 43,86 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 23,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | theo HSMT | 118,4394 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 1,5206 | m3 |
| 2 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo HSMT | 0,3998 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | theo HSMT | 0,5652 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 4,4921 | m3 |
| 5 | Xà gồ thép | theo HSMT | 0,6626 | tấn |
| 6 | Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo HSMT | 0,9121 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 69,0212 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | theo HSMT | 0,9968 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | theo HSMT | 17,691 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSMT | 249,646 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo HSMT | 59,0716 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | theo HSMT | 1,232 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 73,99 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 200,76 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 59,0716 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 54,7966 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 24,52 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 63,571 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 128,7866 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 259,8316 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 59,0716 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo HSMT | 58,6174 | m2 |
| 23 | Gia công cửa xếp inox | theo HSMT | 29,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | theo HSMT | 29,12 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | theo HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT320x250x150 | theo HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | theo HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | theo HSMT | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt đế âm tường | theo HSMT | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | theo HSMT | 175 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 33 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | theo HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | theo HSMT | 6 | cái |
| M | NHÀ LÁI XE ( PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | theo HSMT | 1,0108 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | theo HSMT | 8,1 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSMT | 160,551 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo HSMT | 37,2968 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo HSMT | 25,6488 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | theo HSMT | 4,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 11,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | theo HSMT | 28 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | theo HSMT | 35,7588 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | theo HSMT | 0,2193 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải | theo HSMT | 3,4213 | m3 |
| N | NHÀ LÁI XE (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 75,935 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 84,616 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 22,1288 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 15,168 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 25,24 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 91,103 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 106,7448 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 25,6488 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 4,59 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | theo HSMT | 0,2193 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 23,9855 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | theo HSMT | 0,4794 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | theo HSMT | 0,4673 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo HSMT | 0,0203 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | theo HSMT | 0,1584 | m3 |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 3,52 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo HSMT | 8,1 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 8,1 | 1m2 |
| 21 | Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm | theo HSMT | 11,62 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | theo HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | theo HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT320x250x150 | theo HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế âm tường | theo HSMT | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | theo HSMT | 100,9 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | theo HSMT | 24,7 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | theo HSMT | 16,4 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | theo HSMT | 117,3 | m |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cách âm: (Cao su lưu hóa dày 10mm, túi bóng khí dày 12mm, bông thủy tinh T60, ván ép dày 9mm, xương sắt hộp 20*40*1,2mm). | theo HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Trang trí: (Alumium gương tạo khối, tấm Led P10 indor mắt led 3528 kích thước 320*160mm, da nỉ kết hợp, MDF sương định hình tạo khối dày 9mm). | theo HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Sàn gỗ Hàn Quốc chống ẩm, chống xướctấm kích thước 130*850mm. | theo HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Bàn ghế ngồi uống nước (Sopha); khung gỗ tự nhiên, ngoài bọ nỉ hoặc da cao cấp Kt rộng 700mm, cao 800mm | theo HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bàn ăn tròn (vip): (gỗ tự nhiên sơn PU), mặt kính cường lực 10mm. Bàn cao 800mm, rộng 2400mm | theo HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Ghế ăn (Vip): ghế gỗ tự nhiên, sơn Pu, mặt ghế gỗ tự nhiên kích thước: 480*490 *900mm. | theo HSMT | 16 | chiếc |
| 7 | LOA FULL 30 FA 1206. | theo HSMT | 3 | đôi |
| 8 | LOA SUB 50 kép FA. | theo HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Công suất LA 4800. | theo HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Công suất 2850. | theo HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Đầu màn cảm ứng 21,5inch (Chạyyoutube). | theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vang số. | theo HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Micro không dây. | theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Quản lý nguồn. | theo HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ gỗ 12u. | theo HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Tivi 75 in, màn hình kính cường lực | theo HSMT | 2 | chiếc |
| 17 | Điều hòa ống gió 24000BTU âm trần | theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Điều hòa 2 chiều 24000BTU 2 chiều | theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thang máy tải thực phẩm ( tải trọng 200kg, cửa đóng mở bằng tay, tốc độ 24m /phút, 2 điểm dừng)+ Kích thước hố thang: 1200 x 1300 (mm).+ Kích thước cabin: 800 x 800 x 1200 (mm).+ Cửa tầng và cửa Cabin: 800 x 1200 (mm).+ Đối trọng sau Cabin.SỬ DỤNG: ĐIỆN ÁP 3 PHA 380VACSử dụng động cơ điện và hộp số, vận hành ổn định êm ái. | theo HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.722.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Có tài lieu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có tài lieu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi