Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138990-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211128117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 16:52:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,603,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.722.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Có tài lieu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có tài lieu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Cải tạo nhà để xe, nhà ăn và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND, HĐND huyện Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình huyện Vĩnh Tường, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc: ĐT: (0211)3.819.334;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Vĩnh Tường; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường; + Tư vấn lập E-HSMT, Báo cáo đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đức Bảo; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình huyện Vĩnh Tường, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc: ĐT: (0211)3.819.334;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình huyện Vĩnh Tường, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc: ĐT: (0211)3.819.334;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (PHẦN PHÁ DỠ)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàitheo HSMT9,0153100m2
2Cắt sàn bê tôngtheo HSMT102,62m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt théptheo HSMT7,6146m3
4Phá dỡ tường xây gạchtheo HSMT47,5565m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đátheo HSMT27,8276m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạitheo HSMT877,5301m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngtheo HSMT40,0505m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngtheo HSMT74,862m2
9Tháo dỡ cửatheo HSMT194,175m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơntheo HSMT269,9m
11Tháo dỡ khuôn cửa képtheo HSMT82,8m
12Tháo dỡ hoa sắt tường cũtheo HSMT38,082m2
13Tháo dỡ mái tôntheo HSMT423,5033m2
14Tháo dỡ lan can gỗtheo HSMT9,2m
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép máitheo HSMT1,1318tấn
16Tháo dỡ bệ xítheo HSMT6bộ
17Tháo dỡ chậu rửatheo HSMT6bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)theo HSMT6bộ
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtheo HSMT930,6851m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntheo HSMT309,7728m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộttheo HSMT1.983,5978m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầntheo HSMT722,8033m2
23Vận chuyển phế thảitheo HSMT105,053m3
B NHÀ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (PHẦN CẢI TẠO)
1Đào móng tam cấp-đất cấp IIItheo HSMT1,07521m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo HSMT0,336m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30theo HSMT5,0442m3
4Ván khuôn móng cộttheo HSMT0,2772100m2
5Cốt thép cột ĐK ≤18mmtheo HSMT0,2841tấn
6Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT1,5246m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngtheo HSMT0,6925100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,3426tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo HSMT0,7263tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT6,0081m3
11Ván khuôn sàn máitheo HSMT3,1229100m2
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmtheo HSMT1.6081 lỗ khoan
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmtheo HSMT601 lỗ khoan
14Keo Ramset G5 cấy théptheo HSMT11,4706lọ 650ml
15Vệ sinh lỗ khoan+bơm keotheo HSMT1.668lỗ khoan
16Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmtheo HSMT2,8514tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT25,4067m3
18Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,1092tấn
19Ván khuôn lanh tôtheo HSMT0,0906100m2
20Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT1,1964m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30theo HSMT48,4487m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30theo HSMT15,2133m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT849,684m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT341,6994m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT30,7027m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo HSMT279,0701m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30theo HSMT248,298m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT695,4959m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT3.419,0894m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30theo HSMT141,67m
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT796,3223m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT23,5732m2
33Ốp đá rối chân tườngtheo HSMT80,5717m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40theo HSMT81,979m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30theo HSMT29,3617m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30theo HSMT20,415m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304theo HSMT0,3832tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửatheo HSMT67,6m2
39Gia công lan can inox 304theo HSMT1,0356tấn
40Lắp dựng lan can inoxtheo HSMT72,3272m2
41Xà gồ thép hìnhtheo HSMT4,3986tấn
42Vì kèo thép hìnhtheo HSMT0,5884tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT351,76281m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múitheo HSMT5,7522100m2
45Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmtheo HSMT95,252m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo HSMT242,7278m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT242,7278m2
48Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT22,14m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caotheo HSMT31,518m2
50Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT98,28m2
51Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT6,075m2
52Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT2,16m2
53Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT72,8m2
54Vách kính nhôm hệ , kính dày 10,38mmtheo HSMT8,4m2
55Chênh kính từ 5mm lên 6,38mmtheo HSMT187,715m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngtheo HSMT56bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụptheo HSMT26bộ
58Lắp đặt quạt trầntheo HSMT26cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạttheo HSMT38cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạttheo HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạttheo HSMT2cái
62Lắp đặt ô cắm đôitheo HSMT57cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10Atheo HSMT16cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16Atheo HSMT18cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20Atheo HSMT22cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 32Atheo HSMT14cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 40Atheo HSMT2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 50Atheo HSMT1cái
69Lắp đặt các automat 3 pha ≤100Atheo HSMT2cái
70Lắp đặt các automat 3 pha ≤150Atheo HSMT1cái
71Lắp đặt hộp cài atomattheo HSMT17hộp
72Lắp đặt tủ điện KT320x250x150mmtheo HSMT2hộp
73Lắp đặt tủ điện KT400x300x150mmtheo HSMT1hộp
74Lắp đặt đế âm tườngtheo HSMT97hộp
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2theo HSMT100m
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2theo HSMT15m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2theo HSMT150m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2theo HSMT420m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2theo HSMT200m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2theo HSMT870m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmtheo HSMT870m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmtheo HSMT620m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmtheo HSMT150m
84Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmtheo HSMT63,4m
85Lắp đặt kim thu sét, dài 1mtheo HSMT7cái
86Kẹp kiểm tra tiếp địatheo HSMT1bộ
87Cọc đỡ dây chống séttheo HSMT7cọc
88Bu lông, đai ốc, vành đệmtheo HSMT14bộ
89Lắp đặt xí bệttheo HSMT3bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo HSMT3cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòitheo HSMT3bộ
92Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòitheo HSMT3bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namtheo HSMT2bộ
94Lắp đặt gương soitheo HSMT3cái
95Lắp đặt giá treotheo HSMT3cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòngtheo HSMT3cái
97Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòitheo HSMT3bộ
98Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/htheo HSMT1bộ
99Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25theo HSMT1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2theo HSMT30m
101Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmtheo HSMT3cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmtheo HSMT0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmtheo HSMT0,35100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmtheo HSMT0,7100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmtheo HSMT0,16100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmtheo HSMT0,15100m
107Côn thu PPR D50/40theo HSMT2cái
108Côn thu PPR D25/20theo HSMT25cái
109Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàntheo HSMT10cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmtheo HSMT50cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàntheo HSMT25cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàntheo HSMT15cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàntheo HSMT10cái
114Tê đều PPR D25theo HSMT8cái
115Tê đều PPR D32theo HSMT2cái
116Tê thu PPR D40/25theo HSMT10cái
117Tê thu PPR D25/20theo HSMT20cái
118Van chặn PPR D50theo HSMT2cái
119Van chặn PPR D25theo HSMT5cái
120Van chặn PPR D32theo HSMT2cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmtheo HSMT0,7100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmtheo HSMT1,85100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmtheo HSMT2100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmtheo HSMT0,25100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmtheo HSMT0,3100m
126Lắp đặt Tê 45 độ D110/110theo HSMT15cái
127Lắp đặt Tê 45 độ D76theo HSMT30cái
128Lắp đặt Tê thu D110/42theo HSMT36cái
129Lắp đặt Tê thu D90/76theo HSMT10cái
130Lắp đặt Tê thu D76/42theo HSMT15cái
131Cút đều 90 độ D110 PN8theo HSMT40cái
132Cút đều 90 độ D90 PN8theo HSMT20cái
133Cút đều 90 độ D76 PN8theo HSMT36cái
134Cút đều 90 độ D60 PN8theo HSMT15cái
135Cút đều 90 độ D42 PN10theo HSMT35cái
136Lắp đặt côn thu D110/76theo HSMT42cái
137Lắp đặt côn thu D110/42theo HSMT30cái
138Lắp đặt côn thu D76/42theo HSMT20cái
139Đầu bịt ống D110 PN10theo HSMT5cái
140Cầu chắn ráctheo HSMT8cái
141Đai ôm ốngtheo HSMT48cái
C NHÀ ĂN (PHẦN PHÁ DỠ)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàitheo HSMT8,9324100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmtheo HSMT94,4978m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmtheo HSMT11,1772m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đátheo HSMT39,4179m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt théptheo HSMT21,3062m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmtheo HSMT123,36m
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt théptheo HSMT0,608m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtheo HSMT953,9928m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntheo HSMT551,9448m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạitheo HSMT410,5572m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngtheo HSMT101,5355m2
12Tháo dỡ cửatheo HSMT158,623m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơntheo HSMT385,44m
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổtheo HSMT46,65m2
15Tháo dỡ mái tôn bằngtheo HSMT303,9282m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép máitheo HSMT1,4745tấn
17Tháo dỡ trầntheo HSMT56,1792m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan cantheo HSMT0,3117tấn
19Tháo dỡ bệ xítheo HSMT10bộ
20Tháo dỡ chậu rửatheo HSMT4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)theo HSMT10bộ
22Vận chuyển phế thảitheo HSMT168,549m3
D NHÀ ĂN (PHẦN CẢI TẠO)
1Đào móng - Cấp đất IIItheo HSMT3,3141100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo HSMT19,3018m3
3Ván khuôn móng dàitheo HSMT0,8413100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT58,044m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,2211tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo HSMT3,2758tấn
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,0489tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmtheo HSMT0,6264tấn
9Ván khuôn cộttheo HSMT0,294100m2
10Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT1,9635m3
11Đào móng tam cấp- Cấp đất IIItheo HSMT28,531m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo HSMT4,1312m3
13Ván khuôn móng dàitheo HSMT0,224100m2
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT2,2139m3
15Cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,1884tấn
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50theo HSMT23,4227m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30theo HSMT13,5699m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo HSMT2,7587100m3
19Vận chuyển đất phế thảitheo HSMT0,9489100m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30theo HSMT11,2439m3
E NHÀ ĂN ( BỂ PHỐT)
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IItheo HSMT0,1853100m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90theo HSMT0,1009100m3
3Vận chuyển đất phế thảitheo HSMT0,0844100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo HSMT1,188m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT2,1138m3
6Ván khuôn móng cộttheo HSMT0,0595100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo HSMT0,2391tấn
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT4,7977m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30theo HSMT25,45m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT5,5758m2
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT0,8117m3
12Ván khuôn tấm đantheo HSMT0,0507100m2
13Cốt thép tấm đantheo HSMT0,1636tấn
14Lắp đặt tấm đantheo HSMT161cấu kiện
F NHÀ ĂN ( PHẦN KẾT CẤU CẢI TẠO)
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmtheo HSMT2.4431 lỗ khoan
2Keo Ramset G5 cấy thép (hoặc tương đương)theo HSMT14,752lọ 650ml
3Vệ sinh lỗ khoan+bơm keotheo HSMT1.668lỗ khoan
4Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,1022tấn
5Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmtheo HSMT1,9107tấn
6Ván khuôn cộttheo HSMT1,5262100m2
7Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT9,7759m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,6676tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo HSMT1,7514tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmtheo HSMT1,6044tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngtheo HSMT1,5752100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT23,2961m3
13Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmtheo HSMT5,0042tấn
14Ván khuôn sàn máitheo HSMT5,8822100m2
15Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT52,8632m3
16Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,1154tấn
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,1336tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tôtheo HSMT0,2129100m2
19Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT3,2901m3
20Gia công xà gồ théptheo HSMT3,3657tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT386,05521m2
22Gia công vì kèo thép hìnhtheo HSMT0,4718tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múitheo HSMT5,9176100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT418,7721m2
25Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmtheo HSMT92,268m
26Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,618tấn
27Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmtheo HSMT0,088tấn
28Ván khuôn cầu thangtheo HSMT0,2102100m2
29Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT1,9578m3
G NHÀ ĂN (PHẦN XÂY VÀ HOÀN THIỆN)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30theo HSMT168,5839m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30theo HSMT20,4845m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30theo HSMT15,2538m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30theo HSMT0,7873m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT617,4844m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT1.832,8813m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT286,6855m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT213,2668m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo HSMT774,3184m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30theo HSMT270,786m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT25,4438m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30theo HSMT196,138m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30theo HSMT632,04m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT888,2704m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT2.629,0634m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT672,348m2
17Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT2,002m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT74,6762m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40theo HSMT269,104m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30theo HSMT66,6554m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30theo HSMT9,246m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30theo HSMT16,776m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304theo HSMT0,3422tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửatheo HSMT59,8m2
25Gia công lan can INOX304theo HSMT0,4094tấn
26Lắp dựng lan can sắt inoxtheo HSMT51,342m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caotheo HSMT374,7944m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo HSMT374,7944m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT374,7944m2
30Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhtheo HSMT15,12m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo HSMT241,8299m2
32Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT74,76m2
33Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT28,92m2
34Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT2,88m2
35Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT67,4m2
36Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT4m2
37Vách kính nhôm hệ , kính dày 10,38mmtheo HSMT12,6m2
38Chênh kính từ 5mm lên 6,38mmtheo HSMT190,56m2
H NHÀ ĂN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngtheo HSMT7bộ
2Lắp đặt đèn Dowlight 6W -ledtheo HSMT117bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngtheo HSMT12bộ
4Đèn led dây ánh sáng vàngtheo HSMT145m
5Lắp đặt đèn sát trần D260theo HSMT39bộ
6Lắp đặt quạt trầntheo HSMT33cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạttheo HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạttheo HSMT5cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạttheo HSMT15cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềutheo HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôitheo HSMT62cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10Atheo HSMT6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16Atheo HSMT4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20Atheo HSMT15cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 32Atheo HSMT1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 40Atheo HSMT1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 50Atheo HSMT1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63Atheo HSMT2cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 100Atheo HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 63Atheo HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Atheo HSMT1cái
22Lắp đặt hộp cài Aptomattheo HSMT8hộp
23Lắp đặt đế âm tườngtheo HSMT85hộp
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2theo HSMT950m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2theo HSMT250m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2theo HSMT195m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2theo HSMT95m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2theo HSMT10m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2theo HSMT100m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmtheo HSMT1.200m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmtheo HSMT95m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmtheo HSMT10m
33Lắp đặt Tủ điện tổng KT:450x300x150mmtheo HSMT1hộp
34Lắp đặt Tủ điện tổng tầng KT: 320x250x150mmtheo HSMT2hộp
35Móc treo quạttheo HSMT33cái
I NHÀ ĂN ( PHẦN CHỐNG SÉT)
1Đào móng băng - Cấp đất IIItheo HSMT17,5481m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85theo HSMT0,1755100m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmtheo HSMT90m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmtheo HSMT50m
5Gia công, đóng cọc chống séttheo HSMT8cọc
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mtheo HSMT8cái
7Kẹp kiểm tra tiếp địatheo HSMT1bộ
8Cọc đỡ dây chống séttheo HSMT8cọc
9Bu lông, đai ốc, vành đệmtheo HSMT4bộ
J NHÀ ĂN (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệttheo HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo HSMT8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòitheo HSMT8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo HSMT8bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namtheo HSMT16bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữtheo HSMT16bộ
7Vòi tiểu nữtheo HSMT16cái
8Lắp đặt gương soitheo HSMT8cái
9Lắp đặt giá treotheo HSMT8cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngtheo HSMT8cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3theo HSMT2bể
12Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòitheo HSMT11bộ
13Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/htheo HSMT2bộ
14Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25theo HSMT2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2theo HSMT30m
16Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmtheo HSMT26cái
17Đào móng - Cấp đất IItheo HSMT7,21m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90theo HSMT0,024100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmtheo HSMT0,8100 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmtheo HSMT0,36100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmtheo HSMT0,56100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmtheo HSMT0,7100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmtheo HSMT0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmtheo HSMT0,15100m
25Côn thu PPR D50/40theo HSMT2cái
26Côn thu PPR D25/20theo HSMT14cái
27Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàntheo HSMT51cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmtheo HSMT57cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmtheo HSMT2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàntheo HSMT23cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàntheo HSMT15cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàntheo HSMT10cái
33Tê đều PPR D25theo HSMT6cái
34Tê đều PPR D32theo HSMT2cái
35Tê thu PPR D40/25theo HSMT4cái
36Tê thu PPR D25/20theo HSMT38cái
37Van chặn PPR D50theo HSMT2cái
38Van chặn PPR D25theo HSMT2cái
39Van chặn PPR D32theo HSMT7cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmtheo HSMT0,77100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmtheo HSMT2,4100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmtheo HSMT2,35100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmtheo HSMT0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmtheo HSMT0,32100m
45Lắp đặt Tê 45 độ D110/110theo HSMT10cái
46Lắp đặt Tê 45 độ D75theo HSMT29cái
47Lắp đặt Tê thu D110/42theo HSMT36cái
48Lắp đặt Tê thu D90/75theo HSMT10cái
49Lắp đặt Tê thu D75/42theo HSMT12cái
50Cút đều 90 độ D110 PN8theo HSMT40cái
51Cút đều 90 độ D90 PN8theo HSMT20cái
52Cút đều 90 độ D75 PN8theo HSMT35cái
53Cút đều 90 độ D60 PN8theo HSMT15cái
54Cút đều 90 độ D42 PN10theo HSMT48cái
55Lắp đặt côn thu D110/75theo HSMT45cái
56Lắp đặt côn thu D110/42theo HSMT33cái
57Lắp đặt côn thu D75/42theo HSMT17cái
58Đầu bịt ống D110 PN10theo HSMT8cái
59Cầu chắn ráctheo HSMT19cái
60Đai ôm ốngtheo HSMT114cái
K NHÀ ĐỂ XE (PHẦN PHÁ DỠ)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàitheo HSMT1,4206100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwtheo HSMT20,1244m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwtheo HSMT6,5717m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmtheo HSMT43,86m
5Tháo dỡ cửatheo HSMT23,8m2
6Tháo dỡ mái Fibroxi măngtheo HSMT118,4394m2
L NHÀ ĐỂ XE (PHẦN CẢI TẠO)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30theo HSMT1,5206m3
2cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo HSMT0,3998tấn
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtheo HSMT0,5652100m2
4Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT4,4921m3
5Xà gồ théptheo HSMT0,6626tấn
6Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtheo HSMT0,9121tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT69,02121m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múitheo HSMT0,9968100m2
9Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmtheo HSMT17,691m
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtheo HSMT249,646m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntheo HSMT59,0716m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30theo HSMT1,232m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT73,99m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT200,76m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo HSMT59,0716m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30theo HSMT54,7966m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30theo HSMT24,52m
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30theo HSMT63,571m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT128,7866m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT259,8316m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT59,0716m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo HSMT58,6174m2
23Gia công cửa xếp inoxtheo HSMT29,12m2
24Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốntheo HSMT29,12m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngtheo HSMT8bộ
26Lắp đặt công tắc 1 hạttheo HSMT4cái
27Lắp đặt tủ điện KT320x250x150theo HSMT1hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2theo HSMT90m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2theo HSMT85m
30Lắp đặt đế âm tườngtheo HSMT6hộp
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmtheo HSMT175m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmtheo HSMT0,25100m
33Cút đều 90 độ D90 PN8theo HSMT6cái
34Cầu chắn ráctheo HSMT6cái
M NHÀ LÁI XE ( PHÁ DỠ)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàitheo HSMT1,0108100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạitheo HSMT8,1m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtheo HSMT160,551m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntheo HSMT37,2968m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạitheo HSMT25,6488m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngtheo HSMT4,59m2
7Tháo dỡ cửatheo HSMT11,62m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơntheo HSMT28m
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạitheo HSMT5,4m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mtheo HSMT35,7588m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mtheo HSMT0,2193tấn
12Vận chuyển phế thảitheo HSMT3,4213m3
N NHÀ LÁI XE (PHẦN CẢI TẠO)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT75,935m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT84,616m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo HSMT22,1288m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30theo HSMT15,168m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30theo HSMT25,24m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT91,103m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT106,7448m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB30theo HSMT25,6488m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30theo HSMT4,59m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT5,41m2
11Gia công xà gồ théptheo HSMT0,2193tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT23,98551m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múitheo HSMT0,4794100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30theo HSMT0,4673m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngtheo HSMT0,0288100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo HSMT0,0203tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30theo HSMT0,1584m3
18Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT3,52m2
19Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo HSMT8,1m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSMT8,11m2
21Chênh kính từ 5mm lên 6,38mmtheo HSMT11,62m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngtheo HSMT4bộ
23Lắp đặt quạt trầntheo HSMT2cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạttheo HSMT2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôitheo HSMT6cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 50Atheo HSMT22cái
27Lắp đặt tủ điện KT320x250x150theo HSMT1hộp
28Lắp đặt đế âm tườngtheo HSMT6hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2theo HSMT100,9m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2theo HSMT24,7m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2theo HSMT16,4m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmtheo HSMT117,3m
O PHẦN THIẾT BỊ
1Cách âm: (Cao su lưu hóa dày 10mm, túi bóng khí dày 12mm, bông thủy tinh T60, ván ép dày 9mm, xương sắt hộp 20*40*1,2mm).theo HSMT60m2
2Trang trí: (Alumium gương tạo khối, tấm Led P10 indor mắt led 3528 kích thước 320*160mm, da nỉ kết hợp, MDF sương định hình tạo khối dày 9mm).theo HSMT60m2
3Sàn gỗ Hàn Quốc chống ẩm, chống xướctấm kích thước 130*850mm.theo HSMT60m2
4Bàn ghế ngồi uống nước (Sopha); khung gỗ tự nhiên, ngoài bọ nỉ hoặc da cao cấp Kt rộng 700mm, cao 800mmtheo HSMT2Bộ
5Bàn ăn tròn (vip): (gỗ tự nhiên sơn PU), mặt kính cường lực 10mm. Bàn cao 800mm, rộng 2400mmtheo HSMT2chiếc
6Ghế ăn (Vip): ghế gỗ tự nhiên, sơn Pu, mặt ghế gỗ tự nhiên kích thước: 480*490 *900mm.theo HSMT16chiếc
7LOA FULL 30 FA 1206.theo HSMT3đôi
8LOA SUB 50 kép FA.theo HSMT1chiếc
9Công suất LA 4800.theo HSMT2chiếc
10Công suất 2850.theo HSMT1chiếc
11Đầu màn cảm ứng 21,5inch (Chạyyoutube).theo HSMT1bộ
12Vang số.theo HSMT1chiếc
13Micro không dây.theo HSMT1bộ
14Quản lý nguồn.theo HSMT1chiếc
15Tủ gỗ 12u.theo HSMT1chiếc
16Tivi 75 in, màn hình kính cường lựctheo HSMT2chiếc
17Điều hòa ống gió 24000BTU âm trầntheo HSMT1bộ
18Điều hòa 2 chiều 24000BTU 2 chiềutheo HSMT2bộ
19Thang máy tải thực phẩm ( tải trọng 200kg, cửa đóng mở bằng tay, tốc độ 24m /phút, 2 điểm dừng)+ Kích thước hố thang: 1200 x 1300 (mm).+ Kích thước cabin: 800 x 800 x 1200 (mm).+ Cửa tầng và cửa Cabin: 800 x 1200 (mm).+ Đối trọng sau Cabin.SỬ DỤNG: ĐIỆN ÁP 3 PHA 380VACSử dụng động cơ điện và hộp số, vận hành ổn định êm ái.theo HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.722.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát chất lượng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Có tài lieu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có tài lieu chứng minh).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
2 Máy cắt bê tông Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
4 Máy hàn điện Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
5 Máy đầm dùi Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
6 Máy đầm cóc Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
7 Máy khoan bê tông Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
8 Máy trộn bê tông Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
9 Máy trộn vữa Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
10 Ô tô tự đổ Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
11 Máy cắt gạch đá Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
12 Cần cẩu bánh hơi Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
13 Máy toàn đạc Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
14 Máy thủy bình Máy móc còn hoạt động tốt. Máy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->