Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch và bảo trì hàng ngày tại bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140462-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch và bảo trì hàng ngày tại bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140000 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:04:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,382,360 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm tám mươi hai nghìn ba trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.876.472.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch và bảo trì hàng ngày tại các cơ sở y tế (Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu và bàn giao, bản sao hóa đơn nếu chưa thanh lý hợp đồng, cung cấp bản sao hoá đơn cung cấp dịch vụ khi có yêu cầu kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.765.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.020.295.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên – chuyên ngành Khoa học môi trường- Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.+ Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 02 năm+ Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 02 năm.+ Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất hút bụi ≥ 38 lít/giây;- Công suất máy ≥ 2200W;- Dung tích túi bụi: ≥ 3,5 lít- Độ ồn ≤ 74 DB/A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất động cơ hút nước ≥ 1000W- Tốc độ làm sạch ≥ 2000 m2/h- Dung tích bình chứa nước sạch ≥ 44 lít- Độ ồn ≤ 70 DB/A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe đựng đồ làm vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kích thước: 88 x 25 x 55cm- Xe đẩy 3 tầng di chuyển dễ dàng,thuận tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch và bảo trì hàng ngày tại bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định năm 2022 Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch và bảo trì hàng ngày tại bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan Hồ sơ dự thầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| E-CDNT 15.2 | Bản Scan Hồ sơ dự thầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.382.360 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định, địa chỉ: Số 16 Hà Huy Tập-Phường Ngô Quyền, TP. Nam Định -Tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; địa chỉ: Phường Vị Hoàng-T.p Nam Định-Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Đ/c172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Nam Định; Đ/c: Số 14 Trần Thánh Tông - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Đinh - Sở Tài chính tỉnh Nam Định;Đ/c : 415, Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, Thành phố Nam Định, T. Nam Định . - Báo Đấu thầu, Điện thoại: 0203.3862.245. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch và bảo trì hàng ngày tại bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định năm 2022 | Theo Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.876472E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.876.472.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch và bảo trì hàng ngày tại các cơ sở y tế (Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu và bàn giao, bản sao hóa đơn nếu chưa thanh lý hợp đồng, cung cấp bản sao hoá đơn cung cấp dịch vụ khi có yêu cầu kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.765.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.020.295.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên – chuyên ngành Khoa học môi trường- Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.+ Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 16 | Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 02 năm+ Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng giám sát | 1 | - Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 02 năm.+ Có Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi | - Công suất hút bụi ≥ 38 lít/giây;- Công suất máy ≥ 2200W;- Dung tích túi bụi: ≥ 3,5 lít- Độ ồn ≤ 74 DB/A | 1 |
| 2 | Máy chà sàn | - Công suất động cơ hút nước ≥ 1000W- Tốc độ làm sạch ≥ 2000 m2/h- Dung tích bình chứa nước sạch ≥ 44 lít- Độ ồn ≤ 70 DB/A | 2 |
| 3 | Xe đựng đồ làm vệ sinh | - Kích thước: 88 x 25 x 55cm- Xe đẩy 3 tầng di chuyển dễ dàng,thuận tiện. | 11 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi