Gói thầu: Chi phí xét nghiệm mẫu nước của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Chi phí xét nghiệm mẫu nước của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140026 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | giảm chi NSNN năm 2020 tại QĐ 1767/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của UBND tỉnh; TB 421/TB-STC ngày 21/7/2021 của Sở TC tỉnh; TB điều chỉnh,bổ sung dự toán chi NSNN năm 2021 và QĐ số 771/QĐ-SYT ngày 24/7/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:59:00 đến ngày 2021-11-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 959,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.438.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia quản lý thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, điện tử.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD-Chứng chỉ đào tạo từ hãng hoặc nhà cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phân tích |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 2 cán bộ Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên và 3 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC - MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các hoạt chất thuốc BVTV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC - MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các hoạt chất thuốc BVTV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-UV/Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các chỉ tiêu môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-ICP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các chỉ tiêu kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các chỉ tiêu kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-IC-CD | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích các chỉ tiêu anion |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo phóng xạ alpha, beta | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích chỉ tiêu hoạt độ alpha, beta |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xét nghiệm mẫu nước của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Lâm Đồng. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | giảm chi NSNN năm 2020 tại QĐ 1767/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của UBND tỉnh; TB 421/TB-STC ngày 21/7/2021 của Sở TC tỉnh; TB điều chỉnh,bổ sung dự toán chi NSNN năm 2021 và QĐ số 771/QĐ-SYT ngày 24/7/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp, có đầy đủ danh mục thử nghiệm theo yêu cầu của gói thầu. - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các phép thử được công nhận phù hợp với gói thầu. - Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính sao y (Bản công chứng). - Tài liệu chứng minh máy móc thực hiện gói thầu: Chương IV + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn, bảo trì: chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt; + Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (chứng minh bằng: hóa đơn tài chính). |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu gốc theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 54 đường Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 0263.3823638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm hành chính tỉnh, Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt; điện thoại: 0263.3533452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 0263.3822311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 54 đường Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263)3823638. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích chất lượng nước sạch phục vụ mục đích sinh hoạt theo QCVN 01-1:2018/BYT – 99 thông số | Theo Chương V | Mẫu | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4388E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.438.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 8 | 8 |
| 2 | Trưởng nhóm giám sát | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia quản lý thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, điện tử.- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD-Chứng chỉ đào tạo từ hãng hoặc nhà cung cấp | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên gia phân tích | 5 | - 2 cán bộ Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên và 3 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý- Đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC - MS/MS) | - Phân tích các hoạt chất thuốc BVTV | 1 |
| 2 | Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC - MS/MS) | - Phân tích các hoạt chất thuốc BVTV | 1 |
| 3 | UV/Vis | - Phân tích các chỉ tiêu môi trường | 1 |
| 4 | ICP | - Phân tích các chỉ tiêu kim loại | 1 |
| 5 | Hệ thống AAS | - Phân tích các chỉ tiêu kim loại | 1 |
| 6 | IC-CD | - Phân tích các chỉ tiêu anion | 1 |
| 7 | Máy đo phóng xạ alpha, beta | - Phân tích chỉ tiêu hoạt độ alpha, beta | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi