Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán giao năm 2021 của các đơn vị: kinh phí thường xuyên, kinh phí không thường xuyên, học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:09:00 đến ngày 2021-12-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,561,586,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị cho trường học.- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 107 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 107 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 107 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 Mua sắm tập trung đợt 1 năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trong dự toán giao năm 2021 của các đơn vị: kinh phí thường xuyên, kinh phí không thường xuyên, học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải có catalogue ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh nhà phân phối) đối với Tivi, máy chiếu, máy vi tính, máy in, … về các nội dung sau: + Thông số kỹ thuật chi tiết, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … + Cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết cung cấp các thiết bị, đồ dùng học tập theo quy chuẩn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm đối với thiết bị kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Chương II, Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16 - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822926, Fax: (0274) 3825194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822926, Fax: (0274) 3825194. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 313 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học | |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 312 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học | |
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 312 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học | |
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 306 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học | |
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 315 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học | |
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 304 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học | |
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 313 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy viết | |
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 313 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy viết | |
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 2.386 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 2.358 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 350 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 12 | Thước cuộn | 306 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 1.175 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 14 | Quân xúc xắc | 2.372 | Quân | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán: THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | |
| 15 | Đồng xu | 2.370 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán: THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | |
| 16 | Hộp bóng | 2.362 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán: THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | |
| 17 | Đài đĩa CD | 30 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1) | |
| 18 | Tivi | 25 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1) | |
| 19 | Đầu đĩa | 24 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1) | |
| 20 | Máy tính xách tay | 25 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1) | |
| 21 | Máy chiếu đa năng | 23 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1) | |
| 22 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 31 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1) | |
| 23 | Bộ học liệu điện tử | 97 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1) | |
| 24 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 18 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2) | |
| 25 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 792 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2) | |
| 26 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 16 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2) | |
| 27 | Bàn, ghế dùng cho học sinh (hai chỗ ngồi) | 351 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2) | |
| 28 | Máy chiếu đa năng | 19 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2) | |
| 29 | Tăng âm + Loa + Micro | 19 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2) | |
| 30 | Phụ kiện | 19 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2) | |
| 31 | Bộ học liệu điện tử | 43 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2) | |
| 32 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 23 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3) | |
| 33 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 954 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3) | |
| 34 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 22 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3) | |
| 35 | Bàn, ghế dùng cho học sinh (hai chỗ ngồi) | 457 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3) | |
| 36 | Máy chiếu đa năng | 24 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3) | |
| 37 | Tăng âm + Loa + Micro | 24 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3) | |
| 38 | Phụ kiện | 22 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3) | |
| 39 | Bộ học liệu điện tử | 72 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3) | |
| 40 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 156 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 41 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 156 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 42 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 156 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 43 | Clip về tình huống trung thực | 152 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 44 | Clip về tình huống tự lập | 155 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 45 | Clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 154 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 46 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 156 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 47 | Clip tình huống về tiết kiệm | 149 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 48 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 154 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 49 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 156 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 50 | Clip hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 154 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 51 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 156 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 52 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1.157 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 420 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 1.173 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 1.592 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 56 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 1.584 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 57 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 215 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 58 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 1.548 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 59 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 405 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 60 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 796 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 61 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 201 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 62 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 204 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 63 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 200 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 64 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 204 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 65 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 201 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 66 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 208 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 67 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 204 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 68 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 209 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 69 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 202 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 70 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 203 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 71 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 201 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 72 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 202 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 73 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 208 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử | |
| 74 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 203 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 75 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 1.547 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 76 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 1.539 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 77 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1.515 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 78 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 209 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 79 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 204 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 80 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 204 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 81 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 204 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 82 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 1.518 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 83 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 208 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 84 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 206 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 85 | Sơ đồ các tầng khí quyển; Các loại mây | 201 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 86 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất; Gió đất - gió biển | 203 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 87 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 203 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 88 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 208 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 89 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 204 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 90 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 205 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 91 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 204 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 92 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 222 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 93 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 1.555 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 94 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 1.539 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 95 | Clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 208 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 96 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 205 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO) | |
| 97 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 820 | Tập | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 98 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 203 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 99 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 203 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 100 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 202 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 101 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 206 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 102 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 206 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 103 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 202 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 104 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 196 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 105 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 206 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 106 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 206 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 107 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 205 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 108 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 203 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 109 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 832 | Tập | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 110 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 835 | Tập | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 111 | Atlat địa lí Việt Nam | 840 | Tập | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ) | |
| 112 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 178 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG) | |
| 113 | Địa bàn | 180 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG) | |
| 114 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 182 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG) | |
| 115 | Nhiệt kế | 182 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG) | |
| 116 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 182 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG) | |
| 117 | Thước dây | 178 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG) | |
| 118 | Bộ học liệu điện tử | 200 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG) | |
| 119 | Tranh mô tả sự đa dạng của chất | 254 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 120 | Tranh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 254 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 121 | Tranh về cấu trúc tế bào thực vật | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 122 | Tranh về cấu trúc tế bào động vật | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 123 | Tranh so sánh tế bào thực vật, động vật | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 124 | Tranh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 125 | Tranh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 126 | Tranh về một số loại tế bào điển hình | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 127 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 259 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 128 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 258 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 129 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 130 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 131 | Tranh về Cấu tạo virus | 259 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 132 | Tranh về đa dạng vi khuẩn | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 133 | Tranh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 134 | Tranh về một số dạng nấm | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 135 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 136 | Tranh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 137 | Tranhvề Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 138 | Tranh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 139 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 256 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 140 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 141 | Tranh về đa dạng động vật không xương sống | 258 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 142 | Tranh về đa dạng động vật có xương sống | 257 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 143 | Tranh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 253 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 144 | Tranh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 253 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 145 | Tranh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 254 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 146 | Tranh về hệ Mặt Trời | 254 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 147 | Tranh về Ngân Hà | 252 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh | |
| 148 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 557 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 149 | Nến (Parafin) rắn | 555 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 150 | Ống nghiệm | 1.590 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 151 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 553 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 152 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 539 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 153 | Chậu thủy tinh. | 531 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 154 | Cốc loại 1 lít | 544 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 155 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 556 | Lọ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 156 | Nến | 545 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 157 | Ống đong hình trụ 100ml | 539 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 158 | Thìa café nhỏ | 543 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 159 | Muối ăn | 83 | Lọ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 160 | Đường | 83 | Lọ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 161 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 527 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 162 | Phễu chiết hình quả lê | 559 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 163 | Đũa thủy tinh | 538 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 164 | Giấy lọc | 160 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 165 | Cát hoặc dầu ăn | 79 | Lọ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 166 | Kính hiển vi | 538 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 167 | Tiêu bản tế bào thực vật (20 loại tiêu bản/hộp) | 1.644 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 168 | Tiêu bản tế bào động vật (20 loại tiêu bản/hộp) | 1.644 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 169 | Kính lúp | 1.864 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 170 | Lam kính | 790 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 171 | La men | 800 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 172 | Kim mũi mác | 800 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 173 | Panh | 810 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 174 | Dao cắt tiêu bản | 810 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 175 | Pipet | 805 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 176 | Đĩa kính đồng hồ | 1.560 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 177 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1.560 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 178 | Cồn đốt | 82 | lít | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 179 | Acid acetic 45% | 40.500 | ml | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 180 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 82 | lít | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 181 | Carmin acetic 2% | 8.200 | ml | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 182 | Giemsa 2% | 8.200 | ml | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 183 | Methylen blue | 8.100 | ml | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 184 | Glycerol | 40.500 | ml | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 185 | Chậu lồng (Bôcan) | 772 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 186 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 795 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 187 | Phễu thuỷ tinh loại to | 780 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 188 | Kéo cắt cành | 800 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 189 | Cặp ép thực vật | 804 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 190 | Vợt bắt sâu bọ | 785 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 191 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 790 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 192 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 780 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 193 | Lọ nhựa | 796 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 194 | Hộp nuôi sâu bọ | 792 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 195 | Bể kính | 400 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 196 | Túi đinh ghim | 409 | Túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 197 | Găng tay | 816 | Túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 198 | Ống đong | 161 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 199 | Ống hút có quả bóp cao su | 790 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 200 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 567 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 201 | Thanh nam châm | 546 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 202 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 161 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 203 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 550 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất | |
| 204 | Giá để ống nghiệm | 550 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 205 | Đèn cồn | 539 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 206 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 783 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 207 | Lưới thép | 544 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 208 | Găng tay cao su | 3.645 | Đôi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 209 | Áo choàng | 3.590 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 210 | Kính bảo vệ mắt không màu | 3.590 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 211 | Chổi rửa ống nghiệm | 557 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 212 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 543 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 213 | Bộ giá đỡ cơ bản | 546 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 214 | Bình chia độ | 547 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 215 | Biến thế nguồn | 556 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 216 | Cảm biến lực | 567 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 217 | Cảm biến nhiệt độ | 560 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 218 | Bộ thu nhận số liệu | 568 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 219 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 567 | Lọ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ KHÁC | |
| 220 | Băng đĩa | 276 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ KHÁC | |
| 221 | Mô hình cấu tạo cơ thể người | 79 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ KHÁC | |
| 222 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 175 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 223 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 175 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 224 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 175 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 225 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 226 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 227 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 228 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 173 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 229 | Tranh về Trang phục và đời sống | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 230 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 231 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 173 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 232 | Tranh về Nồi cơm điện | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 233 | Tranh về Bếp điện | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 234 | Tranh về Đèn điện | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 235 | Tranh về Quạt điện | 176 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: TRANH ẢNH | |
| 236 | Video về Ngôi nhà thông minh | 169 | Tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: VIDEO | |
| 237 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 169 | Tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: VIDEO | |
| 238 | Video về Trang phục và thời trang | 169 | Tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: VIDEO | |
| 239 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 169 | Tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: VIDEO | |
| 240 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 167 | Tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: VIDEO | |
| 241 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 234 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |
| 242 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 237 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |
| 243 | Hộp mẫu các loại vải | 237 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |
| 244 | Nôi cơm điện | 225 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |
| 245 | Bếp điện | 226 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |
| 246 | Bóng đèn các loại | 235 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |
| 247 | Quạt điện | 227 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH | |
| 248 | Bộ vật liệu cơ khí | 233 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 249 | Bộ dụng cụ cơ khí | 307 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 250 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 76 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 251 | Bộ vật liệu điện | 231 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 252 | Bộ dụng cụ điện | 308 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 253 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 304 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 254 | Máy tính để bàn | 72 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 255 | Biến thế nguồn | 295 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 256 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 79 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 257 | Máy chủ | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Phòng thực hành tin học | |
| 258 | Máy tính để bàn | 1.139 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Phòng thực hành tin học | |
| 259 | Thiết bị kết nối mạng | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Phòng thực hành tin học | |
| 260 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Phòng thực hành tin học | |
| 261 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 574 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Phòng thực hành tin học | |
| 262 | Hệ thống điện | 28 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Phòng thực hành tin học | |
| 263 | Phần mềm Ứng dụng: Học liệu điện tử | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học | |
| 264 | Hub | 28 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Thiết bị trực quang | |
| 265 | Cat 5e | 1.400 | Mét | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Thiết bị trực quang (Cáp mạng) | |
| 266 | cat 6 | 1.400 | Mét | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Thiết bị trực quang (Cáp mạng) | |
| 267 | Access Point | 28 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Thiết bị trực quang | |
| 268 | Modem | 28 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học: Thiết bị trực quang | |
| 269 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 25 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học | |
| 270 | Máy in Laser | 24 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học | |
| 271 | Máy chiếu đa năng | 25 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học | |
| 272 | Điều hòa nhiệt độ | 32 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học | |
| 273 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 25 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học | |
| 274 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 27 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học | |
| 275 | Máy hút bụi | 26 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tin học | |
| 276 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 330 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: TRANH ẢNH | |
| 277 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 330 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: TRANH ẢNH | |
| 278 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 322 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: TRANH ẢNH | |
| 279 | Quả bóng | 688 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Ném bóng) | |
| 280 | Lưới chắn bóng | 152 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Ném bóng) | |
| 281 | Quả bóng đá | 1.002 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng đá) | |
| 282 | Cầu môn | 67 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng đá) | |
| 283 | Quả bóng rổ | 1.059 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng rổ) | |
| 284 | Cột bóng rổ | 140 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng rổ) | |
| 285 | Quả cầu đá | 2.655 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Đá cầu) | |
| 286 | Quả cầu lông | 355 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cầu lông) | |
| 287 | Vợt | 1.570 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cầu lông) | |
| 288 | Trụ, lưới | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cầu lông) | |
| 289 | Quả bóng chuyền da | 1.110 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng chuyền) | |
| 290 | Cột và lưới | 142 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng chuyền) | |
| 291 | Trụ đấm, đá | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Võ) | |
| 292 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Võ) | |
| 293 | Dây kéo co | 123 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Kéo co) | |
| 294 | Bàn cờ, quân cờ | 2.000 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cờ vua) | |
| 295 | Bàn và quân cờ treo tường | 173 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cờ vua) | |
| 296 | Phao bơi | 2.250 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bơi ) | |
| 297 | Quả bóng bàn | 1.146 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng bàn) | |
| 298 | Vợt | 1.675 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng bàn) | |
| 299 | Bàn, lưới | 215 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng bàn) | |
| 300 | Đồng hồ bấm giây | 463 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 301 | Còi | 779 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 302 | Thước dây | 474 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 303 | Thảm TDTT | 4.580 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 304 | Nấm thể thao | 4.610 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 305 | Cờ lệnh thể thao | 410 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 306 | Biển lật số | 240 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 307 | Dây nhảy cá nhân | 1.394 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 308 | Dây nhảy tập thể | 478 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 309 | Bóng nhồi | 754 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 310 | Dây kéo co | 157 | Cuộn | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 311 | Thanh phách | 1.590 | Cặp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ TIẾT TẤU) | |
| 312 | Trống nhỏ | 405 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ TIẾT TẤU) | |
| 313 | Tam giác chuông (Triangle) | 405 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ TIẾT TẤU) | |
| 314 | Trống lục lạc (Tambourine) | 410 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ TIẾT TẤU) | |
| 315 | Đàn phím điện tử (Key board) | 76 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU, HÒA ÂM) | |
| 316 | Kèn phím | 400 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU, HÒA ÂM) | |
| 317 | Sáo (recorder) | 1.550 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU, HÒA ÂM) | |
| 318 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 415 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (TRANH ẢNH) | |
| 319 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 415 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (TRANH ẢNH) | |
| 320 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 820 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (TRANH ẢNH) | |
| 321 | Máy tính. | 71 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 322 | Máy chiếu, màn hình | 66 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 323 | Đèn chiếu sáng. | 138 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 324 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 141 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 325 | Bàn học mĩ thuật | 1.437 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 326 | Ghế học mĩ thuật | 2.647 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 327 | Bục, bệ | 71 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 328 | Mẫu vẽ | 73 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 329 | Giá vẽ 3 chân | 3.031 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 330 | Bảng vẽ | 3.031 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 331 | Bút lông | 3.354 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 332 | Bảng pha màu | 3.369 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 333 | Ống rửa bút | 3.354 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 334 | Màu oát (Gouache colour) | 3.399 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 335 | Lô đồ họa (tranh in) | 390 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 336 | Đất nặn. | 3.454 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn) | |
| 337 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 2.381 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 338 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 317 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 339 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 2.225 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 340 | - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chối rễ, dụng cụ hốt rác có cán, gàng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế; | 402 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Hoạt động trải nghiệm: Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 341 | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót, khăn lau, dụng cụ hốt rác có cán, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; | 1.370 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Hoạt động trải nghiệm: Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 342 | - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. | 402 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Hoạt động trải nghiệm: Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 343 | Máy chiếu, kèm màn chiếu | 142 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 344 | Máy chiếu vật thể | 122 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 345 | Tivi | 125 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 346 | Máy vi tính | 141 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 347 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 157 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 348 | Radiocassette | 157 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 349 | Máy in Laze | 144 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 350 | Máy ảnh kĩ thuật số | 135 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 351 | Nam châm gắn bảng | 12.870 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 352 | Giá treo tranh | 385 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 353 | Nẹp treo tranh | 3.100 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 354 | Nhiệt kế điện tử | 162 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 355 | Cân | 161 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị cho trường học.- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 107 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 107 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 107 VND. | 3 | 3 |
| 3 | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 10 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi