Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134428-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018
Số hiệu KHLCNT 20211018254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Trong dự toán giao năm 2021 của các đơn vị: kinh phí thường xuyên, kinh phí không thường xuyên, học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:09:00 đến ngày 2021-12-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 153,561,586,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị cho trường học.- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 107 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 107 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 107 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018
Mua sắm tập trung đợt 1 năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Trong dự toán giao năm 2021 của các đơn vị: kinh phí thường xuyên, kinh phí không thường xuyên, học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà; địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà; địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương , địa chỉ: Tầng 10, Tháp A, Trung tâm Hành chính Tỉnh, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải có catalogue ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh nhà phân phối) đối với Tivi, máy chiếu, máy vi tính, máy in, … về các nội dung sau: + Thông số kỹ thuật chi tiết, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … + Cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết cung cấp các thiết bị, đồ dùng học tập theo quy chuẩn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm đối với thiết bị kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2
Quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Chương II, Bảng dữ liệu đấu thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Tầng 10, tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16 - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822926, Fax: (0274) 3825194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A - Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3822926, Fax: (0274) 3825194.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu313BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện312BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ312BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng306BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng315BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.304BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy học
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản313TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy viết
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình313BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngữ văn: Chủ đề dạy viết
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan2.386BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng2.358BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
11Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học350BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
12Thước cuộn306ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
13Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời1.175BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
14Quân xúc xắc2.372QuânMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
15Đồng xu2.370BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
16Hộp bóng2.362HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Toán: THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
17Đài đĩa CD30ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1)
18Tivi25ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1)
19Đầu đĩa24ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1)
20Máy tính xách tay25ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1)
21Máy chiếu đa năng23BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1)
22Thiết bị âm thanh đa năng di động31BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1)
23Bộ học liệu điện tử97BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (Lựa chọn 1)
24Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên18BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2)
25Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh792BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2)
26Bàn, ghế dùng cho giáo viên16BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2)
27Bàn, ghế dùng cho học sinh (hai chỗ ngồi)351BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2)
28Máy chiếu đa năng19BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2)
29Tăng âm + Loa + Micro19BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2)
30Phụ kiện19BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2)
31Bộ học liệu điện tử43BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (Lựa chọn 2)
32Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên23BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3)
33Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh954BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3)
34Bàn, ghế dùng cho giáo viên22BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3)
35Bàn, ghế dùng cho học sinh (hai chỗ ngồi)457BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3)
36Máy chiếu đa năng24BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3)
37Tăng âm + Loa + Micro24BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3)
38Phụ kiện22BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3)
39Bộ học liệu điện tử72BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Ngoại ngữ: Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (Lựa chọn 3)
40Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ156BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
41Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt156BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
42Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.156BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
43Clip về tình huống trung thực152BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
44Clip về tình huống tự lập155BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
45Clip về tình huống tự giác làm việc nhà154BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
46Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.156BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
47Clip tình huống về tiết kiệm149BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
48Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước154BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
49Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân156BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
50Clip hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em154BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
51Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em156BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục công dân: TRANH ẢNH/ VIDEO
52Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân1.157BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
53Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm420BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
54Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm1.173BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
55Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.1.592BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
56Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.1.584BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
57Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học215BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
58Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.1.548TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
59Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam405TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
60Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu796BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
61Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam201BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
62Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy204BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
63Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại200BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
64Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á204BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
65Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.201TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
66Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á208BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
67Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc204TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
68Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.209BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
69Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc202BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
70Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.203BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
71Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam201BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
72Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam202BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
73Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên208BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Lịch sử
74Lưới kinh vĩ tuyến;203TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
75Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.1.547TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
76Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời1.539TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
77Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa1.515tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
78Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.209BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
79Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất204TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
80Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa204TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
81Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất204TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
82Tranh về hiện tượng tạo núi1.518TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
83Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau208BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
84Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.206BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
85Sơ đồ các tầng khí quyển; Các loại mây201TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
86Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất; Gió đất - gió biển203TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
87Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu203TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
88Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)208BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
89Video/Clip về tác động của nước biển dâng204BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
90Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam205BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
91Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển204TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
92Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước222BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
93Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính1.555TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
94Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới1.539TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
95Clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học208BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
96Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất205TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (TRANH ẢNH, VIDEO)
97Tập bản đồ Địa lí đại cương820TậpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
98Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT203TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
99Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa203TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
100Bản đồ hình thể bán cầu Tây202TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
101Bản đồ hình thể bán cầu Đông206TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
102Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.206TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
103Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất202TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
104Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới196TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
105Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất206TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
106Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất206TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
107Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới205TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
108Bản đồ phân bố dân cư thế giới203TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
109Tập bản đồ Địa lí đại cương832TậpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
110Tập bản đồ thế giới và các châu lục835TậpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
111Atlat địa lí Việt Nam840TậpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (BẢN ĐỒ)
112Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)178ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG)
113Địa bàn180ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG)
114Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam182HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG)
115Nhiệt kế182chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG)
116Nhiệt - ẩm kế treo tường182chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG)
117Thước dây178chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG)
118Bộ học liệu điện tử200BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Lịch sử và Địa lý: Phân môn Địa lý (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG)
119Tranh mô tả sự đa dạng của chất254TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
120Tranh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất254TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
121Tranh về cấu trúc tế bào thực vật257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
122Tranh về cấu trúc tế bào động vật257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
123Tranh so sánh tế bào thực vật, động vật257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
124Tranh về cấu trúc tế bào nhân sơ257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
125Tranh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
126Tranh về một số loại tế bào điển hình257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
127Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật259TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
128Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật258TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
129Sơ đồ 5 giới sinh vật257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
130Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
131Tranh về Cấu tạo virus259TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
132Tranh về đa dạng vi khuẩn257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
133Tranh về một số đối tượng nguyên sinh vật257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
134Tranh về một số dạng nấm257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
135Sơ đồ các nhóm Thực vật257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
136Tranh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
137Tranhvề Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
138Tranh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
139Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)256TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
140Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
141Tranh về đa dạng động vật không xương sống258TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
142Tranh về đa dạng động vật có xương sống257TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
143Tranh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật253TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
144Tranh về sự mọc lặn của Mặt Trời253TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
145Tranh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng254TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
146Tranh về hệ Mặt Trời254TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
147Tranh về Ngân Hà252TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Tranh ảnh
148Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.557CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
149Nến (Parafin) rắn555HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
150Ống nghiệm1.590CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
151Ống dẫn thuỷ tinh chữ z553CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
152Lọ thủy tinh miệng rộng539CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
153Chậu thủy tinh.531CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
154Cốc loại 1 lít544CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
155Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)556LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
156Nến545CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
157Ống đong hình trụ 100ml539CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
158Thìa café nhỏ543CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
159Muối ăn83LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
160Đường83LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
161Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn527CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
162Phễu chiết hình quả lê559CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
163Đũa thủy tinh538CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
164Giấy lọc160HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
165Cát hoặc dầu ăn79LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
166Kính hiển vi538CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
167Tiêu bản tế bào thực vật (20 loại tiêu bản/hộp)1.644CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
168Tiêu bản tế bào động vật (20 loại tiêu bản/hộp)1.644CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
169Kính lúp1.864CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
170Lam kính790HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
171La men800HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
172Kim mũi mác800CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
173Panh810CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
174Dao cắt tiêu bản810CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
175Pipet805CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
176Đĩa kính đồng hồ1.560CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
177Đĩa lồng (Pêtri)1.560CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
178Cồn đốt82lítMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
179Acid acetic 45%40.500mlMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
180Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)82lítMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
181Carmin acetic 2%8.200mlMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
182Giemsa 2%8.200mlMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
183Methylen blue8.100mlMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
184Glycerol40.500mlMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
185Chậu lồng (Bôcan)772CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
186Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt795CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
187Phễu thuỷ tinh loại to780CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
188Kéo cắt cành800CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
189Cặp ép thực vật804CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
190Vợt bắt sâu bọ785CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
191Vợt bắt động vật thuỷ sinh790CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
192Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ780CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
193Lọ nhựa796CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
194Hộp nuôi sâu bọ792CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
195Bể kính400CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
196Túi đinh ghim409TúiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
197Găng tay816TúiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
198Ống đong161BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
199Ống hút có quả bóp cao su790CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
200Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ567BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
201Thanh nam châm546CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
202Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước161BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
203Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo550BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ, hóa chất
204Giá để ống nghiệm550CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
205Đèn cồn539CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
206Cốc thuỷ tinh loại 250ml783CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
207Lưới thép544CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
208Găng tay cao su3.645ĐôiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
209Áo choàng3.590CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
210Kính bảo vệ mắt không màu3.590CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
211Chổi rửa ống nghiệm557CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
212Khay mang dụng cụ và hóa chất543CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
213Bộ giá đỡ cơ bản546BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
214Bình chia độ547CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
215Biến thế nguồn556CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
216Cảm biến lực567CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
217Cảm biến nhiệt độ560CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
218Bộ thu nhận số liệu568CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
219Mẫu động vật ngâm trong lọ567LọMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ KHÁC
220Băng đĩa276BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ KHÁC
221Mô hình cấu tạo cơ thể người79BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Khoa học tự nhiên: THIẾT BỊ KHÁC
222Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở175TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
223Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam175TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
224Tranh về Xây dựng nhà ở175TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
225Tranh về Ngôi nhà thông minh176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
226Tranh về Thực phẩm trong gia đình176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
227Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
228Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm173TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
229Tranh về Trang phục và đời sống176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
230Tranh về Thời trang trong cuộc sống176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
231Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục173TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
232Tranh về Nồi cơm điện176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
233Tranh về Bếp điện176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
234Tranh về Đèn điện176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
235Tranh về Quạt điện176TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: TRANH ẢNH
236Video về Ngôi nhà thông minh169TệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: VIDEO
237Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.169TệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: VIDEO
238Video về Trang phục và thời trang169TệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: VIDEO
239Video về An toàn điện trong gia đình.169TệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: VIDEO
240Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.167TệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: VIDEO
241Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.234BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH
242Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.237BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH
243Hộp mẫu các loại vải237HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH
244Nôi cơm điện225CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH
245Bếp điện226CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH
246Bóng đèn các loại235BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH
247Quạt điện227CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ THỰC HÀNH
248Bộ vật liệu cơ khí233BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
249Bộ dụng cụ cơ khí307BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
250Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ76BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
251Bộ vật liệu điện231BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
252Bộ dụng cụ điện308BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
253Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.304BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
254Máy tính để bàn72BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
255Biến thế nguồn295BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
256Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện79BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Công nghệ: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
257Máy chủ28BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Phòng thực hành tin học
258Máy tính để bàn1.139BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Phòng thực hành tin học
259Thiết bị kết nối mạng28BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Phòng thực hành tin học
260Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet28BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Phòng thực hành tin học
261Bàn để máy tính, ghế ngồi574BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Phòng thực hành tin học
262Hệ thống điện28Hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Phòng thực hành tin học
263Phần mềm Ứng dụng: Học liệu điện tử28BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học
264Hub28ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Thiết bị trực quang
265Cat 5e1.400MétMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Thiết bị trực quang (Cáp mạng)
266cat 61.400MétMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Thiết bị trực quang (Cáp mạng)
267Access Point28ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Thiết bị trực quang
268Modem28ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học: Thiết bị trực quang
269Tủ lưu trữ thiết bị thực hành25CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học
270Máy in Laser24ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học
271Máy chiếu đa năng25ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học
272Điều hòa nhiệt độ32CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học
273Thiết bị lưu trữ ngoài25CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học
274Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản27BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học
275Máy hút bụi26CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Tin học
276Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất330TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: TRANH ẢNH
277Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn330BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: TRANH ẢNH
278Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng322TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: TRANH ẢNH
279Quả bóng688QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Ném bóng)
280Lưới chắn bóng152BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Ném bóng)
281Quả bóng đá1.002QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng đá)
282Cầu môn67BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng đá)
283Quả bóng rổ1.059QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng rổ)
284Cột bóng rổ140BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng rổ)
285Quả cầu đá2.655QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Đá cầu)
286Quả cầu lông355HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cầu lông)
287Vợt1.570ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cầu lông)
288Trụ, lưới150BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cầu lông)
289Quả bóng chuyền da1.110QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng chuyền)
290Cột và lưới142BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng chuyền)
291Trụ đấm, đá10CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Võ)
292Đích đấm, đá (cầm tay)60CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Võ)
293Dây kéo co123SợiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Kéo co)
294Bàn cờ, quân cờ2.000BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cờ vua)
295Bàn và quân cờ treo tường173BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Cờ vua)
296Phao bơi2.250ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bơi )
297Quả bóng bàn1.146QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng bàn)
298Vợt1.675ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng bàn)
299Bàn, lưới215BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Bóng bàn)
300Đồng hồ bấm giây463ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
301Còi779ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
302Thước dây474ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
303Thảm TDTT4.580TấmMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
304Nấm thể thao4.610ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
305Cờ lệnh thể thao410BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
306Biển lật số240BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
307Dây nhảy cá nhân1.394ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
308Dây nhảy tập thể478ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
309Bóng nhồi754QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
310Dây kéo co157CuộnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Giáo dục thể chất: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG
311Thanh phách1.590CặpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ TIẾT TẤU)
312Trống nhỏ405BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ TIẾT TẤU)
313Tam giác chuông (Triangle)405BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ TIẾT TẤU)
314Trống lục lạc (Tambourine)410CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ TIẾT TẤU)
315Đàn phím điện tử (Key board)76BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU, HÒA ÂM)
316Kèn phím400CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU, HÒA ÂM)
317Sáo (recorder)1.550CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC (NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU, HÒA ÂM)
318Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình415TờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (TRANH ẢNH)
319Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại415BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (TRANH ẢNH)
320Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.820BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (TRANH ẢNH)
321Máy tính.71BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
322Máy chiếu, màn hình66BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
323Đèn chiếu sáng.138BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
324Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.141CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
325Bàn học mĩ thuật1.437BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
326Ghế học mĩ thuật2.647CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
327Bục, bệ71BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
328Mẫu vẽ73BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
329Giá vẽ 3 chân3.031CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
330Bảng vẽ3.031CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (THIẾT BỊ trang bị cho một phòng học bộ môn)
331Bút lông3.354BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn)
332Bảng pha màu3.369CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn)
333Ống rửa bút3.354CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn)
334Màu oát (Gouache colour)3.399HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn)
335Lô đồ họa (tranh in)390CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn)
336Đất nặn.3.454HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Nghệ thuật: THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT (DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trang bị cho một phòng học bộ môn)
337Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu2.381BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Hoạt động trải nghiệm
338Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam317BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Hoạt động trải nghiệm
339Bộ thẻ nghề truyền thống2.225BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Hoạt động trải nghiệm
340- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chối rễ, dụng cụ hốt rác có cán, gàng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế;402BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Hoạt động trải nghiệm: Bộ dụng cụ lao động sân trường
341- Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót, khăn lau, dụng cụ hốt rác có cán, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách;1.370BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Hoạt động trải nghiệm: Bộ dụng cụ lao động sân trường
342- Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.402BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Môn Hoạt động trải nghiệm: Bộ dụng cụ lao động sân trường
343Máy chiếu, kèm màn chiếu142BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
344Máy chiếu vật thể122ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
345Tivi125ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
346Máy vi tính141BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
347Bộ tăng âm, kèm micro và loa157BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
348Radiocassette157ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
349Máy in Laze144ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
350Máy ảnh kĩ thuật số135ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
351Nam châm gắn bảng12.870ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
352Giá treo tranh385ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
353Nẹp treo tranh3.100ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
354Nhiệt kế điện tử162ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
355Cân161ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị dùng chung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị cho trường học.- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 107 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 107 tỷ VND.33
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 107 VND.33
3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 10 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->