Gói thầu: mua sắm hệ thống tính toán hiệu năng cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | mua sắm hệ thống tính toán hiệu năng cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp khoa học của Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:06:00 đến ngày 2021-11-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm hệ thống tính toán hiệu năng cao mua sắm hệ thống tính toán hiệu năng cao và phần mềm mô phỏng lắp ghép phân tử hiệu năng cao từ Quỹ phát triển sự nghiệp khoa học của Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp khoa học của Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CPU | 1 | Chiếc | Thương hiệu: AMDLoại CPU: Dành cho máy bànThế hệ: Ryzen Threadripper thế hệ 3Tên gọi: Ryzen Threadripper 3970XChi tiết: Socket sTRX4Tên thế hệ: Threadripper 3000 SeriesSố nhân: 32Số luồng: 64Tốc độ cơ bản: 3.7 GHzTốc độ tối đa: 4.5 GHzCache: 144MBHỗ trợ 64-bitHỗ trợ Siêu phân luồngHỗ trợ bộ nhớ: DDR4 3000 MHzHỗ trợ số kênh bộ nhớ: 4Hỗ trợ công nghệ ảo hóa | ||
| 2 | Mainboard | 1 | Chiếc | CPU hỗ trợ: AMDChipset AMD TRX40RAM hỗ trợ:8 x DDR4 DIMM tối đa 256 GB , 3200 / 2933 / 2667 / 2400 / 2133 MHz memory modulesKhe cắm mở rộng:2 x PCI Express x16 slots, running at x16 (PCIEX16_1, PCIEX16_2)2 x PCI Express x16 slots, running at x8 (PCIEX8_1, PCIEX8_2)1 x PCI Express x1 slotỔ cứng hỗ trợ:Integrated in the CPU:1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2260/2280/22110 SATA and PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2M)1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2280 SATA and PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2Q)Integrated in the Chipset:1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2280 SATA and PCIe 4.0 x4/x2 SSD support) (M2P)8 x SATA 6Gb/s connectorsCổng kết nối (Internal):1 x 24-pin ATX main power connector2 x 8-pin ATX 12V power connectors1 x CPU fan header1 x water cooling CPU fan header2 x system fan headers4 x system fan/water cooling pump headers2 x addressable LED strip headers2 x RGB LED strip headers3 x M.2 Socket 3 connectors8 x SATA 6Gb/s connectors1 x front panel header1 x front panel audio header1 x USB Type-C™ port, with USB 3.2 Gen 2 support2 x USB 3.2 Gen 1 headers2 x USB 2.0/1.1 headers1 x noise detection header1 x GIGABYTE add-in card connector1 x Trusted Platform Module (TPM) header (2x6 pin, for the GC-TPM2.0_S module only)1 x power button1 x reset button2 x BIOS switches2 x temperature sensor headers1 x Clear CMOS jumperVoltage Measurement PointsCổng kết nối (Back Panel):1 x Q-Flash Plus button1 x Clear CMOS button2 x SMA antenna connectors (2T2R)1 x USB Type-C™ port, with USB 3.1 Gen 2 support5 x USB 3.2 Gen 2 Type-A ports (red)2 x USB 2.0/1.1 ports2 x RJ-45 ports1 x optical S/PDIF Out connector5 x audio jacksLAN / Wireless1 x Aquantia 5GbE LAN chip (5 Gbit/2.5 Gbit/1 Gbit/100 Mbit) (5GLAN)1 x Intel® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) (LAN) | ||
| 3 | RAM | 4 | Cặp | Loại Ram: Desktop, kit 2 thanhDung lượng: 16GB (2 x 8GB)Loại: DDR4Tốc độ: 3600 MHzHiệu điện thế: 1.35V | ||
| 4 | Card đồ họa VGA | 1 | Chiếc | Chuẩn giao tiếp: PCI Express 4.0 x16Xung nhịp GPU: TBDTốc độ bộ nhớ: 19.5 GbpsBộ nhớ: 24GB GDDR6XBus bộ nhớ: 384-bitCổng xuất hình:HDMI Output : 2 (HDMI 2.1)Display Port : 3 (DisplayPort 1.4a)HDCP Support : 2.3DIRECTX hỗ trợ: 12 APIOPENGL hỗ trợ: 4.6 | ||
| 5 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Loại ổ cứng: 3.5 inch Dung lượng: 14TBChuẩn cắm: SATA3Bộ nhớ đệm: 512MB CacheTốc độ vòng quay: 7200RPMTốc độ truyền dữ liệu: 255 / 267 (MiB/s / MB/s)Dùng cho Workstation, Server | ||
| 6 | Ổ cứng hệ điều hành | 1 | Chiếc | Ổ cứng SSD dung lượng 1TB PCIe NVMe 3.0x4 (Đọc 3500MB/s - Ghi 3000MB/s) | ||
| 7 | Nguồn | 1 | Chiếc | Chuẩn nguồn: ATX12VTiêu chuẩn chất lượng: A.PFC, Rohs, 80 TitaniumMàu Sơn tĩnh điện đen toàn bộCông suất danh định: 1600 WCông suất thực: 1600 WĐầu cấp điện cho main: 24Pin + 4PinĐầu cấp điện cho hệ thống1 x 24(20+4)-pin. 2 x 8(4+4)-pin ATX12V8 x 8(6+2)-pin PCI-E16 x SATA3 x Molex2 x FloppyQuạt Fan 140mm màu đen, siêu êm, tự điều chỉnh tốc độ làm mátĐường điện vào: (100~240V) | ||
| 8 | Vỏ máy | 1 | Chiếc | Kiểu case: Full Tower - Transformer- Kích thước: 660 x 260 x 626 mm. Nặng 22.6 kg- Tempered Glass x 3 (4mm thickness)- Hỗ trợ main: Mini ITX, Micro ATX, ATX, E-ATX- CPU cooler height: 180mm- Cổng I/O: 1 x Type-C, 2 x USB 3.0, - 2 USB 2.0, 1 x HD Audio- Hỗ trợ chiều dài VGA: 320mm (Without Reservoir)" | ||
| 9 | Thiết bị tản nhiệt | 1 | Chiếc | Loại tản nhiệt: Tản nhiệt nướcVật liệu tấm lạnh: Đồng nguyên chấtVật liệu tản nhiệt: Nhôm nguyên chấtChiều dài ống: 400mmKích thước tấm lạnh: 56 x 56mmVật liệu làm ống: Cao su ít thấm nướcKích thước bộ tản nhiệt: 457mm x 140mm x 27mm (Quạt đã lắp - 52mm)Kích thước quạt: 140mm x 25mmTốc độ quạt: 2000 vòng/phútSố lượng quạt: 3Hỗ trợ socket: AMD sTR4/sTRX4Có Ánh sáng led RGBKiểu quạt: Dòng ML RGBPhương pháp điều khiển quạt: PWMBộ xử lý được hỗ trợ: AMD RyzenLuồng gió của quạt 75 CFMÁp suất tĩnh của quạt 4.2 mm-H2OMức độ ồn 10 - 37 dBA | ||
| 10 | Màn hình | 1 | Chiếc | Kích thước màn hình: 23 inch Độ phân giải Full HD (1920x1080)Tỉ lệ 16:9Tấm nền màn hình: IPSĐộ sáng: 250 cd / m²Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màuĐộ tương phản: 1000:1Tần số quét: 60HzCổng kết nối1 x DisplayPort version 1.21 x HDMI port version 1.41 x VGA port1 x USB 3.0 upstream port (bottom)2 x USB 3.0 downstream ports (side)2 x USB 2.0 downstream ports (bottom)Thời gian đáp ứng: 5msGóc nhìn: 178°/178° | ||
| 11 | Bàn phím | 1 | Chiếc | Chuẩn bàn phím: Có dâyChuẩn giao tiếp: USBMàu: ĐenNgôn ngữ: Tiếng Anh | ||
| 12 | Chuột | 1 | Chiếc | Chuẩn Chuột: Chuột QuangChuẩn giao tiếp: USBĐộ phân giải: 240DPI - 4000DPIMàu: Đen |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi