Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo hội trường Cục Cảnh sát hình sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo hội trường Cục Cảnh sát hình sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:18:00 đến ngày 2021-11-22 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,955,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạpCó các hạng mục sau:+Hạng mục xây dựng cải tạo+Hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị truyền hình trực tiếp- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Thuộc một trong các ngành Xây dựng dân dụng, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai bàn giao, giám sát lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cải tạo xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo hội trường Cục Cảnh sát hình sự Công trình: Cải tạo hội trường Cục Cảnh sát hình sự 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Cục cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội - Bộ Công An, 497 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội - Bộ Công An, 497 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội - Bộ Công An, 497 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội - Bộ Công An 497 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, Số điện thoại: 069.2345.805 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ MÀN HÌNH HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Tấm màn hình hiển thị 55 inch viền 1.8 (Hoặc loại tương đương) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | Tấm |
| 2 | Giá treo màn hình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Khung thép chịu lực cho màn hình 3x3 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Triển khai lắp đặt hệ thống màn hình: | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | Tấm |
| 5 | Cáp HDMI 15m sợi quang | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Triển khai và phụ kiện Hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| B | THIẾT BỊ CAMERA HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Thiết bị truyền hình chuyên dụng: Codec xử lý tín hiệu âm thanh hình ảnh, Camera thu hình với zoom 12x, Micro thu âm 360 độ, remote điều khiển, nguồn và bộ cáp kết nối (Hoặc loại tương đương) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ kéo dài tín hiệu camera cho khoảng cách tới 100m: Bộ kéo dài tín hiệu camera nhiệm vụ nối dài cáp từ camera đến thiết bị codec cùng hãng, chiều dài cho phép kéo dài tối đa đến 100m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | License kích hoạt tính năng Full HD cho cầu truyền hình chuyên dung mục 1 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Triển khai thi công lắp đặt vận chuyển, đấu nối hệ thống cài đặt kích hoạt kết nối các thiết bị đồng bộ và bàn giao sử dụng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp vách tiêu âm các diện tường,cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 294,9 | m2 |
| 2 | Ốp cột hoa văn CNC bằng gỗ công nghiệp màu cánh dán | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 3 | Ốp CNC sân khấu bằng gỗ công nghiệp màu cánh dán | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Ốp vách gỗ sân khấu bằng gỗ công nghiệp màu cánh dán | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| 5 | Ốp vách PVC vân gỗ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 6 | Phào cổ trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 91,3 | m |
| 7 | Phào chân tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 8 | Phào công nghiệp nẹp tường vân gỗ rộng 100mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 9 | Phào nẹp bao quanh cửa sổ, cửa đi. Phào công nghiệp vân gỗ bản | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 112,2 | m |
| 10 | Phào trần trang trí trần thạch cao. Phào trần trang trí trần thạch cao làm bằng nhựa vân gỗ bản rộng 2,5-4cm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 11 | Nẹp đồng cạnh cột. Nẹp inox màu đồng trang trí cạnh cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 118,2 | m |
| 12 | Phông rèm khánh tiết màu xanh và màu đỏ. Phông rèm khánh tiết làm bằng vải nhung | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 13 | Ngôi sao búa liềm. Ngôi sao búa liềm chất liệu alu màu vàng gương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ánh sáng vàng công suất 100W | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ánh sáng trung tính rọi bục phát biểu, bục tượng bác công suất 30W (3x30W) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí treo tường ánh sáng vàng công suất 20W | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Tháo và vệ sinh giặt lại toàn bộ rèm vải và lắp lại rèm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Công tháo lắp, đấu nối lại hệ thống âm thanh | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ hội trường và bàn giao mặt bằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 20 | Lắp đặt dây đơn PVC 2(1x4)mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn PVC 2(1x1.5)mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạpCó các hạng mục sau:+Hạng mục xây dựng cải tạo+Hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị truyền hình trực tiếp- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung | 1 | - Đại học trở lên: Thuộc một trong các ngành Xây dựng dân dụng, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai bàn giao, giám sát lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cải tạo xây dựng | 1 | Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCN | 1 | Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 6 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng phù hợp với biện pháp thi công | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi