Gói thầu: Gói thầu số 02: Chỉnh lý hồ sơ nghiệp vụ kiểm sát, xây dựng phần mềm số hóa và quản lý tài liệu lưu trữ số ngành kiểm sát, mua bản quyền công nghệ nhận dạng và trích xuất thông tin dữ liệu và cài đặt phần mềm, đào tạo hướng dẫn sử dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chỉnh lý hồ sơ nghiệp vụ kiểm sát, xây dựng phần mềm số hóa và quản lý tài liệu lưu trữ số ngành kiểm sát, mua bản quyền công nghệ nhận dạng và trích xuất thông tin dữ liệu và cài đặt phần mềm, đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:31:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,234,978,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.835246835E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44699578E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hạng mục công việc cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước, cụ thể: - Cung cấp bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học/ nhận dạng và trích xuất/bóc tách thông tin (OCR);- Hoặc xây dựng/nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ; - Hoặc chỉnh lý tài liệu.Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục công việc nêu trên.Trong đó tối thiểu đáp ứng:- Có 01 hợp đồng về cung cấp Cung cấp bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học/ nhận dạng và trích xuất/bóc tách thông tin (OCR) cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước có giá trị ≥ 735.000.000 VND- Có 01 hợp đồng về xây dựng/nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước có giá trị ≥ 9.585.000.000 VND- Có 01 hợp đồng về chỉnh lý tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước có giá trị ≥ 12.186.460.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.130.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian cung cấp và đáp ứng: Nhà thầu sẽ tiến hành bảo hành theo phương thức:+ Trong vòng 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, email của chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục;+ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, sẽ tiến hành hoàn thành việc khắc phục. Trong trường hợp lỗi đơn giản có thể hướng dẫn xử lý từ xa, trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục, trừ những tường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên về các chuyên ngành liên quan (Công nghệ thông tin (CNTT), kinh tế, quản trị kinh doanh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư, lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó (nhóm chỉnh lý tài liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trên đại học về chuyên ngành Lưu trữ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý tài liệu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, trong đó có ít nhất 02 người tốt nghiệp chuyên ngành lưu trữ- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (chỉnh lý tài liệu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo (nhóm chỉnh lý tài liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (chỉnh lý tài liệu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận dạy học/sư phạm do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai (nhóm chỉnh lý tài liệu) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên. Trường hợp nhân sự không tốt nghiệp chuyên ngành lưu trữ thì phải có thêm chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư, lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó (nhóm phần mềm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT hoặc các chuyên ngành liên quan đến CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai đào tạo phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT hoặc các chuyên ngành liên quan đến CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chỉnh lý hồ sơ nghiệp vụ kiểm sát, xây dựng phần mềm số hóa và quản lý tài liệu lưu trữ số ngành kiểm sát, mua bản quyền công nghệ nhận dạng và trích xuất thông tin dữ liệu và cài đặt phần mềm, đào tạo hướng dẫn sử dụng Xử lý tài liệu lưu trữ ngành Kiểm sát nhân dân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Bản chụp được chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền đối với các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành; - Bản chụp được chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh. Kèm theo là Bản chụp được chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho 3 năm tài chính 2018, 2019 và 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai cho 3 năm tài chính 2018, 2019 và 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử cho 3 năm tài chính 2018, 2019 và 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho 3 năm tài chính 2018, 2019 và 2020; + Báo cáo kiểm toán cho 3 năm tài chính 2018, 2019 và 2020 (nếu có) + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bản chụp được chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền đối với: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực (nếu có), hợp đồng lao động/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhà thầu huy động thêm nhân sự bên ngoài). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải gửi tài liệu, văn bản cam kết kèm theo để chứng minh các nội dung sau: - Phạm vi cung cấp của hàng hóa và dịch vụ đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 01A, 01B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT. - Đối với bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học, nhà thầu phải cung cấp: + Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật theo yêu cầu tại mục 2.4 Chương V- E-HSMT và tài liệu kỹ thuật/Catalog kèm theo để chứng minh. + Văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng sản xuất cho bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học khi bàn giao. Trong trường hợp xác nhận sản phẩm/dịch vụ qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của các sản phẩm cung cấp. + Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu là nhà sản xuất đối với bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học. - Đối với hạng mục Phần mềm số hóa và quản lý tài liệu lưu trữ số ngành kiểm sát, nhà thầu phải cung cấp: + Văn bản cam kết phần mềm không vi phạm bản quyền và cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại mục 2.2 Chương V- E-HSMT. + Văn bản cam kết bàn giao các tài liệu, hồ sơ theo yêu cầu bao gồm: • Tài liệu phân tích, thiết kế • Tài liệu phục vụ vận hành thử và tài liệu phục vụ kiểm thử chấp nhận • Bộ chương trình cài đặt phần mềm. • Mã nguồn của chương trình (bản phục vụ triển khai) • Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, vận hành; tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng, quản trị, vận hành; tài liệu quy trình bảo trì (nếu có); - Đối với hạng mục chỉnh lý tài liệu: nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết tài liệu sau chỉnh lý đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại mục 2.1 Chương V- E-HSMT. - Cam kết đào tạo, chuyển giao và hướng dẫn sử dụng phần mềm đáp ứng yêu cầu tại mục 2.5 Chương V- E-HSMT; - Cam kết bảo hành, bảo trì đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Chương V- E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu là nhà sản xuất đối với bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Văn phòng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao - Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Văn phòng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao tại Hà Nội - Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao - Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao - Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao - Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm số hóa và quản lý tài liệu lưu trữ số ngành kiểm sát | 1 | Hệ thống | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học | 1 | License | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.835246835E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44699578E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hạng mục công việc cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước, cụ thể: - Cung cấp bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học/ nhận dạng và trích xuất/bóc tách thông tin (OCR);- Hoặc xây dựng/nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ; - Hoặc chỉnh lý tài liệu.Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục công việc nêu trên.Trong đó tối thiểu đáp ứng:- Có 01 hợp đồng về cung cấp Cung cấp bản quyền công nghệ nhận dạng ký tự quang học/ nhận dạng và trích xuất/bóc tách thông tin (OCR) cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước có giá trị ≥ 735.000.000 VND- Có 01 hợp đồng về xây dựng/nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước có giá trị ≥ 9.585.000.000 VND- Có 01 hợp đồng về chỉnh lý tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước có giá trị ≥ 12.186.460.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.130.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian cung cấp và đáp ứng: Nhà thầu sẽ tiến hành bảo hành theo phương thức:+ Trong vòng 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, email của chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục;+ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, sẽ tiến hành hoàn thành việc khắc phục. Trong trường hợp lỗi đơn giản có thể hướng dẫn xử lý từ xa, trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục, trừ những tường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên về các chuyên ngành liên quan (Công nghệ thông tin (CNTT), kinh tế, quản trị kinh doanh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư, lưu trữ | 10 | 6 |
| 2 | Chỉ huy phó (nhóm chỉnh lý tài liệu) | 1 | - Trình độ trên đại học về chuyên ngành Lưu trữ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 4 |
| 3 | Trưởng nhóm chỉnh lý tài liệu | 6 | - Trình độ từ đại học trở lên, trong đó có ít nhất 02 người tốt nghiệp chuyên ngành lưu trữ- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (chỉnh lý tài liệu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 4 |
| 4 | Cán bộ đào tạo (nhóm chỉnh lý tài liệu) | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (chỉnh lý tài liệu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận dạy học/sư phạm do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ triển khai (nhóm chỉnh lý tài liệu) | 10 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên. Trường hợp nhân sự không tốt nghiệp chuyên ngành lưu trữ thì phải có thêm chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư, lưu trữ. | 5 | 3 |
| 6 | Chỉ huy phó (nhóm phần mềm) | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án. | 6 | 4 |
| 7 | Cán bộ phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT; | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ lập trình | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT; | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ quản lý chất lượng phần mềm | 1 | Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT hoặc các chuyên ngành liên quan đến CNTT | 6 | 4 |
| 10 | Cán bộ triển khai đào tạo phần mềm | 2 | Trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành CNTT hoặc các chuyên ngành liên quan đến CNTT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi