Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139819-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Hàng không
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211064347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:32:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,059,097,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.588645674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong phạm vi hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí loại cassetle âm trần; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư điện lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng cấp tương đương đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự với vị trí bố trí cho gói thầu này (làm tròn đến tháng);-Có chứng chỉ đào tạo nghề với các nghề phù hợp như: nề, mộc, cơ khí, điện, nước.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ hoặc Thẻ an toàn còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Hàng không
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo sửa chữa nhà làm việc 2 tầng (nhà A1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Hàng không + Địa chỉ: số 23/200 Nguyễn Sơn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38723948 - Fax: 024.28723948
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Đô thị Hà Nội – UAC, địa chỉ: Số 25 phố Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Tân Ngọc Đức; địa chỉ: Số 02, ngõ 127, Phố Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hàng không Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Công nghệ số Thế Gia, địa chỉ: số 23 ngách 165/4 Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm y tế Hàng không, địa chỉ: số 23/200 Nguyễn Sơn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Hàng không , địa chỉ: 23/200 Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế Hàng không + Địa chỉ: số 23/200 Nguyễn Sơn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38723948 - Fax: 024.28723948


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng (file scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế Hàng không + Địa chỉ: số 23/200 Nguyễn Sơn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38723948 - Fax: 024.28723948
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng không Việt Nam + Địa chỉ: số 119 Nguyễn Sơn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38722394 - Fax: 024.38271933
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38256637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa nhôm kính hành langChương V/Phần II của E-HSMT114,33m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhàChương V/Phần II của E-HSMT795,881m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT41,888m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhàChương V/Phần II của E-HSMT1.393,797m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT73,358m2
6Đục vữa chân tường ngăn thấm 20x50mmChương V/Phần II của E-HSMT14,434m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II của E-HSMT69,782m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V/Phần II của E-HSMT40,137m2
9Phá lớp vữa trát trầnChương V/Phần II của E-HSMT2,113m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V/Phần II của E-HSMT11,144m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5TChương V/Phần II của E-HSMT11,144m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT41,888m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT143,14m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT2,113m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT1.360,419m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT1.360,419m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT837,769m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT837,769m2
19Ốp tường tấm nhựa phủ phim màu trắng vân gỗ khổ 400mmChương V/Phần II của E-HSMT692,093m2
20Phào chân tường bản 8 cmChương V/Phần II của E-HSMT379,42m
21Phào lửng tường bản 8cmChương V/Phần II của E-HSMT346,67m
22Phào nẹp quanh cửa đi, cửa sổChương V/Phần II của E-HSMT512m
23Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thangChương V/Phần II của E-HSMT21,609m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépChương V/Phần II của E-HSMT9,528m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT9,528m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổiChương V/Phần II của E-HSMT724,787m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II của E-HSMT0,546m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II của E-HSMT0,092m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II của E-HSMT0,015100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,002tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,01tấn
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT1,632m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT1,632m2
34Cửa thủy lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mmChương V/Phần II của E-HSMT12,99m2
35Lắp dựng cửa thủy lựcChương V/Phần II của E-HSMT12,99m2
36Bản lề sàn cho cửa thủy lực hafele hoặc tương đươngChương V/Phần II của E-HSMT6bộ
37Tay nắm cửa thủy lựcChương V/Phần II của E-HSMT6bộ
38Khóa cửa sàn cho cửa thủy lựcChương V/Phần II của E-HSMT6bộ
39Kẹp kính dướiChương V/Phần II của E-HSMT6cái
40Kẹp kính trênChương V/Phần II của E-HSMT6cái
41Kẹp gócChương V/Phần II của E-HSMT6cái
42Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V/Phần II của E-HSMT15,6m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V/Phần II của E-HSMT86,49m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT102,09m2
45Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1,084m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II của E-HSMT1,22m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V/Phần II của E-HSMT0,135100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,122tấn
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT34,561m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT34,561m2
51Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V/Phần II của E-HSMT11,095m2
52Tháo dỡ lan canChương V/Phần II của E-HSMT24,3m
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II của E-HSMT1,069m3
54Gia công lan can sắtChương V/Phần II của E-HSMT18,711m2
55Lắp dựng lan can sắtChương V/Phần II của E-HSMT18,711m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT18,711m2
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/Phần II của E-HSMT17bộ
58Lắp đặt chậu lavaboChương V/Phần II của E-HSMT17bộ
59Lắp đặt vòi lavaboChương V/Phần II của E-HSMT17bộ
60Lắp đặt gương soiChương V/Phần II của E-HSMT17cái
61Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Chương V/Phần II của E-HSMT2,4m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II của E-HSMT0,446m3
63Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT9,48m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT7,295100m2
65Phá dỡ nền láng vữa xi măng, đục cổ ống thoát nướcChương V/Phần II của E-HSMT47,138m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT91,608m2
67Vệ sinh sê nô máiChương V/Phần II của E-HSMT138,746m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II của E-HSMT138,746m2
69Căng lưới thép gia cốChương V/Phần II của E-HSMT138,746m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V/Phần II của E-HSMT47,138m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V/Phần II của E-HSMT47,138m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V/Phần II của E-HSMT91,608m2
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,021100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,021100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km)Chương V/Phần II của E-HSMT0,021100m3
76Vệ sinh đường dốcChương V/Phần II của E-HSMT11,425m2
77Đánh bóng đường dốcChương V/Phần II của E-HSMT11,425m2
B ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Tháo dỡ đèn cũ hư hỏng - Đèn sát trầnChương V/Phần II của E-HSMT25bộ
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V/Phần II của E-HSMT3cái
3Đèn panel 600x600 bóng led 48W/220VChương V/Phần II của E-HSMT16bộ
4Đén ốp trần vệ sinhChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 18.000BTUChương V/Phần II của E-HSMT3máy
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 26.000BTU/hChương V/Phần II của E-HSMT6máy
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V/Phần II của E-HSMT1,838100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V/Phần II của E-HSMT1,838100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V/Phần II của E-HSMT1,838100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V/Phần II của E-HSMT1,838100m
11Ống nước ngưng PVC D21Chương V/Phần II của E-HSMT1,838100m
12Ống nước ngưng trục đứng PVC D27Chương V/Phần II của E-HSMT0,2100m
13Giá đỡ cục nóngChương V/Phần II của E-HSMT9bộ
14Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmChương V/Phần II của E-HSMT1,838100m
15Aptomat MCB1P 20A/6kA/250VChương V/Phần II của E-HSMT9cái
16Aptomat MCCB3P 80A/16kA/550VChương V/Phần II của E-HSMT1cái
17Aptomat MCCB3P 150A/25kA/550VChương V/Phần II của E-HSMT1cái
18Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x4)Chương V/Phần II của E-HSMT110m
19Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x16)Chương V/Phần II của E-HSMT5m
20Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC (2x1.5)Chương V/Phần II của E-HSMT80m
21Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC (2x4)Chương V/Phần II của E-HSMT105m
22Cáp điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x16)Chương V/Phần II của E-HSMT5m
23Ống nhựa cứng D16Chương V/Phần II của E-HSMT60m
24Ống nhựa cứng D20Chương V/Phần II của E-HSMT190m
25Ống nhựa cứng D32Chương V/Phần II của E-HSMT77m
26Đồng hồ - Ampe kế 80/5AChương V/Phần II của E-HSMT3cái
27Đồng hồ - Ampe kế 150/5AChương V/Phần II của E-HSMT3cái
28Đồng hồ - Vol kế 500VChương V/Phần II của E-HSMT2cái
29Tháo dỡ đèn cũ hư hỏng - Đèn sát trầnChương V/Phần II của E-HSMT58bộ
30Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V/Phần II của E-HSMT3cái
31Đèn panel 600x600 bóng led 48W/220VChương V/Phần II của E-HSMT58bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT29cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT2cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT3cái
35Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC (2x1.5)Chương V/Phần II của E-HSMT261m
36Ống nhựa cứng D20Chương V/Phần II của E-HSMT261m
37Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V/Phần II của E-HSMT26cái
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 18.000BTU/hChương V/Phần II của E-HSMT26máy
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V/Phần II của E-HSMT3,996100m
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V/Phần II của E-HSMT3,996100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V/Phần II của E-HSMT3,996100m
42Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V/Phần II của E-HSMT3,996100m
43Ống nước ngưng PVC D21Chương V/Phần II của E-HSMT3,996100m
44Ống nước ngưng trục đứng PVC D27Chương V/Phần II của E-HSMT0,568100m
45Giá đỡ cục nóngChương V/Phần II của E-HSMT26bộ
46Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmChương V/Phần II của E-HSMT3,996100m
47Tủ điện 500x750Chương V/Phần II của E-HSMT2hộp
48Aptomat MCB1P 20A/6kA/250VChương V/Phần II của E-HSMT26cái
49Aptomat MCCB3P 80A/16kA/550VChương V/Phần II của E-HSMT2cái
50Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x35)Chương V/Phần II của E-HSMT50m
51Cáp điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (3x50+1x35)Chương V/Phần II của E-HSMT50m
52Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC (2x4)Chương V/Phần II của E-HSMT648,6m
53Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x2.5)Chương V/Phần II của E-HSMT648,6m
54Ống nhựa cứng D25Chương V/Phần II của E-HSMT648,6m
55Ống nhựa cứng D48Chương V/Phần II của E-HSMT50m
C CẤP THOÁT NƯỚC PHÒNG XÉT NGHIỆM
1Ống pp-r d20 PN10Chương V/Phần II của E-HSMT0,16100m
2Ống pp-r d25 PN10Chương V/Phần II của E-HSMT0,31100m
3Cút pp-r d20Chương V/Phần II của E-HSMT10cái
4Cút pp-r d25Chương V/Phần II của E-HSMT10cái
5Tê D40/25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
6Tê D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
7Tê D20/20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
8Nút bịt ống D25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
9Van khóa PPR d=25mmChương V/Phần II của E-HSMT1cái
10Van khóa PPR d=20mmChương V/Phần II của E-HSMT5cái
11Cút ren trong pp-r d20Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
12Kép D20Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
13Kép D25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
14Ống nhựa uPVC class 2 D60Chương V/Phần II của E-HSMT0,08100m
15Ống nhựa uPVC class 2 D76Chương V/Phần II của E-HSMT0,24100m
16Cút 90 PVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT8cái
17Cút 135 PVC D76Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
18Côn PVC D60/42Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
19Côn PVC D76/60Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
20Tê 135 PVC D76/76Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
21Tê 135 PVC D76/60Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
22Chậu rửa 2 hộc, INOX 304 kèm phụ kiệnChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
23Vòi rửa tay quay DN20Chương V/Phần II của E-HSMT2bộ
D THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần: Cassette 24.000 BTU 1 chiều (tham khảo Daikin hoặc tương đương)Chương V/Phần II của E-HSMT6bộ
2Điều âm trần: Cassette 18.000 BTU 1 chiều (tham khảo Daikin hoặc tương đương)Chương V/Phần II của E-HSMT29bộ
3Tủ âm tường cốt gỗ công nghiệp kháng ẩm, bề mặt phủ Melamine kt 1050x550Chương V/Phần II của E-HSMT5bộ
4Tủ âm tường cốt gỗ công nghiệp kháng ẩm, bề mặt phủ Melamine kt 1050x750Chương V/Phần II của E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.588645674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong phạm vi hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí loại cassetle âm trần; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình công trình: 1 - Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.73
2 Cán bộ kỹ thuật: 6 Yêu cầu:- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư điện lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.53
4 Công nhân: 15 Yêu cầu:-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng cấp tương đương đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự với vị trí bố trí cho gói thầu này (làm tròn đến tháng);-Có chứng chỉ đào tạo nghề với các nghề phù hợp như: nề, mộc, cơ khí, điện, nước.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ hoặc Thẻ an toàn còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7 KW1
2 Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW1
3 Máy khoan bê tông ≥0,75 KW2
4 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T1
5 Máy hàn ≥ 23 KW1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 l1
7 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->