Gói thầu: Gói thấu số 05: chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139312-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 05: chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:08:00 đến ngày 2021-12-02 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,452,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 05: chi phí xây lắp Trường trung học cơ sở xã Hồng Sơn (giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 21,2017 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 179,118 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 6,2404 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 19,193 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,3295 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,1168 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,1168 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 342 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 28,899 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,57 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 79,645 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 4,7904 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2276 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4985 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,7233 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,751 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,9232 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,4567 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 72,0009 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,7318 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,5411 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6327 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6165 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,8913 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1852 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2652 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,2722 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC) | Chương V | 1,4286 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,814 | m3 |
| 35 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,631 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V | 2,6717 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,4136 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2226 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0045 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0275 | tấn |
| 44 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 45 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4673 | m2 |
| 47 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0517 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4075 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9701 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0724 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,8099 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9746 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,9083 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 22,4272 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4937 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,9332 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4957 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1797 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,3786 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 49,4081 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,7737 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5362 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7885 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,156 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0023 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1956 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,6641 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 127,0497 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,2872 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,3574 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,6461 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,8667 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2732 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2757 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,3278 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,1715 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5762 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1812 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1577 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9378 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 132,696 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9378 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,5522 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 46,82 | m |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 188,688 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,1713 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 19,5634 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,0674 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.331,401 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 726,8686 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 516,2978 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 461,861 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.037,162 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,44 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,0358 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,239 | m |
| 102 | Đắp trang trí cột sảnh | Chương V | 18 | chi tiết |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 365,7652 | m2 |
| 104 | Láng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 206,9926 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,895 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,7225 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,544 | m3 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,088 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 mm | Chương V | 64,765 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn bóng) | Chương V | 1.381,136 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.614,507 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,0066 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 813,631 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,0814 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,5596 | m2 |
| 116 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 72,3996 | m2 |
| 117 | Vách ngăn nhẹ composite | Chương V | 15,12 | m2 |
| 118 | Gia công khung chậu rửa bàn đá (6 cái) | Chương V | 0,1057 | tấn |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,504 | m2 |
| 120 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện. | Chương V | 38,61 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 25,83 | m2 |
| 122 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 12,78 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 65,1 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 22,59 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 58,32 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 7,56 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 153,57 | m2 |
| 128 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V | 0,4513 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V | 81 | m2 |
| 130 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,6272 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 27,1 | m2 |
| 132 | Trụ thang inox | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V | 0,2677 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 22,8258 | m2 |
| 135 | Gia công Inox úp khe nhà | Chương V | 0,0722 | tấn |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,1809 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2P-16A | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | Chương V | 39 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 28 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.350 | m |
| 32 | Thanh cái | Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Dây HDMI | Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 28 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 900 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 | Chương V | 10 | hộp |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 2 | m |
| 42 | Thép tiếp địa | Chương V | 30,144 | kg |
| 43 | Giá đỡ dây d10 l=150 | Chương V | 50 | cái |
| 44 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Bulong đai ốc | Chương V | 25 | bộ |
| 46 | Đệm chỉ lá | Chương V | 25 | cái |
| 47 | Hộp kiểm tra điện tử | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7 | m3 |
| 50 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng Internet | Chương V | 1 | thiết bị |
| 51 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | Chương V | 5 | 10 m |
| 52 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | Chương V | 25 | 10 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V | 10 | cái |
| 56 | Ép hạt mạng | Chương V | 1 | 10 cái |
| 57 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V | 1 | Khung giá |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 100 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | Chương V | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 79 | Két d25 | Chương V | 53 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 53 | cái |
| 81 | Phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | Chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Chương V | 60 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 127 | Máy bơm tăng áp (Q=1m3/h; h=15m) | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Trõ bơm | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Bình điều áp 50 lít | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MUC: NHÀ CHỨC NĂNG 4 PHÒNG 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 19,3427 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 163,4059 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,693 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 17,5094 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,3006 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,8434 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,8434 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 312 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 26,364 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (đã tính cho cả 02 cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 62,93 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 5,1953 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0969 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5062 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,5572 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,751 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,0546 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3337 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 62,5848 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,6966 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,3687 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5838 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,531 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,0965 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,0926 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,1326 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,8729 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC) | Chương V | 1,4286 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,814 | m3 |
| 35 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,631 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V | 2,6717 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,4136 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2226 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0045 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0275 | tấn |
| 44 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 45 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4673 | m2 |
| 47 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0517 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4318 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8167 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,85 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,1916 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,6065 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,5244 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,558 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3291 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,1112 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3373 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1027 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,7253 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,2837 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,0354 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,539 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7967 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,2471 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4728 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2371 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,6269 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 81,5169 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,6309 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,1661 | tấn |
| 75 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0243 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,6884 | m2 |
| 77 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 0,0243 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,8887 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4244 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0919 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,7987 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8617 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4315 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3359 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1775 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2599 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 178,3264 | m2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2599 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,6403 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 55,24 | m |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 115,2706 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,6007 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,7186 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,0484 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 709,284 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 438,4623 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 339,6962 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 295,098 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 690,6423 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 122 | m |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,1172 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,826 | m |
| 105 | Đắp trang trí cột sảnh | Chương V | 20 | chi tiết |
| 106 | Đắp hình chóp nón trên lan can | Chương V | 47 | chi tiết |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 168,4847 | m2 |
| 108 | Láng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 76,8635 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4475 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,3613 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,272 | m3 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,392 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 mm | Chương V | 38,459 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn bóng) | Chương V | 898,9644 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.535,7594 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,0044 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 550,447 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,8002 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,7798 | m2 |
| 120 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 48,2664 | m2 |
| 121 | Vách ngăn nhẹ composite | Chương V | 10,08 | m2 |
| 122 | Gia công khung chậu rửa bàn đá (4 cái) | Chương V | 0,0705 | tấn |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,336 | m2 |
| 124 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện. | Chương V | 28,62 | m2 |
| 125 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 18,9 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 9,72 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 39,48 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 15,06 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 45,36 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 4,32 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 104,22 | m2 |
| 132 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V | 0,3372 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V | 61,44 | m2 |
| 134 | Cửa tôn lên mái | Chương V | 0,8464 | m2 |
| 135 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,4185 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 13,925 | m2 |
| 137 | Trụ thang inox | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V | 0,1011 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,6173 | m2 |
| 140 | Gia công Inox úp khe nhà | Chương V | 0,0361 | tấn |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,4577 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 4 PHÒNG 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2P-16A | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | Chương V | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 31 | Thanh cái | Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Dây HDMI | Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 14 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 560 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Chương V | 4 | hộp |
| 36 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 2 | m |
| 41 | Thép tiếp địa | Chương V | 30,144 | kg |
| 42 | Giá đỡ dây d10 l=150 | Chương V | 50 | cái |
| 43 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Bulong đai ốc | Chương V | 25 | bộ |
| 45 | Đệm chỉ lá | Chương V | 25 | cái |
| 46 | Hộp kiểm tra điện tử | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7 | m3 |
| 49 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V | 1 | thiết bị |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | Chương V | 5 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | Chương V | 10 | 10 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đặc biệt vào tường của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Ép hạt mạng | Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 56 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V | 1 | Khung giá |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,64 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V | 38 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Két d25 | Chương V | 42 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 42 | cái |
| 80 | Phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Chương V | 46 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 14 | bộ |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 125 | Máy bơm tăng áp (Q=1m3/h; h=15m) | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Trõ bơm | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Bình điều áp 50 lít | Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 100,4133 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 9,148 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,5034 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 10,775 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,185 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,7498 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,7498 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 192 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 16,224 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nhổ cọc dẫn | Chương V | 0,32 | 100m cọc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 43,4 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,111 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,9838 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,325 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 49,9686 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,8288 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,7321 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9319 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,9623 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5949 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9829 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,0524 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC) | Chương V | 1,4286 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,814 | m3 |
| 30 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,631 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V | 2,6717 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,4136 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2226 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0045 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0275 | tấn |
| 39 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 40 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4673 | m2 |
| 42 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0517 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 21,9493 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3403 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7133 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,2577 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,5988 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,4266 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 3,6947 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 59,7009 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3305 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 13,23 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,079 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,681 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4711 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0407 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,3465 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,0835 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,3134 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8208 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2573 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,6391 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6525 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5894 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,6499 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 51,0691 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,1292 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,9846 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,6559 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4776 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5938 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1209 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0509 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2144 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1325 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,0444 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,3 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,0444 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,5755 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 476,15 | m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,5755 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,3674 | 100m2 |
| 90 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0243 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,6884 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 0,0243 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 152,2114 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,538 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 25,1701 | m3 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,352 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 464,058 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 692,432 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 248,07 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 428,707 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 545,6251 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,78 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,16 | m |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm | Chương V | 24,8685 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 255,1661 | m2 |
| 106 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 163,1951 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.222,8388 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.131,1848 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,476 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,741 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5156 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 369,4684 | m2 |
| 113 | Sơn nền bằng sơn epoxy | Chương V | 369,4684 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,896 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,4432 | m2 |
| 116 | Gia công khung chậu rửa bằng inox | Chương V | 0,0364 | tấn |
| 117 | Vách ngăn tiểu composite | Chương V | 6,72 | m2 |
| 118 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 396,5486 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện. | Chương V | 0,63 | m2 |
| 120 | Vách kính cố định, vách lam nhôm | Chương V | 23,52 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 24,15 | m2 |
| 122 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 | Chương V | 39,56 | m2 |
| 123 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | Chương V | 7,53 | m2 |
| 124 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,38 | Chương V | 49,4 | m2 |
| 125 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | Chương V | 4,68 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 104,41 | m2 |
| 128 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V | 0,3881 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cửa hoa inox | Chương V | 73,96 | m2 |
| 130 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,4828 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 35,4476 | m2 |
| 132 | Trụ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Trụ lan can | Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,0784 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (TT thi công 2 tháng) | Chương V | 3,6947 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (TT thi công 2 tháng) | Chương V | 11,0841 | 100m2 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 5,3922 | m3 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7907 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,673 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,7168 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0906 | tấn |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 145 | Gia công thang sắt | Chương V | 3,355 | tấn |
| 146 | Bu lông M16x50 | Chương V | 60 | bộ |
| 147 | Bu lông M12x40 | Chương V | 60 | bộ |
| 148 | Bu lông nở | Chương V | 16 | bộ |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép thang | Chương V | 3,355 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,3313 | m2 |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonate đặc dày 5mm | Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0842 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha 50W | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 17 | Thanh cái | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 400 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 2 | m |
| 24 | Thép tiếp địa | Chương V | 25,12 | kg |
| 25 | Giá đỡ dây d10 l=150 | Chương V | 50 | cái |
| 26 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bulong đai ốc | Chương V | 25 | bộ |
| 28 | Đệm chỉ lá | Chương V | 25 | cái |
| 29 | Hộp kiểm tra điện tử | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V | 16 | cái |
| 52 | Két d25 | Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 54 | Phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 3,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 mm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | Chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 92 | Máy bơm tăng áp (Q=1m3/h; h=15m) | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Trõ bơm | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Bình điều áp 50 lít | Chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 85,8207 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 39,3209 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,1877 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,2609 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (TC) | Chương V | 3,7141 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (M) | Chương V | 0,3343 | 100m3 |
| 8 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9691 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,9691 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,4515 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 171,2844 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,5 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 28,05 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 56,4314 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 30,9325 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 22,0302 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (TC) | Chương V | 9,5458 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (M) | Chương V | 0,8591 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,0482 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,0482 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,5961 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kè đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 44,688 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4469 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4469 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 152,07 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (TC) | Chương V | 30,414 | m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (M) | Chương V | 2,7373 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,5207 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,5207 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,0414 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,0414 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 74 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 36,5871 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,8954 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4339 | 100m3 |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (TC) | Chương V | 61,142 | m3 |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đào bùn (M) | Chương V | 11,617 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (TC) | Chương V | 59,1 | m3 |
| 41 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (M) | Chương V | 5,319 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 18,1384 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 18,1384 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đồi đầm chặt K95 | Chương V | 3.280,72 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,9033 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 26,1296 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng kè, đất cấp II (TC) | Chương V | 14,2685 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2842 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4606 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9663 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,9663 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 36,7646 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 11,8191 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 77,4778 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 81,1914 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,366 | 100m |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất tầng lọc ngược | Chương V | 0,891 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ kè | Chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0431 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1971 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,3169 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,89 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,904 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9715 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,8642 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5688 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,206 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,6413 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,7318 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,6777 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,0531 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 2,2422 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 8,2064 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 27,3944 | m3 |
| 77 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 321,0688 | m2 |
| 78 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 128,88 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 320 | cấu kiện |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,7198 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,3356 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7898 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,2289 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,0577 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1897 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0785 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,68 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,1534 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 328,9308 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,3397 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,32 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 379,2705 | m2 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,6 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3098 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0716 | tấn |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,9293 | m3 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0552 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,0552 | m2 |
| 109 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2617 | tấn |
| 110 | Mũi giáo thép rèn | Chương V | 26 | cái |
| 111 | Bản nề cối | Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Bánh xe ĐK 100 | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp dựng cửasắt, | Chương V | 8,8 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,8 | m2 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC) | Chương V | 51,9523 | m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,6757 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,264 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 110,8164 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,9747 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,9129 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 2,0746 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 8,808 | tấn |
| 126 | Gia công thang inox | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 127 | Lắp dựng thang inox | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 128 | Quét sikatop chống thấm bể | Chương V | 622,9368 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 91,1688 | m2 |
| 130 | Trát tường bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 275,708 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,2868 | m2 |
| 132 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 133 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,615 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,5802 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,5802 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 7,3892 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0556 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,8528 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1712 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0839 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,306 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,692 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0877 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5104 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,0851 | m3 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4116 | m2 |
| 155 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | Chương V | 48,692 | m2 |
| 156 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | Chương V | 48,692 | m2 |
| 157 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V | 48,692 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Sỏi chọn lọc | Chương V | 0,3401 | m3 |
| 162 | Than hoạt tính | Chương V | 0,3401 | m3 |
| 163 | Cát vàng sạch | Chương V | 0,5951 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,7128 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 167 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,4573 | m3 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3452 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6486 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0171 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1149 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9768 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1099 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,392 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4396 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3432 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2316 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 185 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0778 | tấn |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0778 | tấn |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 188 | Tôn úp nóc | Chương V | 13 | m |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,2088 | m2 |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,243 | m3 |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,74 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,2952 | m3 |
| 193 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,208 | m2 |
| 194 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,57 | m2 |
| 195 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,756 | m2 |
| 196 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6 | m2 |
| 197 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,528 | m2 |
| 198 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,4 | m |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,6696 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,9924 | m2 |
| 201 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 17,8656 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,0356 | m2 |
| 203 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,4524 | m2 |
| 204 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,898 | m2 |
| 205 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V | 0,0366 | tấn |
| 206 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V | 6,72 | m2 |
| 207 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | Chương V | 3,08 | m2 |
| 208 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 209 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,8 | m2 |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 | Chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 25 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 216 | Lắp bảng điện gắn tường 4AT | Chương V | 1 | bảng |
| 217 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 224 | Đai giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,3823 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9926 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,3676 | m3 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 30,428 | m3 |
| 229 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,3206 | 100m3 |
| 230 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,1603 | 100m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 232,06 | m3 |
| 232 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 68,96 | 10m |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112 | m2 |
| 234 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.056,7 | m2 |
| 235 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 1,78 | m2 |
| 236 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,8615 | m3 |
| 237 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V | 0,968 | m2 |
| 238 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 mm, vữa XM M75 | Chương V | 1,5664 | m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,968 | m2 |
| 240 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V | 49,4 | m3 |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 130 | m |
| 244 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 190 | m |
| 245 | gạch chỉ | Chương V | 863,6364 | viên |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hà, đường kính ống 65/50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50/40mm | Chương V | 1,3 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 1,9 | 100m |
| 250 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 252 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 253 | Lắp tủ điện 800x600x300 | Chương V | 1 | tủ |
| 254 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160 Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 260 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 261 | Cầu chì 2 A | Chương V | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 263 | Thanh cái | Chương V | 1 | bộ |
| 264 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,376 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 268 | Khung móng | Chương V | 7 | bộ |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 271 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 273 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-25Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 275 | gạch chỉ | Chương V | 1.500 | viên |
| 276 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V | 85,8 | m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Chương V | 3,5 | 100m |
| 280 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 281 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 7 | bộ |
| 282 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 7 | m |
| 283 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | Chương V | 7 | cột |
| 284 | Lắp đèn ở độ cao | Chương V | 7 | bộ |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V | 60 | cái |
| 288 | Máy bơm 3m3/h, h=20m | Chương V | 3 | cái |
| 289 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V | 85,5 | m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 292 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,855 | 100m3 |
| H | HẠNG MUC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V | 14,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V | 2,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 11,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Chương V | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V | 24 | hộp |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | Chương V | 1.688 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi nổi | Chương V | 1.220 | m |
| 14 | Măng xông PVC D16 | Chương V | 820 | Cái |
| 15 | Cút PVC D16 | Chương V | 480 | Cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V | 2.450 | Cái |
| 17 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Chương V | 350 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V | 3.495 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 21 | Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | Chương V | 1,8 | 10 m |
| 22 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Chương V | 46 | 10 m |
| 23 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 225 | hộp |
| 24 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 59 | bộ |
| 27 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Chương V | 59 | cái |
| 28 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | Chương V | 10 | m |
| 29 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | Chương V | 1 | ht |
| 30 | Khoan rút lõi | Chương V | 22 | lỗ |
| 31 | Cắt nền bê tông | Chương V | 140 | 1m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4 | m3 |
| 33 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 34 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công | Chương V | 2,7 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,4 | m3 |
| I | HẠNG MUC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | Chương V | 3,15 | 100m |
| 2 | Ống thép đen D80 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 2,53 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Khoan rút lõi | Chương V | 18 | lỗ |
| 7 | Cút thép đen D100 | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Cút thép đen D80 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 35 | cái |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê thép đen D100 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê thép đen D100/80 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê thép đen D100/65 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê thép đen D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê thép đen D80/50 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 13 | cái |
| 19 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Gối đỡ T, Cút | Chương V | 55 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Rắc co tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn thép D100 (đầu bơm) | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Côn thép D50 (đầu bơm) | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V | 15 | cái |
| 27 | Côn thép hàn D80/65 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bích thép rỗng D100 | Chương V | 46 | cái |
| 30 | Bích thép đặc D100 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng D65 | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Bích thép rỗng D50 | Chương V | 15 | cái |
| 33 | Bích thép rỗng D32 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van góc D50 | Chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Chương V | 13 | hộp |
| 38 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V | 26 | cái |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 13 | bộ |
| 40 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 13 | bộ |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V | 21 | hộp |
| 42 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V | 34 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Chương V | 47 | bình |
| 44 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 13 | bộ |
| 45 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Khớp nối chữa cháy D65 | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Van chặn mặt bích D100 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Van chặn mặt bích D65 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Van chặn mặt bích D50 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van chặn ren D25 | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Van chặn ren D15 | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Van một chiều mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van một chiều mặt bích D65 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Van một chiều mặt bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Van một chiều ren D25 | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Van xả khí D25 | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V | 30 | m |
| 65 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 90 | m |
| 73 | Giá đỡ ống phòng bơm | Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Khớp nối mềm D100 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Y lọc mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Y lọc mặt bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Sơn đỏ đường ống thép | Chương V | 175,7 | m2 |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,1 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 3,815 | 100m |
| 84 | Cắt nền bê tông | Chương V | 570 | 1m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 34,2 | m3 |
| 86 | Đào móng đường ống bằng máy | Chương V | 1,641 | 100m3 |
| 87 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 18,233 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,8233 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,8233 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,7809 | 100m3 |
| 91 | Bê tông hoàn trả | Chương V | 34,2 | m3 |
| 92 | Lát hoàn trả trong nhà | Chương V | 8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu rung | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | 50m3/h, Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô có cần cẩu | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi